Chuyên môn – Thiết kế xây dựng công trình – Công trình Thủy lợi, đê điều – Hạng 2

Chuyên môn – Thiết kế xây dựng công trình – Công trình Thủy lợi, đê điều – Hạng 2

1. Cấp công trình thủy lợi xác định theo Bảng 1- QCVN 04-05:2022 được xem xét giảm xuống một cấp (trừ công trình cấp IV) khi:

2. Công trình xả lũ nào phải làm thí nghiệm mô hình vật lý để luận chứng tính hợp lý về bố trí và thiết kế thủy lực.

3. Khi không có yêu cầu khác, chiều rộng tối thiểu của đỉnh đập cấp I trở lên là bao nhiêu:

4. Đoạn đập nằm ở khu vực lòng sông mà hạ lưu có nước thì dùng thết bị loại tiêu thoát nước nào dưới đây:

5. Các tuyến sông chưa có đê hoặc có đê nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt cấp đê thì cách xác định cấp đê được thực hiện như thế nào?

6. Chiều cao từ mực nước lũ thiết kế đến đỉnh tường lõi chống thấm của đập đất cấp I lấy bằng bao nhiêu?

7. Bộ phận thoát nước kiểu áp mái hạ lưu ở đập đất có chức năng gì?

8. Trong quá trình thiết kế, khi nào nhà thầu thiết kế có quyền đề xuất với chủ đầu tư thực hiện các thí nghiệm, thử nghiệm mô phỏng thủy lực để kiểm tra, tính toán khả năng làm việc của công trình?

9. Mức bảo đảm phục vụ của công trình thủy lợi phục vụ cấp nước không cho phép gián đoạn hoặc giảm yêu cầu cấp nước phải không thấp hơn các trị số quy định nào?

10. Tần suất mực nước lớn nhất ở sông nhận nước tiêu để tính toán chế độ khai thác cho các công trình tiêu cho nông nghiệp bằng biện pháp tự chảy hoặc động lực không lớn hơn trị số quy định nào?

11. Tổ hợp tải trọng đặc biệt bao gồm các tải trọng và tác động nào?

12. Đề đảm bảo khi xả lũ thiết kế và lũ kiểm tra, mực nước hồ không được vượt quá mực nước nào dưới đây?

13. Thời gian cho phép dung tích bồi lắng của hồ chứa nước bị lấp đầy là bao nhiêu?

14. Cao trình đỉnh đập đất được xác định theo những điều kiện nào?

15. Tần suất gió thiết kế của đập cấp I, II bằng bao nhiêu?

16. Khi không có yêu cầu khác, chiều rộng đỉnh đập đất cấp I trở lên nên lấy bằng bao nhiêu?

17. Chiều dày ở đỉnh khối lõi của đập đất nhiều khối chọn bằng bao nhiêu?

18. Trị số gradient thấm cho phép Jkcp ở khối đất á sét đắp thân đập cấp II được quy định bằng bao nhiêu?

19. Trị số gradien trung bình tới hạn Jkth của dòng thấm qua tường nghiêng và tường tâm bằng đất sét được khống chế bằng bao nhiêu?

20. Mái hạ lưu đập đất cần tính toán ổn định với các thời kỳ nào?

21. Khi tính ổn định của đập trọng lực trên nền đá, với mặt trượt đi qua vết nứt ở khối nền thì hệ số điều kiện làm việc lấy bằng bao nhiêu?

22. Khi tính ổn định của đập trọng lực trên nền đá, với mặt trượt đi qua mặt tiếp giáp giữa bê tông và đá thì hệ số điều kiện làm việc ấy bằng bao nhiêu?

23. Khi thiết kế công trình bê tông trên nền không phải đá, chiều dày sân trước bằng đất á sét cần khống chế bằng bao nhiêu?

