2 Câu hỏi – Lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng-Hạng 2

2. Câu hỏi Pháp luật chung – Thiết kế quy hoạch xây dựng – Hạng II
1 Cơ quan duy nhất có quyền lập pháp của nước CHXHCN Việt Nam là cơ quan nào? c
a. Chính phủ.
b. Ủy ban thường vụ Quốc Hội.
c. Quốc hội.
d. Văn phòng chủ tịch nước
2 Cơ quan quyền lực cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam là cơ quan nào? b
a. Văn phòng Chủ tịch nước.
b. Quốc hội.
c. Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.
d. Chính phủ
3 Cơ quan quản lý Nhà nước cao nhất của nước Việt Nam về xây dựng là cơ quan nào? c
a. Bộ xây dựng.
b. Văn phòng chính phủ.
c. Chính phủ.
d. Quốc hội
4 Luật xây dựng số 62/2020/QH14 của Quốc hội là văn bản gì? a
a. Văn bản pháp quy mang tính chất quy định bắt buộc
b. Văn bản pháp quy mang tính chất hướng dẫn không bắt buộc
c. Văn bản mang tính chất quy định bắt buộc đối với một số địa phương và đối tượng
d. Văn bản pháp quy mang tính chất tham khảo không bắt buộc
5 Theo pháp luật Việt Nam thì đối tượng áp dụng của số 62/2020/QH14 của Quốc hội được quy định như thế nào? a
a. Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam
b. Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam
c. Áp dụng đối với tất cả cơ quan, doanh nghiệp trong nước; cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam
d. Không áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam
6 Pháp lệnh do cơ quan nào ban hành? c
a. Chính phủ
b. Quốc hội
c. Ủy ban Thường vụ quốc hội
d. Văn phòng chủ tịch nước
7 Tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng gồm: a
a. Bộ xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
b. Văn phòng chính phủ, Bộ xây dựng, Bộ tài nguyên và môi trường, Sở xây dựng.
c. Bộ xây dựng, sở xây dựng, phòng quản lý xây dựng chuyên ngành.
d. Tất cả các đáp án a, b và c
8 Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về xây dựng tại địa phương là cơ quan nào? b
a. Ban Quản lý dự án tỉnh.
b. Sở xây dựng.
c. Hội đồng Nhân Dân tỉnh.
d. Ủy Ban Nhân Dân tỉnh
9 Theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam, cơ quan quản lý Nhà nước cao nhất của nước Việt Nam về xây dựng là cơ quan nào? c
a. Bộ xây dựng.
b. Văn phòng chính phủ.
c. Chính phủ.
d. Quốc hội.
10 Theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam, cơ quan chuyên môn quản lý Nhà nước về xây dựng cao nhất tại Việt Nam là cơ quan nào? d
a. Quốc hội
b. Văn phòng chính phủ.
c. Chính phủ
d. Bộ xây dựng
11 Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây? d
a. Pháp luật về xây dựng
b. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công
c. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đấu thầu
d. Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
12 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm các công việc nào dưới đây? d
a. Lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng
b. Thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
c. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình
d. Các công việc nêu tại điểm a, b và c
13 Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA thì thực hiện theo quy định nào? c
a. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay
b. Theo pháp luật về xây dựng
c. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay, các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác liên quan
d. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay và các quy định của pháp luật về xây dựng
14 Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào? d
a. Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
b. Tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
c. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện
d. Tất cả các quy định tại a, b và c
15 Việc giám sát đánh giá đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công căn cứ vào các quy định nào? d
a. Pháp luật về xây dựng
b. Pháp luật về đầu tư công
c. Pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng
d. Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
16 Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp ? a
a. Chủ đầu tư xây dựng công trình
b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình
c. Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình
d. Cả 3 chủ thể nêu tại a, b và c
17 Nội dung nào sau đây là đúng quy định về trách nhiệm mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng? c
a. Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp;
b. Nhà thầu tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên;
c. Cả nội dung a và b đều đúng
d. Các nội dung trên đều sai
18 Dự án đầu tư xây dựng được phân thành loại và nhóm A, B, C đối với các nguồn vốn nào? d
a. Nguồn vốn đầu tư công
b. Nguồn vốn nhà nước ngoài đầu tư công
c. Nguồn vốn khác không phải nguồn vốn nêu tại điểm a và b
d. Tất cả các nguồn vốn nêu tại điểm a, b và c.
19 Đối với công trình cấp II và cấp III, quy định về thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ như thế nào là đúng sau đây ? b
a. Không quá 40 ngày
b. Không quá 30 ngày
c. Không quá 25 ngày
d. Không quá 20 ngày
20 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, những công tác gì được liệt kê dưới đây thuộc giai đoạn chuẩn bị dự án ? d
a. Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư
b. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
c. Xin cấp phép xây dựng
d. Bao gồm công tác a và b
21 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công tác nào sau đây ở giai đoạn thực hiện dự án ? d
a. Thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành
b. Giám sát thi công xây dựng;
c. Vận hành, chạy thử; nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng
d. Tất cả các công tác trên
22 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công trình xây dựng được phân cấp phục vụ quản lý hoạt động đầu tư xây dựng trên cơ sở các căn cứ nào? a
a. Quy mô, mức độ quan trọng, thông số kỹ thuật của công trình
b. Thời hạn sử dụng, vật liệu
c. Yêu cầu xây dựng công trình
d. Tất cả các căn cứ trên
23 Việc phân loại công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng trên cơ sở tiêu chí nào? a
a. Theo tính chất kết cấu và công năng sử dụng công trình
b. Theo kiến trúc công trình
c. Do người quyết định đầu tư quy định
d. Do chủ đầu tư quy định
24 Những dự án đầu tư xây dựng nào có thể được phân chia thành các dự án thành phần hoặc phân kỳ đầu tư để quản lý thực hiện như một dự án độc lập? b
a. Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A
b. Khi mỗi dự án thành phần có thể vận hành, khai thác độc lập
c. Dự án nhóm B, C
d. Cả 3 phương án a, b và c
25 Dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây? d
a. Phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nơi có dự án đầu tư xây dựng
b. Có phương án công nghệ và phương án thiết kế xây dựng phù hợp
c. Bảo đảm chất lượng, an toàn trong xây dựng và bảo vệ môi trường
d. Cả 3 phương án trên
26 Các dự án đầu tư xây dựng có quy mô nhóm nào yêu cầu phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để trình cấp có thẩm quyền quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư? d
a. Dự án quan trọng quốc gia,
b. Dự án PPP theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
c. Dự án nhóm A sử dụng vốn đầu tư công
d. Cả 3 phương án trên
27 Trừ trường hợp người quyết định đầu tư có yêu cầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần yêu cầu lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm trường hợp nào sau đây? c
a. Dự án đầu tư xây dựng sử dụng cho mục đích tôn giáo
b. Dự án đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng (không bao gồm tiền sử dụng đất);
c. Cả trường hợp a và b
d. Không bao gồm a và b
28 Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định đối với dự án nào sau đây ? c
a. Dự án từ nhóm B trở lên;
b. Dự án có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng thuộc chuyên ngành quản lý;
c. Đáp án a và b đúng
d. Các dự án trên địa bàn phụ trách
29 Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, cơ quan chuyên môn về xây dựng dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định đối với dự án nào sau đây ? d
a. Dự án nhóm A; dự án nhóm B do người đứng đầu cơ quan trung ương quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư;
b. Dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính từ 02 tỉnh trở lên;
c. Dự án do Thủ tướng Chính phủ giao;
d. Bao gồm tất cả các dự án trên.
30 Đối với dự án quan trọng quốc gia có công nghệ hạn chế chuyển giao sử dụng vốn đầu tư công thì cơ quan nào sau đây thẩm định thiết kế công nghệ? d
a. Sở Xây dựng
b. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư
c. Chủ đầu tư xây dựng
d. Hội đồng thẩm định nhà nước
31 Đối với các dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh trong trường hợp nào sau đây ? c
a. Khi điều chỉnh dự án có thay đổi về mục tiêu, quy mô sử dụng đất, quy mô đầu tư xây dựng;
b. Khi điều chỉnh làm tăng tổng mức đầu tư dự án đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công;
c. Cả trường hợp a và b
d. Không bao gồm các trường hợp ở trên
32 Đối với nguồn vốn khác thì cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định những dự án nào ? b
a. Dự án đầu tư xây dựng có công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II, dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên
b. Dự án do Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư; dự án nhóm A; dự án đầu tư xây dựng có công trình cấp đặc biệt, cấp I; dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên
c. Dự án đầu tư xây dựng có công trình từ cấp III trở lên và dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên
d. Chỉ dự án nhóm A
33 Cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với các dự án nào sau đây? c
a. Dự án sử dụng vốn đầu tư công; Dự án đầu tư xây dựng có quy mô từ nhóm B trở lên hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công;
b. Dự án PPP; Dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn khác.
c. Cả a và b
d. Không bao gồm a và b
34 Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công chỉ cần lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật, người quyết định đầu tư thẩm định những nội dung nào sau đây? d
a. Sự phù hợp về quy hoạch, mục tiêu, quy mô đầu tư và các yêu cầu khác được xác định trong quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng;
b. Sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế bản vẽ thi công về bảo đảm an toàn công trình và biện pháp bảo đảm an toàn công trình lân cận;
c. Việc lập tổng mức đầu tư xây dựng, xác định giá trị tổng mức đầu tư xây dựng;
d. Tất cả các nội dung ở trên
35 Hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo hình thức giá có những loại nào? c
a. Hình thức trọn gói, hình thức theo thời gian
b. Hình thức điều chỉnh giá, hình thức theo đơn giá cố định
c. Bao gồm các hình thức nêu tại a và b
d. Không có hình thức nào nêu tại a và b
36 Chức năng, nhiệm vụ của Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực do ai quy định? b
a. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư
b. Người quyết định thành lập Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực
c. Cơ quan chuyên môn về xây dựng
d. Chủ đầu tư
37 Đối với các dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh trong trường hợp nào sau đây? d
a. Khi điều chỉnh dự án có thay đổi về mục tiêu, quy mô sử dụng đất, quy mô đầu tư xây dựng;
b. Khi có thay đổi về chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc của dự án tại quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác hoặc quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư được phê duyệt;
c. Khi điều chỉnh làm tăng tổng mức đầu tư dự án đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công;
d. Tất cả các nội dung trên
38 Chủ thể nào phải chịu trách nhiệm chính về an toàn lao động trên công trường? b
a. Chủ đầu tư
b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình
c. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
d. Cả a, b và c
39 Các dự án đầu tư xây dựng thuộc Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước phải tuân thủ theo các quy định nào? c
a. Điều lệ, quy chế hoạt động của Tập đoàn, Tổng công ty
b. Theo quy định pháp luật về xây dựng, pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác liên quan
c. Bao gồm a và b
d. Chỉ tuân thủ quy định của pháp luật về xây dựng
40 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với nguồn vốn khác, chủ đầu tư có thể áp dụng hình thức quản lý dự án nào sau đây? c
a. Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện, năng lực
b. Chủ đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực
c. Đáp án a và b là đúng
d. Đáp án a và b là sai
41 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công thì hợp đồng xây dựng được ký kết vào thời điểm nào? b
a. Sau khi hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu
b. Sau khi hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu và kết thúc đàm phán hợp đồng
c. Trước khi khởi công xây dựng công trình
d. Cả 3 phương án a, b và c
42 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn đầu tư công thì hợp đồng xây dựng được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu bằng hình thức nào? c
a. Bằng văn bản thỏa thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
b. Bằng văn bản thỏa thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
c. Phương án a hoặc b
d. Cả 2 phương án a và b
43 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn đầu tư công, trường hợp bên nhận thầu là liên danh các nhà thầu thì khi ký kết hợp đồng xây dựng với bên giao thầu những nhà thầu nào trong liên danh phải cử đại diện hợp pháp của mình để ký hợp đồng? c
a. Nhà thầu được liên danh các nhà thầu cử làm đại diện cho liên danh
b. Tất cả các nhà thầu tham gia trong liên danh
c. Phương án a hoặc b
d. Bất kể nhà thầu nào trong liên danh theo yêu cầu của bên giao thầu
44 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn đầu tư công thì hiệu lực của hợp đồng xây dựng được tính từ thời điểm nào? c
a. Từ ngày ký kết hợp đồng
b. Từ ngày bên giao thầu nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu
c. Từ ngày do bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận trong hợp đồng.
