Thiết kế quy hoạch xây dựng – Hạng 1

Chọn câu hỏi

Thời gian làm bài 30 phút

Đề thi gồm 30 câu: 10 câu hỏi Pháp luật, 20 câu hỏi Chuyên môn

Yêu cầu: Pháp luật tối thiểu 7 điểm & Tổng điểm từ 21 trở lên.

Hết giờ làm bài!


1. Nội dung nào sau đây là đúng quy định về trách nhiệm mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng?

2. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp:

3. Các cá nhân có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng hạng II được phép làm các nội dung nào theo các phương án dưới đây:

4. Theo pháp luật Việt Nam thì đối tượng áp dụng của số 62/2020/QH14 của Quốc hội được quy định như thế nào?

5. Thời hạn quy hoạch chung đô thị trừ các thành phố trực thuộc Trung ương là bao lâu?

6. Theo Luật Xây dựng, Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng được quy định theo phương án nào dưới đây:

7. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng phải được nộp cho bên giao thầu khi nào?

8. Hệ thống công trình dịch vụ – công cộng được phân thành những cấp nào?

9. Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây:

10. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm các công việc nào dưới đây?

11. Theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam, cơ quan chuyên môn quản lý Nhà nước về xây dựng cao nhất tại Việt Nam là cơ quan nào?

12. Đất để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư nông thôn có thể nằm trong khu vực nào dưới đây?

13. Theo chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã xác định đến năm 2030 diện tích sàn nhà ở tối thiểu và trung bình toàn quốc tại đô thị là bao nhiêu m2/người?

14. Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Diện tích tối thiểu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị hạng I(không bao gồm đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở) được quy định theo phương án nào dưới đây:

15. Hệ thống cây xanh đô thị gồm có bao nhiêu nhóm chính?

16. Chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?

17. Trong Báo cáo Đánh giá Môi trường chiến lược của các đồ án quy hoạch xây dựng, số lượng bản vẽ ít nhất kèm theo hồ sơ là bao nhiêu bản vẽ?

18. Những công trình dịch vụ đô thị nào dưới đây không thuộc cấp quản lý đơn vị ở?

19. Để lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện cần áp dụng tiêu chuẩn nào?

20. Yêu cầu nào là không bắt buộc khi lựa chọn đất xây dựng đô thị?

21. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là bao nhiêu?

22. Nội dung Thiết kế đô thị của đồ án thiết kế đô thị riêng bao gồm?

23. Điều kiện của cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn là gì?

24. Nhà thầu phụ phải chịu trách nhiệm với ai về công việc do mình thực hiện?

25. Tổng chỉ tiêu sử dụng đất (đất ở, đất công cộng, đất giao thông, đất hạ tầng cây xanh) của điểm dân cư nông thôn là:

26. Cải tạo các điểm dân cư cũ là:

27. Chức năng, nhiệm vụ của Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực do ai quy định?

28. Không gian xây dựng ngầm đô thị không bao gồm công trình nào?

29. Bán kính phục vụ của công trình dịch vụ cấp I và vườn hoa sân chơi trong đơn vị ở là bao nhiêu?

30. Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào dưới đây?

Đánh giá

Cảm ơn bạn đã nhận xét.

Hỗ Trợ Chúng Tôi

Chúng tôi không hạn chế lần thi, không thu phí sử dụng, không đặt quảng cáo làm gián đoạn mất tập trung.
Nhưng chúng tôi cần chi phí để duy trì, bảo trì, nâng cấp hệ thống.(*)
Anh chị có thể hỗ trợ chúng tôi bằng 2 cách:

Qua nền tảng Buy Me A Coffee

Bằng cách nhấn vào ly cafe góc dưới bên phải.

Chuyển khoản

Ngân hàng Techcombank
Số TK: 19050545656017
Nguyễn Đoàn Thùy Hương

* Một phần sẽ được chuyển thành sữa cho con!