24. Khi thiết kế công trình thủy lợi theo công nghệ mới là đập trụ đỡ, tư vấn thiết kế cần xém xét lựa chọn xác định khẩu độ thoát nước tối ưu. Trong thiết kế sơ bộ nếu bề rộng của lòng sông là 75 m thì tỉ kệ giữa khẩu độ thoát nước của đập và chiều rộng của lòng sông nên được lựa chọn trong khoảng giá trị nào sau đây:

25. Khi thiết kế công trình thủy lợi theo công nghệ mới là đập trụ đỡ, tư vấn thiết kế cần xém xét lựa chọn xác định khẩu độ thoát nước tối ưu. Trong thiết kế sơ bộ nếu bề rộng của lòng sông là 120 m thì tỉ kệ giữa khẩu độ thoát nước của đập và chiều rộng của lòng sông nên được lựa chọn trong khoảng giá trị nào sau đây:

26. Khi thiết kế công trình thủy lợi theo công nghệ mới là đập trụ đỡ, tư vấn thiết kế cần xém xét lựa chọn xác định khẩu độ thoát nước tối ưu. Trong thiết kế sơ bộ nếu bề rộng của lòng sông là 120 m thì tỉ kệ giữa khẩu độ thoát nước của đập và chiều rộng của lòng sông nên được lựa chọn trong khoảng giá trị nào sau đây:

27. Khi thiết kế đập trụ đỡ là công trình bê tông cốt thép trên nền đất yếu cần yêu cầu bố trí thiết bị quan trắc. Nếu xác định công trình là cấp I thì những nội dung quan trắc nào cần được thực hiện:

28. Khi thiết kế đập trụ đỡ là công trình bê tông cốt thép trên nền đất yếu cần yêu cầu bố trí thiết bị quan trắc. Nếu xác định công trình là cấp II thì những nội dung quan trắc nào cần được thực hiện:

29. Cấp công trình đê biển xây dựng mới theo TCVN hiện hành được xác định dựa trên xem xét đồng thời những tiêu chí nào?

30. Lưu lượng sóng tràn qua đỉnh đê q(l/s.m) quyết định giá trị tham số nào sau đây khi tính toán xác định cao trình đỉnh đê cho sóng tràn qua:

31. Cấu kiện đá hộc xây vữa dùng trong bảo vệ mái đê biển xây được áp dụng trong điều kiện nào?

32. Độ đầm chặt cho phép với thân đê bằng đất có tính dính cần đảm bảo:

33. Khi nói tần suất thiết kế về sóng và mực nước để tính toán thiết kế đê cấp II là 1% nghĩa là gì?

34. Theo TCVN 8216:2018 , yêu cầu về hệ số đầm nén (K) đối với đập đất cấp II trở lên hoặc đập được xây dựng ở khu vực có khả năng xảy ra động đất từ cấp VII trở lên là bao nhiêu?
(Câu này không có đáp án. Để chương trình chạy đúng chúng tôi chọn một đáp án tượng trưng là c.)

35. Trong thiết kế lớp lọc ngược, tỉ lệ kích thước hạt của vật liệu lọc so với vật liệu được bảo vệ cần phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây ?

36. Độ chặt của đất đắp theo yêu cầu thiết kế được xác định như thế nào?

37. Trong thiết kế bộ phận tiêu thoát nước kiểu ống khói, thấm thoát nước ngang cần đảm bảo những yêu cầu nào?

38. Khi gradien thấm thực tế tại vị trí cửa ra của dòng thấm trong nền đất dính vượt quá giá trị giới hạn tính toán, điều gì sẽ xảy ra và biện pháp nào cần thiết để đảm bảo an toàn cho công trình?

39. Trong thiết kế đập bê tông, khoảng cách giữa các hành lang dọc và ngang trong thân đập nên là bao nhiêu?

40. Chiều rộng, chiều cao tối thiểu của các hành lang để thu gom và xả nước thấm, kiểm tra trạng thái của bê tông đập là bao nhiêu?

41. Công trình bảo vệ đê, bờ sông được phân thành 3 loại gồm:

42. Đối với sông có đê đã được phân cấp, công trình bảo vệ đê, bờ sông nằm ngoài hành lang đê thì cấp công trình gồm:

43. Đối với sông không có đê hoặc đê chưa được phân cấp, cấp của công trình bảo vệ đê, bờ sông gồm:

44. Cấp công trình bảo vệ bằng kè mỏ hàn, kè mềm gồm:

45. Các nội dung tính toán kết cấu cống thép bọc bê tông cốt thép dưới đê gồm:

46. Vật liệu sử dụng làm các bộ phận chống thấm cho kênh và công trình trên kênh phải có hệ số thấm không lớn hơn giá trị nào sau đây?

47. Theo quy định, lưu lượng của kênh có giá trị từ bao nhiêu thì cần bắt buộc phải thí nghiệm xác định vận tốc không xói cho phép?