d. Bao gồm cả a, b và c
45 Đối với các gói thầu sử dụng vốn đầu tư công, việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ được áp dụng đối với loại hợp đồng nào? b
a. Hợp đồng theo đơn giá cố định; hợp đồng theo thời gian
b. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian
c. Cả a và b
d. a hoặc b
46 Trước khi ký kết hợp đồng EPC các bên phải thỏa thuận cụ thể những nội dung chủ yếu nào sau đây? c
a. Phạm vi công việc dự kiến thực hiện theo hợp đồng EPC; Vị trí xây dựng, hướng tuyến công trình, loại, cấp công trình; quy mô, công suất và phương án sản phẩm được lựa chọn, năng lực khai thác sử dụng;
b. Các thông tin về các tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thủy văn, thủy văn của khu vực nơi xây dựng công trình; Các yêu cầu về thiết kế xây dựng và một số thông số thiết kế ban đầu;
c. Bao gồm cả nội dung a và b
d. Không bao gồm nội dung a và b
47 Đối với các gói thầu thi công xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, tiến độ thực hiện hợp đồng được điều chỉnh trong các trường hợp nào? c
a. Trong quá trình thực hiện hợp đồng xảy ra các trường hợp bất khả kháng
b. Do bên giao thầu thay đổi thiết kế hoặc bàn giao mặt bằng không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng
c. Đáp án a và b đúng
d. Các trường hợp trên đều không đúng
48 Hợp đồng EPC là loại hợp đồng thực hiện những công việc gì? c
a. Thiết kế và thi công xây dựng
b. Thiết kế và cung cấp vật tư, thiết bị
c. Thiết kế – mua sắm vật tư, thiết bị – thi công xây dựng công trình
d. Lập dự án, thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng
49 Đối với hợp đồng EPC ngoài tiến độ thi công cho từng giai đoạn của tổng thầu, nhà thầu còn phải lập tiến độ thực hiện cho những công việc nào dưới đây? c
a. Tiến độ cho công việc thiết kế
b. Tiến độ cho công việc cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
c. Tiến độ cho công việc thiết kế – mua sắm vật tư, thiết bị – thi công xây dựng công trình
d. Tiến độ cho công việc thiết kế và thi công xây dựng
50 Đối với các gói thầu sử dụng vốn đầu tư công, nhà thầu chính có quyền giao 100% công việc của hợp đồng đã ký kết với bên giao thầu cho nhà thầu phụ không? b
a. Có
b. Không
c. Tùy thuộc vào tình hình cụ thể và nhà thầu chính quyết định
d. Do bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận
51 Theo quy định của pháp luật Xây dựng hiện hành, nhà thầu nào có trách nhiệm lập biện pháp an toàn cho người và thiết bị thi công công trình trên công trường xây dựng? b
a. Nhà thầu thiết kế
b. Nhà thầu thi công xây dựng
c. Chủ đầu tư
d. Tư vấn giám sát thi công xây dựng
52 Hồ sơ trình thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng không bao gồm tài liệu nào dưới đây? c
a. Tờ trình thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
b. Thiết kế cơ sở của dự án
c. Thiết kế kỹ thuật của dự án
d. Giấy tờ liên quan đến đất đai
53 Công tác nào sau đây không nằm trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng? c
a. Thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán
b. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng
c. Thẩm định, phê duyệt dự án
d. Nghiệm thu công việc xây dựng
54 Đối với các bộ, cơ quan ở trung ương: Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực được thành lập theo tiêu chí nào sau đây? c
a. Phù hợp với các chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản lý
b. Theo yêu cầu về xây dựng cơ sở vật chất, hạ tầng tại các vùng, khu vực
c. Đáp án a hoặc b
d. Đáp án a và b
55 Trường hợp thuê tư vấn quản lý dự án thì nhiệm vụ, quyền hạn của tư vấn QLDA do ai quyết định? a
a. Do chủ đầu tư thông qua hợp đồng
b. Do pháp luật quy định
c. Do người quyết định đầu tư
d. Cấp trên của tổ chức tư vấn quản lý dự án
56 Theo quy định của pháp luật xây dựng hiện hành, hợp đồng xây dựng không có hình thức nào dưới đây? b
a. Hợp đồng trọn gói
b. Hợp đồng theo tỷ lệ %
c. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh
d. Hợp đồng theo đơn giá cố định
57 Trong quá trình thực hiện hợp đồng, bên nhận thầu có được thay đổi người đại diện quản lý thực hiện hợp đồng không? c
a. Có
b. Không
c. Có nhưng phải được sự chấp thuận của bên giao thầu
d. Cả a, b và c đều không đúng
58 Nguyên tắc và trình tự giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng được quy định như thế nào sau đây? c
a. Tôn trọng các thỏa thuận hợp đồng và các cam kết trong quá trình thực hiện hợp đồng, bảo đảm bình đẳng và hợp tác;
b. Các bên hợp đồng có trách nhiệm tự thương lượng giải quyết tranh chấp. Trường hợp các bên hợp đồng không tự thương lượng được thì tranh chấp được giải quyết thông qua hòa giải, trọng tài thương mại hoặc tòa án theo quy định của pháp luật.
c. Đáp ứng cả a và b
d. Không cần đáp ứng nhũng yêu cầu trên
59 Những cá nhân nào dưới đây không bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng? c
a. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình
b. Chủ trì thiết kế bộ môn trong công trình xây dựng
c. Cá nhân giám sát thi công của nhà thầu thi công xây dựng
d. Cán bộ tư vấn giám sát thi công xây dựng
60 Chủ nhiệm thiết kế xây dựng hạng I phải đáp ứng các điều kiện gì? d
a. Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp
b. Có thời gian làm công tác thiết kế xây dựng tối thiểu 7 năm
c. Đã làm chủ nhiệm thiết kế phần việc thuộc lĩnh vực phù hợp ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên
d. Cả a, b và c
61 Chủ thể nào sau đây có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công công trình? c
a. Chủ đầu tư
b. Nhà thầu thiết kế xây dựng
c. Nhà thầu thi công xây dựng
d. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng
62 Chủ thể nào có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thi công xây dựng công trình? c
a. Chủ đầu tư
b. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
c. Nhà thầu thi công xây dựng công trình
d. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng
63 Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công, chủ đầu tư thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các nội dung nào sau đây? d
a. Sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế xây dựng với nhiệm vụ thiết kế, quy định tại hợp đồng thiết kế và quy định của pháp luật có liên quan;
b. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với yêu cầu về dây chuyền và thiết bị công nghệ (nếu có);
c. Việc lập dự toán xây dựng công trình; sự phù hợp của giá trị dự toán xây dựng công trình với giá trị tổng mức đầu tư xây dựng; xác định giá trị dự toán xây dựng công trình.