48. Khi thiết kế kênh phải bố trí lượn cong thì bán kính cong phải thỏa mãn điều kiện gì?

49. Tần suất mô hình mưa tiêu thiết kế để xác định năng lực tháo dẫn cho hệ thống tiêu nông nghiệp (công trình Cấp II) được quy định là bao nhiêu?

50. Khi thiết kế kênh đất có lưu lượng thiết kế lớn hơn 50,0 (m3/s) đến 100,0 (m3/s), chiều cao an toàn được chọn là:

51. Lựa chọn đường kinh cốt thép trong đúc cấu kiện kênh bê tông cốt thép đúc sẵn căn cứ vào:

52. Khi thiết kế kênh cấp nước và tiêu nước kết hợp phải xác định cao trình mực nước yêu cầu cấp nước tưới và tiêu nào dưới đây cho các kênh cấp dưới?

53. Trong thiết kế kênh tiêu, phải xác định các loại lưu lượng nào?

54. Vận tốc không xói cho phép trong kênh phụ thuộc vào các yếu tố sau đây:

55. Khi thiết kế kênh tiêu, đường mặt nước thiết kế của kênh cấp trên không phải thoả mãn điều kiện nào sau đây:

56. Mực nước nguồn nhỏ nhất để tính toán ổn định kết cấu công trình, nền móng và sự an toàn làm việc của máy móc thiết bị ứng với:

57. Mựcnướcbểhútlớn nhất kiểm tra (Zbh.max.KT) của trạm bơm cấp nước là mực nước lớn nhất ở bể hút, có quan hệ với mực nước lớn nhất ở nguồn nước ứng với:

58. Mực nước nhỏ nhất thiết kế ở bể hút trạm bơm cấp nước (Zbh.min.TK) có quan hệ với mực nước nhỏ nhất ở nguồn nước ứng với mức đảm bảo phục vụ?

59. Mực nước bể hút nhỏ nhất kiểm tra của trạm bơm cấp nước (Zbh.min.KT) có quan hệ với mực nước nhỏ nhất ở nguồn nước ứng với?

60. Vận tốc chung của dòng chảy trong buồng ướt (ngay phía trước miệng hút) được khống chế:

61. Nhà máy bơm kiểu buồng ướt được xây dựng khi:

62. Vận tốc dòng chảy trong ống hút của nhà máy bơm kiểu buồng khô lấy trong khoảng:

63. Tính toán cao độ đặt máy bơm nhằm mục đích gì?

64. Việc lựa chọn loại nhà máy bơm thiết kế dựa trên thông số:

65. Kết quả tính toán cho biết máy bơm có khả năng sinh ra hiện tượng khí thực thì cần xử lý như thế nào trong thiết kế?

66. Trong tính toán thuỷ văn thiết kế, để mượn mô hình phân phối dòng chảy năm của một năm đại biểu, cần thỏa mãn các tiêu chuẩn nào?

67. Lũ cực hạn (Lũ lớn nhất khả năng PMF) được sử dụng để

68. Tọa độ của đường cong triết giảm mưa là:

69. Các phương pháp tính mưa bình quân lưu vực nào CÓ xem xét trọng số của các trạm đo mưa?

70. Khi so sánh tiềm năng sinh dòng chảy cho hai lưu vực có diện tích chênh lệch nhiều, người ta sử dụng đặc trưng dòng chảy nào?

71. Các tài liệu phục vụ thiết kế công trình bảo vệ đê, bờ sông bao gồm:

72. Đối với công trình bảo vệ đê, bờ sông bằng kè mỏ hàn, kè mềm, khi chiều cao kè mỏ hàn, kè mềm nằm trong khoảng từ 5 đến 8 m thì công trình thuộc?

73. Kè mỏ hàn được áp dụng trong những trường hợp nào?

74. Quy trình đánh giá diễn biến lòng sông, bao gồm:

75. Các kích thước cơ bản của kè mỏ hàn, bao gồm:

76. Nguyên tắc xác định cấp công trình thủy lợi dựa vào?

77. Dự án đầu tư xây dựng không phân biệt các loại nguồn vốn sử dụng không phải đáp ứng các yêu cầu nào sau đây ?

78. Thiết kế và thi công xây dựng công trình thủy lợi trên các sông suối có giao thông thủy phải đảm bảo?

79. Các công trình chủ yếu từ cấp mấy trở lên phải bố trí thiết bị quan trắc sự làm việc của công trình và nền?

80. Trong quá trình thiết kế, khi nào nhà thầu thiết kế có quyền đề xuất với chủ đầu tư thực hiện các thí nghiệm, thử nghiệm mô phỏng để kiểm tra, tính toán khả năng làm việc của công trình ?

81. Khi thiết kế xây dựng công trình thủy lợi dạng khối lớn phải xem xét phân bổ hợp lý vật liệu trong thân công trình, phù hợp với trạng thái nào?

82. Khi thiết kế sửa chữa, phục hồi, nâng cấp và mở rộng công trình thủy lợi phải đáp ứng thêm các yêu cầu nào?

83. Các công trình hồ chứa nước đều phải có quy trình vận hành đạt được các yêu cầu nào?

84. Khi việc lấy nước (hoặc tiêu nước) gây ảnh hưởng xấu đến những hộ dùng nước hoặc dân sinh, môi trường hiện có thì cơ quan lập dự án cần làm gì?

85. Mức bảo đảm phục vụ của công trình thủy lợi phục vụ cấp nước không cho phép gián đoạn hoặc giảm yêu cầu cấp nước phải không thấp hơn các trị số quy định nào?

86. Tính toán thiết kế phòng lũ cụm công trình đầu mối các loại dựa vào các loại tần suất nào?

87. Lưu lượng, mực nước thấp nhất nào được dùng để tính toán ổn định kết cấu công trình, nền móng đầu mối hồ chứa?

88. Tần suất mực nước lớn nhất ở sông nhận nước tiêu để tính toán chế độ khai thác cho các công trình tiêu cho nông nghiệp bằng biện pháp tự chảy hoặc động lực không lớn hơn trị số quy định nào?

89. Tần suất dòng chảy lớn nhất để thiết kế chặn dòng trong một mùa khô, không lớn hơn trị số nào đối với công trình cấp đặc biệt?

90. Tần suất mô hình mưa tưới thiết kế để xác định nhu cầu cấp nước cho hệ thống tưới được quy định là bao nhiêu cho các công trình từ cấp III trở lên?

91. Khi thiết kế công trình thủy lợi phải tính toán theo tổ hợp tải trọng nào?

92. Tổ hợp tải trọng đặc biệt bao gồm các tải trọng và tác động nào?

93. Hệ số an toàn dùng để đánh giá?

94. Hệ số an toàn về ổn định của các hạng mục công trình và hệ công trình – nền phải đảm bảo các yêu cầu nào?

95. Thời gian quy định ngưỡng cửa lấy nước của công trình cấp I để không bị bùn cát bồi lấp trong thời kỳ khai thác sau khi hồ tích nước không được ít hơn:

96. Mực nước chết của hồ chứa nước cấp nước (không cho thủy điện) phải đảm bảo điều kiện khai thác nào?

97. Để đảm bảo khi xả lũ thiết kế và lũ kiểm tra, mực nước hồ không được vượt quá mực nước nào dưới đây?

98. Thiết kế nhà đặt máy bơm phải đảm bảo điều kiện làm việc an toàn và thuận lợi cho công tác nào?

99. Thiết kế bể hút phải đảm bảo dòng chảy từ kênh dẫn vào bể hút và từ bể hút vào máy bơm thuận dòng với tổn thất nào?

100. Kiên cố hóa kênh mương phải đáp ứng yêu cầu nào?

101. Công trình đê điều được phân thành các cấp nào?

102. Tiêu chuẩn an toàn của công trình đê sông được xác định bằng các thông số nào?

103. Khi thiết kế mặt cắt đê biển cần thực hiện những nội dung nào sau đây?

104. Khi thiết kế tường chống tràn đỉnh đê (gọi tắt là tường đỉnh) phải thực hiện các tính toán nào sau đây?

105. Khi tính toán ổn định chống trượt mái đê biển phía trong đồng phải tiến hành các tính toán nào sau đây?

106. Ngoài tràn xả lũ chính, những hồ nào phải bố trí thêm tràn xả lũ dự phòng (tràn xả lũ vượt kiểm tra)?

107. Trong thiết kế công trình xả lũ, khi nào thì phải làm thí nghiệm mô hình để luận chứng tính hợp lý về bố trí và thiết kế thủy lực?