d. Bao gồm tất cả các nội dung ở trên
64 Số bước thiết kế xây dựng do ai quyết định? a
a. Người quyết định đầu tư khi phê duyệt dự án
b. Chủ đầu tư khi triển khai thực hiện dự án
c. Tổ chức tư vấn khi lập dự án đầu tư xây dựng
d. Cả 3 phương án trên đều sai
65 Chủ thể nào có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình xây dựng? b
a. Chủ đầu tư xây dựng công trình
b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình
c. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
d. Cả 3 phương án trên đầu đúng
66 Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn khác phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây? d
a. Các yêu cầu về quy hoạch
b. Các yêu cầu về an toàn, bảo vệ môi trường
c. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ, quốc phòng, an ninh
d. Cả 3 phương án a, b và c
67 Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công được xem xét điều chỉnh trong những trường hợp nào? d
a. Do ảnh hưởng của thiên tai, sự cố môi trường, địch họa, hỏa hoạn và các yếu tố bất khả kháng khác
b. Xuất hiện yếu tố mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án khi đã được chủ đầu tư chứng minh về hiệu quả tài chính, kinh tế – xã hội do việc điều chỉnh dự án mang lại
c. Khi quy hoạch xây dựng thay đổi có ảnh hưởng trực tiếp tới dự án
d. Cả a, b và c
68 Theo quy định của pháp luật về môi trường, những loại dự án nào phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường? d
a. Dự án quan trọng quốc gia
b. Dự án đầu tư xây dựng đô thị mới, khu dân cư tập trung
c. Dự án khai thác, sử dụng nước dưới đất và tài nguyên thiên nhiên có quy mô lớn
d. Cả a, b và c
69 Trường hợp công việc được xác định rõ về số lượng, khối lượng, thời gian thực hiện ngắn thì áp dụng hình thức hợp đồng nào là hợp lý nhất? a
a. Hợp đồng trọn gói
b. Hợp đồng theo đơn giá
c. Hợp đồng theo thời gian
d. Hợp đồng theo đơn giá cố định
70 Trường hợp công việc chưa đủ điều kiện để xác định chính xác về số lượng hoặc khối lượng thì nên áp dụng hình thức hợp đồng nào là thích hợp nhất? b
a. Hợp đồng trọn gói
b. Hợp đồng theo đơn giá cố định
c. Hợp đồng theo thời gian
d. Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm
71 Bên giao thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp nào sau đây? c
a. Bên nhận thầu bị phá sản hoặc Bên nhận thầu không thực hiện công việc theo hợp đồng 45 ngày liên tục mà không có lý do
b. Bên nhận thầu chuyển nhượng lợi ích của hợp đồng xây dựng cho bên khác mà không có nêu trong hợp đồng đã ký kết
c. Bao gồm các đáp án a và b
d. Việc chấm dứt hợp đồng là do bên giao thầu quyết định
72 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng là bản vẽ của bước thiết kế nào? b
a. Thiết kế cơ sở
b. Thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định
c. Thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm định, phê duyệt
d. Một trong phương án a, b hoặc c
73 Khi khởi công xây dựng công trình yêu cầu phải có các điều kiện nào dưới đây? c
a. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng
b. Có thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục công trình, công trình khởi công đã được phê duyệt
c. Đáp ứng cả điều kiện nêu tại a và b
d. Chỉ cần đáp ứng điều kiện a hoặc b
74 Ai có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng? a
a. Người quyết định đầu tư
b. Chủ đầu tư
c. Ban quản lý dự án
d. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền
75 Cơ quan chuyên môn về xây dựng là cơ quan nào? d
a. Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng
b. Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công thương, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
c. Các Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
d. Bao gồm cả a, b và c
76 Theo quy định của Luật Xây dựng, công tác thẩm định là việc kiểm tra, đánh giá của ai? a
a. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng
b. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
c. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư
d. Tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng
77 Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, người quyết định đầu tư có thể giao đơn vị nào sau đây làm chủ đầu tư ? c
a. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực;
b. Cơ quan, tổ chức có kinh nghiệm, năng lực quản lý;
c. Đáp án a và b đúng
d. Đơn vị được giao khai thác vận hành công trình
78 Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công đã được phê duyệt do ai quyết định? a
a. Người quyết định đầu tư
b. Chủ đầu tư
c. Cơ quan chuyên môn về xây dựng
d. Bao gồm cả a, b và c
79 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án là tổ chức như thế nào sau đây ? d
a. Là tổ chức trực thuộc chủ đầu tư
b. Được sử dụng con dấu riêng, được mở tài khoản tại kho bạc nhà nước hoặc ngân hàng thương mại
c. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về hoạt động quản lý dự án của mình.
d. Bao gồm tất cả những nội dung trên
80 Trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng, tổ chức tư vấn lập dự án có các nghĩa vụ gì? d
a. Thực hiện theo nội dung hợp đồng đã được ký kết với chủ đầu tư
b. Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc theo hợp đồng đã được ký kết;
c. Bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, tổ chức quản lý không phù hợp và vi phạm hợp đồng làm thiệt hại cho chủ đầu tư
d. Bao gồm a, b và c
81 Hồ sơ của hợp đồng xây dựng gồm các tài liệu nào dưới đây? c
a. Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu
b. Các bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có), Biên bản đàm phán hợp đồng
c. Bao gồm đáp án a và b
d. Không cần các tài liệu quy định tại a và b
82 Hợp đồng xây dựng có hiệu lực pháp lý khi đáp ứng các điều kiện nào sau đây? d
a. Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;
b. Đáp ứng các nguyên tắc ký kết hợp đồng theo quy định
c. Hình thức hợp đồng bằng văn bản và được ký kết bởi người đại diện đúng thẩm quyền theo pháp luật của các bên tham gia hợp đồng. Trường hợp một bên tham gia hợp đồng là tổ chức thì bên đó phải ký tên, đóng dấu theo quy định của pháp luật.
d. Cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện ở trên
83 Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng được lập theo quy định nào? c
a. Pháp luật về xây dựng
b. Pháp luật về đầu tư công
c. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công
d. Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư, pháp luật xây dựng
84 Hội đồng thẩm định hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định dự án PPP thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP theo quy định của pháp luật nào sau đây ? b
a. Pháp luật về đầu tư xây dựng
b. Pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
c. Pháp luật về đầu tư công
d. Pháp luật về đầu tư và đầu tư công
85 Việc quyết định đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư được thể hiện tại quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, không bao gồm nội dung nào sau đây ? c
a. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Báo cáo kinh tế – kỹ thuật) đầu tư xây dựng, tổ chức lập khảo sát xây dựng (nếu có); tổ chức tư vấn lập thiết kế cơ sở;
b. Địa điểm xây dựng và diện tích đất sử dụng;
c. Phương án lựa chọn nhà thầu;
d. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính; thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính;
86 Cơ quan chuyên môn về xây dựng từ chối tiếp nhận hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng trong trường hợp nào sau đây? d
a. Trình thẩm định không đúng với thẩm quyền của cơ quan chuyên môn về xây dựng hoặc người đề nghị thẩm định không đúng thẩm quyền theo quy định
b. Không thuộc đối tượng phải thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định
c. Hồ sơ trình thẩm định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không hợp lệ theo quy định
d. Tất cả các trường hợp trên
87 Trong trường hợp thuê tư vấn quản lý dự án, chủ đầu tư có trách nhiệm như thế nào là đúng sau đây ? a
a. Giám sát việc thực hiện hợp đồng tư vấn quản lý dự án;
b. Xử lý các vấn đề có liên quan giữa tổ chức tư vấn quản lý dự án với các nhà thầu trong quá trình thực hiện dự án;
c. Giám sát việc thực hiện hợp đồng của các nhà thầu thi công và giám sát thi công
d. Xử lý các vấn đề có liên quan giữa tổ chức tư vấn quản lý dự án với chính quyền địa phương trong quá trình thực hiện dự án;
88 Cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng yêu cầu phải đáp ứng các điều kiện chung gì? c
a. Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật
b. Có trình độ chuyên môn được đào tạo, thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề và phải đạt kết quả sát hạch theo quy định
c. Bao gồm a và b
d. Chỉ cần đạt được kết quả sát hạch theo quy định là đủ
89 Tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng yêu cầu phải đáp ứng các điều kiện gì? d
a. Những cá nhân chủ chốt của tổ chức phải có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực và hạng năng lực mà tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
b. Tổ chức đã thực hiện công việc tương tự loại, cấp công trình
c. Phải có thời gian tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 3 năm
d. Đáp ứng cả điều kiện a và b ở trên
90 Nhà thầu phụ phải chịu trách nhiệm với ai về công việc do mình thực hiện? b
a. Chủ đầu tư
b. Thầu chính hoặc tổng thầu
c. Chủ đầu tư và thầu chính hoặc tổng thầu
d. Chịu trách nhiệm với ai là căn cứ vào các điều khoản cam kết trong hợp đồng xây dựng
91 Trường hợp phải thuê thầu phụ để thực hiện một số phần việc trong hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư thì cần phải có chấp thuận của ai? b
a. Người quyết định đầu tư
b. Chủ đầu tư
c. người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư tùy thuộc vào từng gói thầu
d. Không cần phải có sự chấp thuận của cơ quan, tổ chức nào
92 Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng phải được nộp cho bên giao thầu khi nào? a
a. Trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực
b. Sau khi hợp đồng được ký kết
c. Trước khi khởi công xây dựng công trình
d. Bao gồm cả a, b và c
93 Bảo đảm thực hiện hợp đồng của nhà thầu thi công xây dựng có hiệu lực đến khi nào? c
a. Đến khi nhà thầu đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng
b. Sau khi chủ đầu tư đã nhận được bảo đảm bảo hành của nhà thầu
c. Đáp án a hoặc b do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng
d. Sau khi công việc theo hợp đồng đã hoàn thành bàn giao chủ chủ đầu tư
94 Cá nhân không có chứng chỉ hành nghề được tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định nào sau đây là đúng? c
a. Được tham gia các hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực phù hợp với chuyên ngành được đào tạo, phù hợp với quy định của Bộ luật Lao động
b. Không được hành nghề độc lập, không được đảm nhận chức danh theo quy định phải có chứng chỉ hành nghề.
c. Tuân thủ cả quy định a và b
d. Được tham gia các hoạt động xây dựng đối với những dự án nhóm C, công trình cấp II trở xuống
95 Theo quy định của pháp luật xây dựng, cá nhân khi thực hiện các hoạt động xây dựng nào sau đây không cần phải có chứng chỉ hành nghề ? a
a. Thiết kế, giám sát hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình
b. Thiết kế, giám sát thi công hệ thống kết cấu công trình xây dựng
c. Không nội dung nào ở trên
d. Cả a và b đúng
96 Tổ chức hoạt động xây dựng mới được thành lập có những cá nhân có chứng chỉ hành nghề hạng 1 phù hợp với lĩnh vực mà tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, nhưng chưa ký hợp đồng để thực hiện bất kể công việc gì trong hoạt động đầu tư xây dựng thì có được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng 1 không? b
a. Có
b. Không
c. Có, nhưng chỉ được xem cấp chứng chỉ hành năng lực cho lĩnh vực định giá xây dựng
d. Có, nhưng chỉ được xem cấp chứng chỉ hành năng lực cho các lĩnh vực giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng
97 Bước thiết kế công trình xây dựng nào mới đủ điều kiện để khởi công xây dựng công trình? c
a. Thiết kế cơ sở
b. Thiết kế kỹ thuật
c. Thiết kế bản vẽ thi công
d. Một trong ba bước thiết kế trên đều được
Theo định nghĩa của Luật, đô thị KHÔNG có đặc điểm nào sau đây? c
a. Tập trung dân cư sinh sống với mật độ cao
b. Chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực phi nông nghiệp
c. Là khu vực cách biệt hoàn toàn với trung tâm chính trị và kinh tế
d. Có vai trò thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội của quốc gia hoặc một vùng lãnh thổ
Khu dân cư nông thôn có đặc điểm nào dưới đây? a
a. Tập trung chủ yếu các hoạt động sản xuất nông nghiệp và gắn kết xã hội trong một phạm vi nhất định
b. Là nơi cư trú tập trung nhưng không gắn kết với các hoạt động xã hội khác
c. Được hình thành do điều kiện hạ tầng kỹ thuật và không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên hoặc kinh tế – xã hội
d. Là nơi tập trung cư dân không liên quan đến điều kiện tự nhiên, xã hội
Không gian đô thị, nông thôn bao gồm các yếu tố nào sau đây? b
a. Không gian xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội
b. Không gian trên mặt đất, dưới mặt đất và dưới nước
c. Không gian tự nhiên và nhân tạo trong phạm vi đô thị
d. Không gian phát triển nông nghiệp và lâm nghiệp
Trong nội dung của chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật, yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc các chỉ tiêu quy hoạch? d
a. Quy mô dân số
b. Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật và xã hội
c. Các chỉ tiêu về môi trường
d. Mức độ phát triển ngành công nghiệp nặng
2. Câu hỏi Pháp luật riêng – Thiết kế quy hoạch xây dựng – Hạng II
1 Theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam, công trình xây dựng được phân thành mấy cấp? b
a. 04 cấp (Cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV).
b. 05 cấp (Cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV) trừ các trường hợp khác được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định của pháp luật khác liên quan
c. 06 cấp (Cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV, cấp V) trừ các trường hợp khác theo quy định của pháp luật khác liên quan.
d. 07 cấp (Cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV, cấp V, công trình tạm)
2 Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, cơ quan, đơn vị nào được quyền thực hiện giám sát cộng đồng đối với dự án đầu tư xây dựng, sử dụng vốn đóng góp của cộng đồng? a
a. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại khu vực xây dựng.
b. Hội đồng nhân dân tại khu vực xây dựng
c. Ban quản lý dự án tại khu vực xây dựng.
d. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh quản lý trực tiếp
3 Theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam, giấy phép xây dựng là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho đối tượng nào sau đây? a
a. Chủ đầu tư.
b. Nhà thầu thi công xây dựng.
c. Nhà thầu tư vấn.
d. Cả ba đáp án a, b, c.