108. Mục đích của việc khống chế độ ẩm khi đắp đập là gì?

109. Khi sử dụng nhiều loại đất để đắp đập, chỉ tiêu thiết kế của đất đắp được xác định như thế nào?

110. Chiều dày đáy tường nghiêng bằng bê tông cốt thép của đập đất chọn bằng bao nhiêu?

111. Nối tiếp đập đất với bờ vai bằng đất cần được xử lý như thế nào?

112. Khi có cống ngầm đặt dưới đập đất thì cần áp dụng biện pháp nào để nối tiếp thân cống với đất đắp đập?

113. Chiều rộng của khớp nối nhiệt lâu dài của đập bê tông trên nền đá được xác định trên cơ sở tính toán biến dạng của các đoạn đập kề nhau và có đặc điểm nào sau đây?

114. Bảo vệ mặt tràn không bị xâm thực khi lưu tốc dòng chảy vượt quá 15m/s, cần bổ sung biện pháp nào sau đây?

115. Hệ số an toàn nhỏ nhất cho phép về ổn định của công trình bê tông trên nền đất và đá nửa cứng bằng bao nhiêu (với công trình cấp I)?

116. Hệ số an toàn nhỏ nhất về ổn định của mái dốc nhân tạo bằng đất đắp cho phép bằng bao nhiêu (với công trình cấp I)?

117. Độ chặt (hệ số đầm nén) của đất đắp đập từ cấp III trở xuống được quy định bằng bao nhiêu?

118. Hệ số thấm K cho đất đắp bộ phận chống thấm của đập được quy định như thế nào?

119. Để đắp khối gia tải hạ lưu trong đập đất nhiều khối, có thể sử dụng loại vật liệu nào?

120. Mục đích bố trí tầng lọc ngược phía dưới lớp gia cố mái thượng lưu đập đất là gì?

121. Chiều dày đáy lõi chống thấm ở đập đất nhiều khối được chọn như thế nào?

122. Chiều cao từ mực nước lũ thiết kế đến đỉnh tường lõi chống thấm của đập đất cấp I lấy bằng bao nhiêu?

123. Bộ phận thoát nước kiểu áp mái hạ lưu ở đập đất có chức năng gì?

124. Tính toán ứng suất và biến dạng, chuyển vị thân, nền đập được quy định cho những đập nào?

125. Khi thiết kế đập đất từ cấp II trở lên, chiều sâu màn phụt chống thấm trong nền đá nứt nẻ mạnh được quy định như thế nào?

126. Khi phụt vữa xi măng trong nền đá của đập đất với điều kiện địa chất bình thường và chiều dày màn phụt từ 1 đến 2m thì gradient thủy lực cho phép của màn bằng bao nhiêu?

127. Khi thiết kế mặt cắt đập bê tông, khoảng cách bt từ mặt thượng lưu đập đến trục ống tiêu nước hay mặt thượng lưu của hành lang cần lấy bằng bao nhiêu?

128. Trong kết cấu của khớp nối biến dạng lâu dài của đập bê tông cần bố trí những bộ phận gì?

129. Khi thiết kế đập tràn trên nền đá, lưu lượng cho phép của dòng chảy đổ xuống hạ lưu phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?

130. Trong phân tích ứng suất- biến dạng của thân đập bê tông và nền đá theo phương pháp lý thuyết đàn hồi, khi nào thì cần xét đến các lỗ khoét trong đập?

131. Khi xác định trạng thái ứng suất- biến dạng của đập bê tông trên nền đá bằng phương pháp lý thuyết đàn hồi, khi nào thì cần phân biệt các vùng bê tông trong thân đập?

132. Khi thiết kế đập bê tông trên nền không phải đá có sử dụng cừ chống thấm phía dưới sân trước đập thì chiều sâu đóng cừ được chọn như thế nào?

133. Khi thiết kế đập bê tông trên nền đá, khoảng cách từ mặt hạ lưu của màn chống thấm đến vị trí của lỗ khoan thoát nước không được nhỏ hơn 2 lần khoảng cách giữa các lỗ khoan của màn chống thấm và điều kiện nào sau đây?

134. Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ hai cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?