4 Cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng? a
a. Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân các cấp
b. Ủy ban nhân dân các cấp
c. Bộ Xây dựng và Chủ đầu tư dự án
d. Ủy ban nhân dân các cấp và Chủ đầu tư dự án
5 Loại nào dưới đây là Quy hoạch xây dựng? c
a. Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích;
b. Quy hoạch khu chức năng đặc thù;
c. Quy hoạch đô thị;
d. Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước.
6 Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây? a
a. Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, Quy hoạch xây dựng vùng huyện, Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, Quy hoạch phân khu xây dựng chức năng, trừ các quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
b. Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, Quy hoạch khu du lịch, Quy hoạch khu công nghệ, Quy hoạch phân khu xây dựng chức năng, trừ các quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
c. Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, Quy hoạch xây dựng vùng huyện, Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu du lịch, khu nghiên cứu, đào tạo, khu thể dục thể thao cấp tỉnh, trừ các quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
d. Tất cả các ý trên
7 Theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam, dự án xây dựng công trình rạp chiếu phim được phân loại là dự án đầu tư xây dựng nào? a
a. Dự án đầu tư xây dựng công trình công cộng
b. Dự án đầu tư xây dựng công trình dịch vụ
c. Dự án đầu tư xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp
d. Dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
8 Các bộ phận chi tiết kiến trúc nào của công trình được vượt quá chỉ giới đường đỏ theo quy định của pháp luật về xây dựng ở Việt Nam? b
a. Các chi tiết kiến trúc của công trình do đồ án quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị quy định.
b. Không một bộ phận, chi tiết kiến trúc nào của công trình được vượt quá chỉ giới đường đỏ.
c. Có thể xây dựng các bộ phận, chi tiết kiến trúc như bậc thềm, vệt dắt xe, ram dốc, bậu cửa, ô văng, mái đua… vượt quá chỉ giới đường đỏ nhưng phải đảm bảo tuân thủ các quy định về phòng cháy chữa cháy và hoạt động của phương tiện chữa cháy.
d. Có thể xây dựng các bộ phận, chi tiết kiến trúc vượt quá chỉ giới đường đỏ nhưng phải đảm bảo tính thống nhất về cảnh quan trên tuyến phố hoặc từng đoạn phố
9 Căn cứ nguồn vốn sử dụng và hình thức đầu tư, theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam, dự án đầu tư xây dựng được phân thành mấy loại dự án? d
a. 3 loại (Dự án sử dụng vốn đầu tư công, Dự án PPP, dự án sử dụng vốn khác)
b. 2 loại (Dự án sử dụng vốn trong nước, Dự án sử dụng vốn đầu tư nước ngoài)
c. 5 loại (Dự án sử dụng vốn đầu tư công, Dự án sử dụng vốn nhà nước, Dự án sử dụng vốn đầu tư nước ngoài, Dự án PPP, dự án sử dụng vốn khác).
d. 4 loại (Dự án sử dụng vốn đầu tư công, Dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công, Dự án PPP, dự án sử dụng vốn khác)
10 Theo pháp luật Việt Nam thì việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc nào? c
a. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc bắt buộc theo quyết định đầu tư.
b. Phù hợp với yêu cầu của quy chuẩn kinh tế kỹ thuật và quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng.
c. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, phải được người quyết định đầu tư xem xét, chấp thuận khi quyết định đầu tư.
d. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng đáp ứng yêu cầu của nhà thầu thi công xây dựng.
11 Theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam, quy hoạch xây dựng gồm có mấy loại? c
a. 2 loại: Quy hoạch xây dựng đô thị; quy hoạch nông thôn.
b. 3 loại: Quy hoạch vùng; quy hoạch đô thị; quy hoạch nông thôn.
c. 3 loại: Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện và khu chức năng; quy hoạch đô thị; quy hoạch nông thôn.
d. 4 loại: Quy hoạch chung xây dựng đô thị; quy hoạch phân khu xây dựng đô thị; quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị; quy hoạch nông thôn.
12 Khái niệm đầy đủ về chỉ giới đường đỏ trong xây dựng là gì? d
a. Là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch vùng và địa hình để phân định ranh giới giữa phần đất được xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng khác.
b. Là đường ranh giới được xác định trên thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất không được xây dựng công trình và phần đất không được dành cho đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng khác.
c. Là đường xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất được xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
d. Là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất được xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng khác.
13 Để được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, cá nhân phải đáp ứng được điều kiện gì? d
a. Có trình độ chuyên môn phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
b. Có thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
c. Đã qua sát hạch kiểm tra kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan đến lĩnh vực hành nghề
d. Tất cả các điều kiện trên
14 Cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng? d
a. Bộ Xây dựng
b. Ủy ban nhân dân các cấp
c. Chủ đầu tư dự án
d. Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân các cấp
15 Loại nào dưới đây là Quy hoạch xây dựng? b
a. Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích;
b. Quy hoạch khu chức năng đặc thù;
c. Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn;
d. Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước.
16 Công tác quy hoạch xây dựng bao gồm những công việc chủ yếu nào sau đây? d
a. Lập, phê duyệt nhiệm vụ và lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
b. Tổ chức triển khai, quản lý thực hiện theo quy hoạch được duyệt
c. Lập, xác định chi phí cho công tác quy hoạch
d. Tất cả các nội dung trên
17 Cấp nào có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu công nghệ cao? a
a. Thủ tướng Chính phủ
b. Bộ Xây dựng
c. Hội đồng nhân dân các huyện trong vùng lập quy hoạch
d. Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
18 Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện ? a
a. Ủy ban nhân dân tỉnh
b. Ủy ban nhân dân huyện
c. Hội đồng nhân dân tỉnh
d. Bộ Xây dựng
19 Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây: a
a. Toàn bộ các quy hoạch liệt kê dưới đây
b. Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện,
c. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, trừ các quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
d. Quy hoạch xây dựng vùng huyện;
20 Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện được điều chỉnh khi thuộc trường hợp sau đây ? d
a. Có sự điều chỉnh mục tiêu của chiến lược phát triển kinh tế – xã hội, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực làm thay đổi mục tiêu của quy hoạch;
b. Có sự điều chỉnh của quy hoạch cao hơn làm thay đổi nội dung quy hoạch hoặc có sự mâu thuẫn với quy hoạch cùng cấp;
c. Có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới hành chính làm ảnh hưởng đến tính chất, quy mô không gian lãnh thổ của quy hoạch;
d. Khi thuộc một trong các trường hợp ở trên
21 Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng? d
a. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng – Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
b. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng – Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng – Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
c. Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng – Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
d. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng – Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng – Lập đồ án quy hoạch xây dựng – Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
22 Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện được lập khi nào? d
a. Theo đề xuất của Sở Xây dựng phù hợp với quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
b. Nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý, định hướng phát triển, xác định vai trò của từng đơn vị hành chính cấp huyện, xã, thị trấn và các đô thị trong tổng thể phát triển chung của vùng liên huyện, đảm bảo phân bổ nguồn lực quốc gia, tỉnh có hiệu quả
c. Đước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
d. Có đầy đủ các cơ sở trên
23 Tỷ lệ bản vẽ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện nào đúng? d
a. 1/500.000
b. 1/25.000 – 1/500.000
c. 1/25.000 – 1/100.000
d. 1/50.000 – 1/250.000
24 Tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc chính trên diện tích lô đất (không bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình ngoài trời như tiểu cảnh trang trí, bể bơi, bãi (sân) đỗ xe, sân thể thao, công trình hạ tầng kỹ thuật) được xác định là khái niệm nào sau đây ? a
a. Mật độ xây dựng thuần
b. Mật độ xây dựng gộp
c. Cả 2 đáp án trên là đúng
d. Cả 2 đáp án trên là sai
25 Yêu cầu về dự báo trong đồ án quy hoạch không bao gồm nội dung nào sau đây? c
a. Dự báo phải đề cập đến các vấn đề về tai biến thiên nhiên, môi trường, biến đổi khí hậu và nước biển dâng;
b. Quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết phải tuân thủ và cụ thể hóa các dự báo của toàn đô thị;
c. Dự báo về dân số, lao động, đất đai dựa trên cơ sở chuỗi các số liệu với thời gian tối thiểu của 2 năm gần nhất;
d. Kết quả của dự báo phải đảm bảo phù hợp với khả năng dung nạp, đáp ứng của đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường.
26 Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một đồ án quy hoạch xây dựng? a
a. Chủ nhiệm đồ án và Chủ trì các bộ môn
b. Chủ nhiệm đồ án
c. Chủ trì phần kiến trúc
d. Tất cả các thành viên tham gia thực hiện đồ án quy hoạch xây dựng
27 Căn cứ để lập đồ án quy hoạch xây dựng ? d
a. Luật, Nghị định, Thông tư hướng dẫn và các quy chuẩn
b. Hệ thống quy hoạch quốc gia và các quy hoạch có liên quan đã được phê duyệt
c. Nhiệm vụ quy hoạch được duyệt
d. Tất cả các căn cứ trên
28 Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định điều chỉnh cục bộ quy hoạch? d
a. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch
b. Cơ quan thẩm định quy hoạch
c. Cơ quan tư vấn lập quy hoạch
d. Cơ quan phê duyệt quy hoạch
29 Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện hợp đồng thiết kế quy hoạch? a
a. Chủ nhiệm dự án và Chủ trì các bộ môn
b. Chủ trì phần kiến trúc
c. Chủ trì phần kết cấu
d. Tất cả các thành viên tham gia thực hiện dự án
30 Nhiệm vụ thiết kế xây dựng không bao gồm nội dung nào sau đây ? c
a. Các căn cứ để lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng;
b. Mục tiêu xây dựng công trình;
c.Các yêu cầu về đáp ứng biện pháp thi công biện pháp an toàn và bảo vệ môi trước xây dựng;
d. Địa điểm xây dựng công trình; Các yêu cầu về quy hoạch, cảnh quan và kiến trúc của công trình;
31 Trong quá trình lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, chủ đầu tư được quyết định việc điều chỉnh thiết kế trong trường hợp nào sau đây ? b
a. Đáp ứng hiệu quả và yêu cầu sử dụng khi thay đổi về mục đích, công năng công trình;
b. Đáp ứng hiệu quả và yêu cầu sử dụng khi không làm thay đổi về mục đích, công năng, quy mô, các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc tại quy hoạch chi tiết xây dựng;
c. Đáp ứng hiệu quả và yêu cầu sử dụng khi thay đổi về các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc tại quy hoạch chi tiết xây dựng;
d. Cả đáp án a và c đúng.
32 Quy hoạch đô thị áp dụng cho các khu vực nào sau đây? a
a. Thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới
b. Huyện, xã, và các khu vực sản xuất nông nghiệp
c. Thành phố trực thuộc trung ương, huyện, xã
d. Các khu vực xây dựng trong phạm vi đô thị và vùng nông thôn
33 Quy hoạch phân khu thường được lập cho phạm vi nào? b
a. Toàn bộ đô thị hoặc nông thôn
b. Một phần khu vực đô thị, cụ thể hóa quy hoạch chung
c. Các dự án đầu tư xây dựng cụ thể
d. Các khu vực thuộc phạm vi quản lý của huyện và xã
34 Quy hoạch chung được lập cho những khu chức năng nào? a
a. Khu chức năng là khu kinh tế, khu du lịch quốc gia
b. Khu chức năng là khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao
c. Khu chức năng là khu đào tạo, khu thể thao
d. Tất cả các khu chức năng
2. Câu hỏi Chuyên môn – Thiết kế quy hoạch xây dựng – Hạng II
1 Định kỳ rà soát đối với quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện kể từ khi phê duyệt là bao nhiêu năm theo phương án dưới đây: b
a.15 năm
b.10 năm
c. 5 năm
d. 3 năm
2 Trong rà soát quy hoạch xây dựng, định kỳ rà soát đối với quy hoạch chung và phân khu kể từ khi phê duyệt là bao nhiêu năm theo phương án dưới đây: c
a.15 năm
b.10 năm
c. 5 năm
d. 3 năm
3 Trong rà soát quy hoạch xây dựng, định kỳ rà soát kể từ khi phê duyệt đối với quy hoạch chi tiết là số năm theo phương án nào dưới đây: d
a.15 năm
b.10 năm
c.5 năm
d.3 năm
4 Cơ quan, chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến của: b
a.Tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng.
b.Cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng.
c.Cơ quan, tổ chức, cá nhân và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng.
d.Cả 3 phương án trên đều sai
5 Việc lấy ý kiến cộng đồng dân cư về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch nào được thực hiện bằng phiếu góp ý thông qua hình thức trưng bày công khai hoặc giới thiệu phương án quy hoạch trên phương tiện thông tin đại chúng: b
a.Quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng và quy hoạch chung xây dựng xã.
b.Quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng và quy hoạch chung xây dựng xã, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
c.Quy hoạch chi tiết xây dựng và quy hoạch chung xây dựng xã, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
d.Quy hoạch chung xây dựng xã, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
6 Thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng ít nhất là bao nhiêu ngày theo các phương án dưới đây: b
a.15 ngày đối với cơ quan, 30 ngày đối với tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư.
b.20 ngày đối với cơ quan, 40 ngày đối với tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư.
c.25 ngày đối với cơ quan, 40 ngày đối với tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư.
d.20 ngày đối với cơ quan, 30 ngày đối với tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư.
7 Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã gồm các nội dung nào dưới đây: c
a.Mục tiêu, phạm vi ranh giới xã; tính chất, chức năng của xã; xác định yếu tố tác động đến phát triển kinh tế – xã hội của xã; dự báo quy mô dân số, lao động;
b.Quy mô đất đai, chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật chủ yếu; yêu cầu về nguyên tắc tổ chức phân bố khu chức năng sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, làng nghề, nhà ở, dịch vụ và hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật.
c.Cả 2 phương án trên
d. Phương án c và Xác định các khu vực động lực phát triển kinh tế xã hội của xã.
8 Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã gồm: d
a.Xác định tiềm năng, động lực phát triển, quy mô dân số, lao động, quy mô đất đai, mạng lưới điểm dân cư nông thôn; định hướng tổ chức không gian tổng thể toàn xã;
b.Định hướng phát triển các khu chức năng sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, làng nghề, nhà ở, dịch vụ và hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật;
c.Bản vẽ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã được thể hiện theo tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000;
d.Cả 3 phương án trên
9 Thời hạn quy hoạch Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã có thời hạn theo phương án nào dưới đây: d
a.10 năm
b.15 năm
c.20 năm
d.Từ 10 năm đến 20 năm;
10 Quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc tham gia ý kiến và giám sát hoạt động quy hoạch đô thị là các phương án nào dưới đây: d
a.Tổ chức, cá nhân trong nước có quyền tham gia ý kiến và giám sát hoạt động quy hoạch đô thị.
b.Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tham gia ý kiến về những vấn đề liên quan đến lĩnh vực hoạt động của mình trong hoạt động quy hoạch đô thị.
c.Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trong hoạt động quy hoạch đô thị phải tạo điều kiện cho việc tham gia ý kiến và giám sát hoạt động quy hoạch đô thị.
d.Cả 3 phương án trên
11 Phương án nào dưới đây là một trong những trường hợp điều kiện để xem xét điều chỉnh Thiết kế đô thị được duyệt: d
a.Hình thành các dự án trọng điểm có ý nghĩa quốc gia làm ảnh hưởng lớn đến sử dụng đất, môi trường, bố cục không gian kiến trúc đô thị;
b.Có sự biến động về điều kiện khí hậu, địa chất, thủy văn;
c.Phục vụ lợi ích quốc gia và lợi ích cộng đồng.
d.Cả 3 phương án trên đều sai
12 Các nội dung bản vẽ nào không quy định trong thành phần các bản vẽ Thiết kế đô thị riêng cho một tuyến phố, ô phố, lô phố: b
a.Sơ đồ vị trí, mối liên hệ khu vực thiết kế với đô thị (trong đó xác định vị trí ranh giới khu vực thiết kế và giới hạn các vùng ảnh hưởng đến kiến trúc cảnh quan khu vực).
b.Các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng hiện trạng (có phân tích đánh giá) thể hiện theo tỷ lệ 1/500 – 1/200 dựa trên cơ sở bản đồ địa hình có tỷ lệ tương ứng.
c. Các bản vẽ chi tiết (mặt bằng tổng thể, mặt đứng, phối cảnh minh hoạ) tỷ lệ 1/500-1/200.
d.Bản vẽ quy định về kỹ thuật hạ tầng thể hiện tỷ lệ 1/500.
13 Trong quy hoạch đô thị, hệ thống công trình dịch vụ – công cộng được phân thành các cấp nào theo các phương án dưới đây ? a
a.cấp vùng, cấp đô thị, cấp đơn vị ở
b.cấp đô thị, cấp đơn vị ở, cấp nhóm ở
c.cấp vùng, cấp đô thị, cấp đơn vị ở, cấp nhóm ở
d.Cả 3 phương án trên đều sai
14 Theo QCVN 01:2021/BXD, nội dung nào sau đây là yêu cầu về tổ chức không gian toàn đô thị ? c
a.Quy mô các loại đất ngoài dân dụng phải được luận chứng, tính toán theo nhu cầu thực tế kết hợp với các quy hoạch chuyên ngành;
b.Các cơ sở công nghiệp, kho tàng phải được quy hoạch tại các vị trí an toàn, không gây ô nhiễm môi trường.
c.Cả nội dung a và b
d.Không gồm các nội dung ở trên
15 Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Hệ số sử dụng đất tối đa của lô đất diện tích ≤ 3 000 m2 xây dựng chung cư, công trình dịch vụ đô thị và công trình sử dụng hỗn hợp cao tầng cao trên 50 m là bao nhiêu theo các phương án dưới đây: c
a.12,4 lần
b.12,6 lần
c.12,8 lần
d.12,5 lần
16 Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một đồ án quy hoạch xây dựng? a
a. Chủ nhiệm đồ án và chủ trì các bộ môn
b. Chủ nhiệm đồ án
c. Chủ trì phần thiết kế quy hoạch
d. Tất cả các thành viên tham gia thực hiện đồ án quy hoạch xây dựng
17 Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp: a
a. Giấy phép xây dựng bị rách, bị nát hoặc bị mất
b. Giấy phép xây dựng bị quá hạn
c. Giấy phép xây dựng bị hủy
d. Giấy phép xây dựng bị quá hạn, bị hủy hoặc bị thu hồi
18 Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng tại đâu? c
a. Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng trên trang thông tin điện tử của mình
b. Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng trên các phương tiện thông tin đại chúng
c. Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng tại địa điểm thi công xây dựng trong suốt quá trình thi công xây dựng
d. Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng trên trang thông tin điện tử của mình và tại địa điểm thi công xây dựng.
19 Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , việc Quản lý trật tự xây dựng được thực hiện từ khi nào? c
a. Từ khi khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình bàn giao đưa vào sử dụng
b. Từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi xây dựng công trình
c. Từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình bàn giao đưa vào sử dụng
d. Từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, cho đến khi xây dựng công trình, bàn giao đưa vào sử dụng và cả quá trình khai thác công trình.
20 Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng huyện, liên huyện trong quy hoạch xây dựng không cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây? b
a. Các phân vùng trong đồ án quy hoạch phải được đề xuất dựa trên các đặc trưng về cảnh quan thiên nhiên, đặc điểm kinh tế, xã hội, môi trường và sinh thái vùng
b. Phải tính toán đến tác động từ mực nước biển dâng theo các kịch bản của quốc gia đối với khu vực dự báo chịu tác động từ nước biển dâng
c. Phân vùng phải lồng ghép với các giải pháp kiểm soát quản lý theo các mức độ: khu vực ưu tiên cho xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng.
d. Hệ thống hạ tầng xã hội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo mọi người dân trong vùng đều được sử dụng thuận lợi và dễ dàng tiếp cận
21 Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng huyện, liên huyện trong quy hoạch xây dựng cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây? c
a. Các phân vùng trong đồ án quy hoạch phải được đề xuất dựa trên các đặc trưng về địa hình, đặc điểm kinh tế, xã hội và nhu cầu phát triển trong tương lai.
b. Phải tính toán đến tác động từ mực nước biển dâng theo các kịch bản của quốc gia đối với khu vực dự báo chịu tác động từ nước biển dâng
c. Phân vùng phải lồng ghép với các giải pháp kiểm soát quản lý theo các mức độ: khu vực ưu tiên cho xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng.
d. Hệ thống hạ tầng xã hội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo nhu cầu phát triển tính toán theo dự báo ít nhất 5 năm.