135. Cấp của công trình thủy lợi được xác định theo các tiêu chí nào sau đây?

136. Mức bảo đảm phục vụ tưới ruộng của công trình thủy lợi bằng bao nhiêu?

137. Thời gian cho phép dung tích bồi lắng của hồ chứa nước bị lấp đầy là bao nhiêu?

138. Cao trình đỉnh đập đất được xác định theo những điều kiện nào?

139. Tần suất gió thiết kế của đập cấp I, II bằng bao nhiêu?

140. Khi có làm tường chắn sóng thì cao trình đỉnh phần đắp của đập phải lấy cao hơn bao nhiêu so với mực nước lũ thiết kế?

141. Giới hạn dưới của lớp bảo vệ mái thượng lưu đập đất từ cấp III trở lên phải lấy thấp hơn mực nước chết là bao nhiêu?

142. Khi không có yêu cầu khác, chiều rộng đỉnh đập đất cấp I, II nên lấy bằng bao nhiêu?

143. Chiều dày ở đỉnh khối lõi của đập đất nhiều khối chọn bằng bao nhiêu?

144. Trị số gradient thấm cho phép Jkcp ở khối đất á sét đắp thân đập cấp II được quy định bằng bao nhiêu?

145. Trị số gradien trung bình tới hạn Jkth của dòng thấm qua tường nghiêng và tường tâm bằng đất sét được khống chế bằng bao nhiêu?

146. Mái hạ lưu đập đất cần tính toán ổn định với các thời kỳ nào?

147. Sân phủ thượng lưu để chống thấm cho nền bồi tích của đập đất nên áp dụng khi nào?

148. Để chống thấm cho nền bồi tích của đập đất, việc sử dụng tường răng có hiệu quả nhất trong điều kiện nào?

149. Vị trí hợp lý của tường răng chống thấm cho nền đập đất đồng chất được xác định như thế nào?

150. Độ sâu của tường răng cắm vào tầng ít thấm của nền đập đất cần khống chế bằng bao nhiêu?

151. Trong thiết kế đập bê tông trọng lực, kích thước các đoạn đập và các khối đổ cần được xác định trên cơ sở phân tích ứng suất nhiệt và cần xét đến các điều kiện nào sau đây?

152. Khi tính ổn định của đập trọng lực trên nền đá, với mặt trượt đi qua vết nứt ở khối nền thì hệ số điều kiện làm việc lấy bằng bao nhiêu?

153. Khi tính ổn định của đập trọng lực trên nền đá, với mặt trượt đi qua mặt tiếp giáp giữa bê tông và đá thì hệ số điều kiện làm việc lấy bằng bao nhiêu?

154. Với đập bê tông cao trên 100m, trị số gradient cho phép của cột nước trong màn chống thấm ở nền đá cần lấy bằng bao nhiêu?

155. Khi thiết kế màn chống thấm của đập bê tông có chiều cao từ 60m đến 100m trên nền đá, lưu lượng thấm đơn vị qua màn cần khống chế bằng bao nhiêu?

156. Khi thiết kế công trình bê tông trên nền không phải đá, chiều dày sân trước bằng đất á sét cần khống chế bằng bao nhiêu?

157. Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và không có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực cơ bản thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?

158. Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và không có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực đặc biệt không có động đất thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?

159. Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và không có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực đặc biệt có động đất thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?

160. Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực cơ bản thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?

161. Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực đặc biệt có động đất thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?

162. Khi tính ổn định chống trượt của đập trọng lực cần xét đến những mặt trượt nào sau đây?

163. Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ nhất cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?

164. Hệ số an toàn nhỏ nhất cho phép về ổn định của công trình trong các điều kiện làm việc đặc biệt (tổ hợp đặc biệt) được xác định như thế nào?

Cảm ơn bạn đã nhận xét.

Hỗ Trợ Chúng Tôi

Chúng tôi không hạn chế lần thi, không thu phí sử dụng, không đặt quảng cáo làm gián đoạn mất tập trung.
Nhưng chúng tôi cần chi phí để duy trì, bảo trì, nâng cấp hệ thống.(*)
Anh chị có thể hỗ trợ chúng tôi bằng 2 cách:

Qua nền tảng Buy Me A Coffee

Bằng cách nhấn vào ly cafe góc dưới bên phải.

Chuyển khoản

Ngân hàng Techcombank
Số TK: 19050545656017
Nguyễn Đoàn Thùy Hương

* Một phần sẽ được chuyển thành sữa cho con!