22 Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , yêu cầu về dự báo trong đồ án quy hoạch không cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây? d
a. Dự báo về dân số, lao động, đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và các nội dung kinh tế – xã hội khác phải dựa trên cơ sở chuỗi các số liệu với thời gian tối thiểu của 5 năm gần nhất và các chỉ tiêu, quy định, khống chế tại quy hoạch cao hơn.
b. Dự báo dân số phải bao gồm cả dự báo dân số thường trú, dân số tạm trú và các thành phần dân số khác (dân số lưu trú, khách vãng lai được quy đổi)
c. Dự báo phải đề cập đến các vấn đề về tai biến thiên nhiên, môi trường, biến đổi khí hậu và nước biển dâng
d. Kết quả của dự báo phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu phát triển của khu vực đô thị cũng như các động lực phát triển của vùng và quốc gia
23 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, chứng chỉ hành nghề được cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam có hiệu lực tối đa trong bao lâu? c
a. 3 năm
b. 4 năm
c. 5 năm
d. Theo giấy phép lao động nhưng không quá 5 năm
24 Theo quy định của pháp luật về xây dựng, điều kiện để lập quy hoạch chung khu chức năng là gì? d
a. Khu chức năng có diện tích 200 ha trở lên
b. Khu chức năng có diện tích 300 ha trở trở
c. Khu chức năng có diện tích 400 ha trở lên
d. Khu chức năng có diện tích 500 ha trở lên
25 Theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam hiện hành thì có cần lập quy hoạch chi tiết đối với dự án đầu tư xây dựng có quy mô nhỏ hơn 5 ha hay không? a
a. Bắt buộc phải thực hiện việc lập quy hoạch chi tiết tuy nhiên có thể lập theo quy trình rút gọn.
b. Có thể lập dự án đầu tư xây dựng mà không phải lập quy hoạch chi tiết.
c. Chủ đầu tư có thể tổ chức lập quy hoạch chi tiết đối với dự án trong khu vực đã có quy hoạch chung được phê duyệt.
d. Không bắt buộc phải thực hiện việc lập quy hoạch chi tiết xây dựng nhưng chủ đầu tư có trách nhiệm lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng.
26 Yêu cầu lựa chọn đất xây dựng đô thị nào sau đây là sai? b
a. Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường
b. Có đủ diện tích đất để phát triển đô thị trong giai đoạn 10 đến 15 năm
c. Không thuộc phạm vi khu vực được xác định để khai thác mỏ, bảo tồn thiên nhiên
d. Không nằm trong phạm vi cấm xây dựng theo pháp luật về xây dựng
27 Cấu trúc phát triển không gian đô thị không bao hàm yếu tố nào? c
a. Hình thái đô thị
b. Kinh tế đô thị
c. Quản lý đô thị
d. Sinh thái đô thị
28 Cấu trúc phát triển không gian đô thị xác định trên cơ sở nào? a
a. Khung thiên nhiên của đô thị; Các điều kiện hiện trạng; Tiềm năng phát triển đô thị;
b. Các điều kiện hiện trạng; Tiềm năng phát triển đô thị;
c. Khung thiên nhiên của đô thị; Các điều kiện hiện trạng;
d. Khung thiên nhiên của đô thị; Tiềm năng phát triển đô thị;
29 Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch xây dựng công trình công cộng ngầm đô thị? b
a. Phải phù hợp với quy hoạch tổ chức không gian và hệ thống dịch vụ công cộng của đô thị
b. Phải đảm bảo yêu cầu bố trí hỗn hợp nhiều loại chức năng khác nhau
c. Phải đảm bảo kết nối không gian thuận tiện và an toàn với các công trình giao thông ngầm
d. Phải đảm bảo kết nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngầm chung của đô thị
30 Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị? d
a. Phù hợp với điều kiện hiện trạng về mật độ và tầng cao xây dựng
b. Phù hợp với giá trị lịch sử, giá trị kiến trúc và chất lượng của các công trình hiện có
c. Đảm bảo yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy, bãi đỗ xe, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác
d. Đảm bảo quỹ đất dự trữ phát triển
31 Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị, trong điều kiện nào thì được phép xen cấy thêm các công trình khác? d
a. Không được phép xen cấy bất kể điều kiện nào
b. Được phép xen cấy bất kể điều kiện nào
c. Khi quy mô trường học đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
d. Khi các công trình trường học, chợ, cây xanh đảm bảo chỉ tiêu về quy mô, bán kính phục vụ
32 Quy hoạch xây dựng mới các đơn vị ở mới cần đảm bảo đường giao thông từ cấp nào trở lên không chia cắt đơn vị ở? b
a. Đường trục chính đô thị
b. Đường chính đô thị
c. Đường liên khu vực
d. Đường chính khu vực
33 Theo chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã xác định đến năm 2030 diện tích sàn nhà ở tối thiểu và trung bình toàn quốc tại đô thị là bao nhiêu m2/người? c
a. 6/26
b. 8/25
c. 12/30
d. 15/30
34 Có bao nhiêu yêu cầu đối với việc phân khu chức năng trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn? c
a. 4 yêu cầu
b. 5 yêu cầu
c. 6 yêu cầu
d. 7 yêu cầu
35 Tổng chỉ tiêu sử dụng đất (đất ở, đất công cộng, đất giao thông, đất hạ tầng cây xanh) của điểm dân cư nông thôn là: b
a. 35m2/người
b. 37m2/người
c. 40m2/người
d. 45m2/người
36 Các loại đồ án quy hoạch vùng nào ở Việt Nam được lập theo quyết định của thủ tướng Chính phủ: b
a. Vùng liên tỉnh; vùng chức năng đặc thù; vùng dọc tuyến đường cao tốc; hành lang kinh tế liên tỉnh.
b. Vùng tỉnh; vùng liên huyện.
c. Vùng huyện; vùng liên xã.
d. A; B và C
37 Theo QCVN 01:2019/BXD, nội dung nào sau đây thuộc yêu cầu về tổ chức không gian toàn đô thị ? c
a. Quy mô các loại đất ngoài dân dụng phải được luận chứng, tính toán theo nhu cầu thực tế kết hợp với các quy hoạch chuyên ngành;
b. Các cơ sở công nghiệp, kho tàng phải được quy hoạch tại các vị trí an toàn, không gây ô nhiễm môi trường.
c. Cả nội dung a và b
d. Không gồm các nội dung ở trên
38 Theo QCVN 01:2019/BXD, các khu chức năng, phân khu đô thị và các trung tâm không bao gồm yêu cầu nào sau đây ? b
a. Các trung tâm theo cấp hành chính và trung tâm chuyên ngành (y tế, đào tạo, thương mại, dịch vụ…) cần có quy mô phù hợp, đảm bảo tiết kiệm đất đai;
b. Quy mô các loại đất ngoài dân dụng phải được luận chứng, tính toán theo nhu cầu thực tế kết hợp với các quy hoạch chuyên ngành;
c. Trung tâm theo cấp hành chính phải được bố trí tại vị trí có mối liên hệ thuận lợi nhất tới các khu chức năng của đô thị;
d. Phải bố trí hỗn hợp nhiều chức năng khác nhau trong khu trung tâm đô thị đảm bảo khai thác sử dụng đất hiệu quả, linh hoạt và thuận tiện.
39 Thiết kế đô thị là: b
a. Một đồ án quy hoạch đô thị.
b. Một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị.
c. Một đồ án quy hoạch xây dựng.
d. Một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng.
40 Xác định phạm vi Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) nhằm đảm bảo quá trình ĐMC tập trung vào những vấn đề quan trọng nhất và cung cấp được bức tranh toàn diện về môi trường, tránh thu thập và đưa ra những thông tin không cần thiết. Phạm vi ĐMC bao gồm những nội dung nào sau đây? b
a. Xác định không gian và thời gian ĐMC; Thu thập các số liệu cơ bản cần điều tra.
b. Xác định các chuyên gia lĩnh vực và nội dung cần ĐMC
c. Xác định nội dung và lập kế hoạch tham vấn các bên có liên quan.
d. Cả 3 phương án trên
41 Khu cây xanh nào trong đô thị không thuộc khu chức năng cây xanh chuyên dùng? b
a. Vườn ươm
b. Cây xanh đường phố
c. Cây xanh nghiên cứu
d. Cây xanh cách ly
42 Công trình nào không phải là công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị? d
a. Nghĩa trang
b. Công trình xử lý nước thải
c. Công trình xử lý rác thải
d. Bến bãi chứa hàng hóa
43 Công trình nào thuộc khu chức năng dịch vụ đô thị? c
a. Viện nghiên cứu
b. Công trình tôn giáo, tín ngưỡng
c. Công trình hành chính các cấp của đô thị
d. Các công trình hành chính ngoài cấp quản lý hành chính của đô thị
44 Tính mật độ xây dựng/hệ số sử dụng đất của lô đất có diện tích 1,5ha, bố trí ba công trình độc lập không có khối để như sau: c
– Khách sạn 12 tầng, diện tích xây dựng 2000m2;
– Văn phòng 18 tầng, diện tích xây dựng 1000m2;
– Trung tâm thương mại 4 tầng, diện tích xây dựng 3000m2.
a. 40%/3,2
45 Công trình nào thuộc hệ thống hạ tầng xã hội đô thị? d
a. Các công trình nhà ở
b. Các công trình quảng trường, công viên, cây xanh, mặt nước
c. Các công trình cơ quan hành chính đô thị
d. Cả 3 phương án trên đều đúng
46 Mật độ xây dựng thuần (netto) không bao gồm diện tích chiếm đất của công trình nào? b
a. Nhà để xe có mái
b. Tiểu cảnh trang trí
c. Sân tennis
d. Cả 3 phương án trên đều đúng
47 Đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất được gọi là gì? c
a. Chỉ giới đường đỏ
b. Khoảng lùi
c. Chỉ giới xây dựng
d. Chỉ giới xây dựng ngầm
48 Trong dải cách ly vệ sinh khu công nghiệp không được bố trí công trình nào? b
a. Bãi đỗ xe
b. Nhà điều hành
c. Trạm trung chuyển chất thải rắn
d. Trạm bơm
49 Loại đất nào không có trong quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp? a
a. Nhà ở công nhân
b. Công trình hành chính, dịch vụ
c. Các khu kỹ thuật
d. Nhà máy, kho tàng
50 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị miền núi được phép thấp hơn so với định mức quy định nhưng không thấp hơn bao nhiêu phần trăm(%)? c
a. 90
b. 80
c. 70
d. 50
51 Diện tích mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa, trong đó chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị? c
a. 10
b. 30
c. 50
d. 70
52 Các xí nghiệp dùng các chất phóng xạ mạnh hoặc dễ gây cháy nổ; các bãi phế liệu công nghiệp có quy mô lớn hoặc chứa các phế liệu nguy hiểm phải bố trí ở đâu so với đô thị? a
a. Bố trí ở ngoài phạm vi đô thị
b. Bố trí ở trong đô thị và có dải cây xanh cách ly cách 1000m
c. Bố trí ở trong đô thị và cuối hướng gió chính, cuối các dòng sông, suối.
d. Bố trí ở trong đô thị và cuối hướng gió chính, cuối các dòng sông, suối và có dải cây xanh cách ly cách 500m
53 Những xí nghiệp có thải chất độc hại, có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường phải bố trí ở đâu so với khu dân cư? d
a. Đầu hướng gió chính, các dòng sông, suối, nguồn nước.
b. Cuối hướng gió chính
c. Cuối các dòng sông suối, nguồn nước.
d. Cuối hướng gió chính, các dòng sông, suối, nguồn nước.
54 Trong khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỷ lệ phần trăm đất Cây xanh; đất giao thông; các khu kỹ thuật so với diện tích toàn khu tối thiểu lần lượt là bao nhiêu? b
a. 5; 10; 2
b. 10; 8; 1
c. 10; 10; 2
d. 15; 10; 1
55 Chỉ tiêu đất xây dựng của gara xe con có 2 tầng ngầm là bao nhiêu? c
a. 10 m2/chỗ xe
b. 30 m2/chỗ xe
c. 20 m2/chỗ xe
d. 14 m2/chỗ xe
56 Các gara ô tô ngầm trong đô thị được phép xây dựng với chiều cao không quá bao nhiêu tầng? b
a. 9 tầng
b. 5 tầng
c. 3 tầng
d. 7 tầng
57 Bề rộng mặt cắt đường nội bộ trong khu dân cư nông thôn phải đảm bảo như thế nào? a
a. ≥ 4m
b. ≥ 5m
c. ≥ 6m
d. ≥ 7m
58 Cần quy hoạch trường PTTH đối với các xã có những quy mô nào? a
a. Quy mô dân số ≥ 20.000 người
b. Quy mô dân số < 20.000 người
c. Quy mô dân số ≤ 15.000 người
d. Quy mô dân số ≤ 10.000 người
59 Trụ sở cơ quan xã có diện tích tối thiểu là bao nhiêu m2? d
a. 500m2
b. 800m2
c. 900m2
d. 1.000m2
60 Đất để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư nông thôn có thể nằm trong khu vực nào dưới đây? c
a. Khu vực có khí hậu xấu, nơi gió quẩn, gió xoáy
b. Khu vực có tài nguyên cần khai thác
c. Khu vực thường xuyên ngập lụt (dưới 3m)
d. Khu vực nằm trong khu vực khảo cổ
61 Để lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện cần áp dụng tiêu chuẩn nào? d
a. Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch xây dựng vùng
b. Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch xây dựng nông thôn
c. Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch đô thị
d. Đáp án a và b
62 Theo QCVN 01:2019/BXD, nội dung nào sau đây không thuộc yêu cầu về quy hoạch không gian xanh, đất cây xanh đô thị? c
a. Không gian cây xanh trong đô thị phải được quy hoạch gắn kết với nhau thành một hệ thống liên hoàn;
b. Không gian xanh tự nhiên cần được bảo vệ tối đa; không gian xanh nhân tạo phải được phân bố hợp lý trên toàn diện tích đất xây dựng đô thị để đảm bảo thuận lợi trong sử dụng;
c. Cây xanh sử dụng cộng cộng phải được quy hoạch để đảm bảo phù hợp chi phí đầu tư và khai thác sử dụng;
d. Các chỉ tiêu đất cây xanh công cộng cho toàn đô thị và từng khu vực được xác định trong quy hoạch chung, quy hoạch phân khu phải đáp ứng với mục tiêu của quy hoạch và phù hợp đặc thù từng đô thị;
63 Theo QCVN 01:2019/BXD, quy hoạch không gian xây dựng ngầm phải đáp ứng những yêu cầu nào sau đây ? d
a. Phải xác định được khu vực xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng công trình ngầm
b. Phải xác định được vị trí, quy mô, hướng tuyến, phân tầng của hệ thống giao thông ngầm, các khu vực xây dựng công trình công cộng, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm
c. Các công trình ngầm phải đảm bảo kết nối an toàn, đồng bộ với nhau và với các công trình trên mặt đất về không gian và đấu nối hạ tầng kỹ thuật.
d. Tất cả các nội dung trên
64 Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào dưới đây? d
a. Xác định tầng cao xây dựng cho từng công trình.
b. Xác định màu sắc, vật liệu của các công trình.
c. Xác định hình thức, chi tiết kiến trúc của các công trình và các vật thể kiến trúc khác.
d. Xác định các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị.
65 Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chi tiết bao gồm nội dung nào? c
a. Đề xuất tổ chức không gian trong các khu trung tâm, khu vực cửa ngõ đô thị.
b. Đề xuất cảnh quan đô thị dọc các trục đường chính, khu trung tâm.
c. Xác định tầng cao, khoảng lùi, hình khối, mầu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trúc.
d. Đề xuất các trục không gian chính, quảng trường lớn.
66 Đối với mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa; chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu % so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở? b
a. 40%
b. 50%
c. 60%
d. 70%
67 Hướng dẫn Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) áp dụng cho những loại đồ án Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị nào? d
a. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung
b. Đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
c. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
d. Cả 3 phương án trên
68 Các cá nhân chủ trì thực hiện Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) hoặc thẩm định báo cáo ĐMC cho đồ án quy hoạch xây dựng phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành quy hoạch xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật và ít nhất bao nhiêu năm hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trường hoặc chuyên ngành môi trường? c
a. 2 năm
b. 3 năm
c. 5 năm
d. 10 năm
69 Công trình dịch vụ y tế nào thuộc cấp phục vụ của đơn vị ở đơn vị nào sau đây? b
a. Nhà hộ sinh
b. Trạm y tế
c. Bệnh viện đa khoa
d. Phòng khám đa khoa
70 Công trình dịch vụ giáo dục nào không thuộc cấp phục vụ của đơn vị nào? d
a. Trường mẫu giáo
b. Trường tiểu học
c. Trường trung học cơ sở
d. Trường trung học phổ thông
71 Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình không phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu m? c
a. 250m
b. 300m
c. 500m
d. 1000m
72 Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu? d
a. 300m
b. 500m
c. 800m
4d. 1000m
73 Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình của toàn đô thị tối đa là bao nhiêu? b
a. 45 m2/người
b. 50 m2/người
c. 55 m2/người
d. 60 m2/người
74 Chỉ tiêu đất đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu? a
a. 8 m2/người
b. 10 m2/người
c. 12 m2/người
d. 15 m2/người
75 Chỉ tiêu công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu là bao nhiêu? b
a. 2,5 m2/người
b. 2,7 m2/người
c. 3,0 m2/người
d. 3,2 m2/người
76 Đối với các khu ở phục vụ đối tượng có thu nhập thấp, các đối tượng nhà ở xã hội, chỉ tiêu quy hoạch sử dụng các loại đất trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm so với các quy định? c
a. 85%
b. 80%
c. 70%
d. 60%
77 Tính toán tỷ lệ số chỗ của Mẫu giáo/Tiểu học/Trung học cơ sở theo tỷ lệ dân số lần lượt là bao nhiêu chỗ /1000 người dân? a
a. 50/65/55 (chỗ)
b. 60/55/45 (chỗ)
c. 65/60/50 (chỗ)
d. 50/65/55 (chỗ)
78 Chỉ tiêu tính toán đất giáo dục trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu m2/chỗ (mẫu giáo, học sinh)? b
a. 10 m2/chỗ
b. 15 m2/chỗ
c. 20 m2/chỗ
d. 25 m2/chỗ
79 Đối với khu vực đô thị có quy mô dân số bằng bao nhiêu người thì phải bố trí một trường trung học phổ thông? b
a. 15.000 người
b. 20.000 người
c. 25.000 người
d. 30.000 người
80 Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà nhóm nhà chung cư đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %? c
a. 50%
b. 60%
c. 75%
d. 80%
81 Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà dịch vụ đô thị và nhà sử dụng hỗn hợp đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %? d
a. 50%
b. 60%
c. 70%
d. 80%
82 Theo QCVN 01:2019/BXD, yêu cầu nào sau đây không đúng về quy hoạch hạ tầng kỹ thuật? b
a. Quy hoạch các công trình hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khu vực, phù hợp với các dự báo phát triển đô thị, nông thôn và các khu chức năng khác;
b. Phải xác định được khu vực xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng công trình ngầm;
c. Dự báo nhu cầu về hạ tầng kỹ thuật phải dựa trên chuỗi số liệu hiện trạng, các dự án, khu vực có điều kiện tương tự hoặc các tiêu chuẩn được lựa chọn áp dụng;
d. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật phải tính đến các ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và nước biển dâng;
83 Dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối đa có thể được sử dụng để bố trí bãi đỗ xe, trạm bơm, trạm xử lý nước thải, trạm trung chuyển chất thải rắn là bao nhiêu %? b
a. 30%
b. 40%
c. 50%
d. 60%
84 Trong dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối thiểu phải được trồng cây xanh là bao nhiêu %? c
a. 30%
b. 40%
c. 50%
d. 60%
85 Mỗi đơn vị ở xây dựng mới phải có tối thiểu một công trình vườn hoa phục vụ chung cho toàn đơn vị ở với quy mô tối thiểu là bao nhiêu m2? c
a. 2.000m2
b. 3.000m2
c. 5.000m2
d. 10.000m2
86 Bán kính phục vụ của vườn hoa, sân chơi trong các nhóm nhà ở (tính theo đường tiếp cận thực tế gần nhất) là bao nhiêu m? b
a. 250m
b. 300m
c. 400m
d. 500m
87 Mật độ xây dựng gộp (Brut-to) tối đa trong toàn khu công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp là bao nhiêu? c
a. 30
b. 40
c. 50
d. 60
88 Chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu? a
a. 2m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/người)
b. 3m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/người)
c. 4m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 2m2/người)
d. 5m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 2m2/người)
89 Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa của các khu công viên công cộng là bao nhiêu %? c
a. 2%
b. 3%
c. 5%
d. 10%
90 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại đặc biệt tối thiểu là bao nhiêu? a
a. 7 m2/người
b. 6 m2/người
c. 5 m2/người
d. 4 m2/người
91 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại I và II tối thiểu là bao nhiêu? b
a. 7 m2/người
b. 6 m2/người
c. 5 m2/người
d. 4 m2/người
92 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại III và IV tối thiểu là bao nhiêu? c
a. 7 m2/người
b. 6 m2/người
c. 5 m2/người
d. 4 m2/người
93 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại V tối thiểu là bao nhiêu? d
a. 7 m2/người
b. 6 m2/người
c. 5 m2/người
d. 4 m2/người
94 Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị cần đảm bảo đường cụt một làn xe dài tối đa bao nhiêu m? d
a. 100m
b. 120m
c. 125m
d. 150m
95 Đối với các khu vực cũ trong đô thị, bán kính phục vụ của các công trình công cộng được phép tăng không quá bao nhiêu % so với các quy định về bán kính phục vụ đối với các khu quy hoạch mới? c
a. 70%
b. 80%
c. 100%
d. 120%
96 Mật độ xây dựng net-tô tối đa của các công trình công cộng như giáo dục, y tế, văn hóa, chợ trong các khu vực quy hoạch cải tạo là bao nhiêu %? c
a. 40%
b. 50%
c. 60%
d. 70%
97 Quy hoạch và mở rộng các điểm dân cư nông thôn cần hạn chế sử dụng loại đất nào? a
a. Đất canh tác
b. Đất đồi núi gò bãi
c. Đất có năng suất trồng trọt kém
d. Cả ba phương án trên
98 Có bao nhiêu khu chức năng chính trong điểm dân cư nông thôn? c
a. 3 khu
b. 4 khu
c. 5 khu
d. 6 khu
99 Cải tạo các điểm dân cư cũ là: d
a. Tổ chức, điều chỉnh các khu chức năng, nâng cao chất lượng và tiện nghi phục vụ
b. Tổ chức lại hoặc điều chỉnh bổ sung mạng lưới hạ tầng kỹ thuật
c. Tăng diện tích cây xanh và cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường
d. Cả ba phương án trên
100 Mỗi xã cần được quy hoạch ít nhất bao nhiêu khu trung tâm? b
a. Không nhất thiết phải có khu trung tâm
b. 1 khu trung tâm
c. 2 khu trung tâm
d. 1 khu trung tâm chính và một khu trung tâm phụ
101 Hệ thống cây xanh trong điểm dân cư nông thôn là gì? d
a. Cây xanh vườn hoa công cộng
b. Các vườn cây tập trung (vườn cây kinh tế, cây ăn quả, cây thuốc, vườn ươm)
c. Cây xanh cách ly
d. Cả ba phương án trên
102 Các khu chăn nuôi, sản xuất nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp cần được quy hoạch với cự ly bao nhiêu m? d
a. 500m
b. 1000m
c. 1500m
d. Đảm bảo yêu cầu về khoảng cách ly vệ sinh, đảm bảo phòng chống dịch bệnh
103 Theo QCVN 01:2019/BXD, nội dung nào sau đây không yêu cầu đối với đơn vị ở? c
a. Mỗi đơn vị ở phải bố trí đầy đủ các công trình dịch vụ – công cộng với quy mô đảm bảo phục vụ đủ cho dân cư của khu vực quy hoạch
b. Xem xét đến nhu cầu của các khu vực lân cận, dân số vãng lai đã quy đổi;
c. Mỗi đơn vị ở phải có tối thiểu một vườn hoa với quy mô tối thiểu là 1.000 m2
d. Công trình dịch vụ – công cộng cấp đơn vị ở phải đảm bảo khả năng tiếp cận, sử dụng thuận lợi của các đối tượng dân cư trong đơn vị ở
104 Theo QCVN 01:2019/BXD, Hệ thống công trình dịch vụ – công cộng được phân thành các cấp nào sau đây ? a
a. Cấp vùng, cấp đô thị, cấp đơn vị ở
b. Cấp đô thị và cấp đơn vị ở
c. Cấp vùng và cấp đơn vị ở
d. Không phải các cấp trên
105 Theo QCVN 01:2019/BXD, đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị phải đáp ứng yêu cần nào sau đây? c
a. Đảm bảo thuận tiện cho mọi người dân được tiếp cận sử dụng;
b. Phải quy hoạch khai thác sử dụng đất cây xanh tự nhiên, thảm thực vật ven sông hồ, ven kênh rạch, ven biển… để bổ sung thêm đất cây xanh đô thị;
c. Đảm bảo cả nội dung a và b
d. Các đáp án trên đều sai
106 Theo QCVN 01:2019/BXD, trong việc phân cấp các công trình, quy mô các công trình dịch vụ – công cộng phải xét đến nội dung nào sau đây ? b
a. Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu đạt 2 m2/người
b. Nhu cầu của các khu vực lân cận và các đối tượng là dân số vãng lai
c. Trong các đơn vị ở có thể bố trí đan xen một số công trình không thuộc đơn vị ở
d. Các công trình dịch vụ – công cộng cấp đơn vị ở cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá 500 m
107 Theo QCVN 01:2019/BXD, đối với quy hoạch khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây ? b
a. Đối với các cơ sở sản xuất, kho tàng có mức độ độc hại cấp I, cấp II phải quy hoạch ngoài khu vực xây dựng đô thị
b. Cấp độc hại và khoảng cách an toàn môi trường tuân thủ theo các quy định của Bộ Khoa học Công nghệ hoặc phải xác định bằng công cụ đánh giá tác động môi trường hoặc dựa trên các dự án tương tự
c. Phải đáp ứng cả a và b
d. Không cần đáp ứng a và b
108 Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào sau đây? d
a. Xác định các vùng kiến trúc cảnh quan trong đô thị.
b. Đề xuất tổ chức không gian trong các khu trung tâm, khu vực cửa ngõ đô thị.
c. Đề xuất trục không gian chính, quảng trường lớn, không gian cây xanh, mặt nước và điểm nhấn trong đô thị.
d. Tất cả các nội dung trên.
109 Lộ giới đường giao thông trong nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu m? c
a. 3,0m
b. 3,5m
c. 4,0m
d. 4,5m
110 Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch phân khu bao gồm việc xác định: d
a. Chỉ tiêu khống chế về khoảng lùi.
b. Cảnh quan đô thị dọc các trục đường chính, khu trung tâm.
c. Các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn và từng ô phố cho khu vực thiết kế.
d. Tất cả các nội dung trên.
111 Nội dung Thiết kế đô thị của đồ án thiết kế đô thị riêng bao gồm? d
a. Xác định tầng cao xây dựng cho từng công trình, khoảng lùi của công trình trên từng đường phố và ngã phố.
b. Xác định mầu sắc, vật liệu, hình thức, chi tiết kiến trúc của các công trình và các vật thể kiến trúc khác.
c. Tổ chức cây xanh công cộng, sân vườn, cây xanh đường phố và mặt nước.
d. Tất cả các nội dung trên.
112 Hệ thống cây xanh đô thị gồm có bao nhiêu nhóm chính? b
a. 2 nhóm
b. 3 nhóm
c. 4 nhóm
d. 5 nhóm
113 Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị đối với đô thị loại đặc biệt là bao nhiêu? c
a. ≥5 m2/người
b. ≥6 m2/người
c. ≥7 m2/người
d. ≥8 m2/người
114 Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng, được thực hiện khi nào trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng? b
a. Thực hiện trước khi lập đồ án quy hoạch xây dựng
b. Thực hiện đồng thời trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng
c. Thực hiện sau khi lập đồ án quy hoạch xây dựng
d. Được thực hiện riêng biệt, độc lập với đồ án quy hoạch xây dựng
115 Trong Báo cáo Đánh giá Môi trường chiến lược của các đồ án quy hoạch xây dựng, số lượng bản vẽ ít nhất kèm theo hồ sơ là bao nhiêu bản vẽ? b
a. Ít nhất 01 bản vẽ
b. Ít nhất 02 bản vẽ
c. Ít nhất 03 bản vẽ
d. d. Ít nhất trên 05 bản vẽ
116 Việc thẩm định nội dung của Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) trong các đồ án Quy hoạch xây dựng được tiến hành khi nào? b
a. Tiến hành trước khi thẩm định đồ án Quy hoạch xây dựng
b. Tiến hành đồng thời với việc thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng
c. Sau khi thẩm định đồ án Quy hoạch xây dựng sẽ tiến hành thẩm định nội dung của ĐMC
d. Thẩm định nội dung ĐMC riêng biệt, không liên quan đến thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng
117 Quy mô dân số đô thị tối thiểu là bao nhiêu? a
a. Tối thiểu 4000 người, vùng núi tối thiểu 2800 người
b. Tối thiểu 5000 người, vùng núi tối thiểu 2800 người
c. Tối thiểu 10 000 người, vùng núi tối thiểu 3200 người
d. Tối thiểu 3000 người
118 Đô thị gồm các loại nào? b
a. Thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
b. Thành phố, thị xã, thị trấn
c. Thành phố, thị xã, thị trấn, khu đô thị
d. Thành phố, thị xã, thị trấn, quận, phường
119 Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch xây dựng vùng? b
a. Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh phát triển của toàn vùng; Xác định được chiến lược phát triển cho các đô thị trong vùng.
b. Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh phát triển của toàn vùng; Xác định được mục tiêu phát triển chiến lược cho toàn vùng.
c. Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh không gian vùng.
d. Xác định được viễn cảnh cho các đô thị trong vùng; Xác định được mục tiêu phát triển chiến lược cho toàn vùng.
120 Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chung xây dựng đô thị? a
a. Xác định được viễn cảnh phát triển đô thị (tầm nhìn); Xác định được các chiến lược phát triển đô thị chính; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.
b. Xác định được viễn cảnh phát triển toàn vùng; Xác định được các chiến lược phát triển đô thị chính; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.
c. Xác định được các chiến lược phát triển cho toàn vùng; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.
d. Xác định được cấu trúc tổ chức không gian cho từng khu vực chức năng đô thị; Đề xuất được các giải pháp chi tiết Thiết kế đô thị.
121 Hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm các hệ thống chính nào dưới đây? b
a. Hệ thống giao thông, hệ thống cung cấp năng lượng, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, hệ thống cây xanh công viên.
b. Công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn, nghĩa trang và công trình khác.
c. Hệ thống giao thông, hệ thống công trình y tế, hệ thống chiếu sáng công cộng và chiếu sáng nghệ thuật công trình, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, hệ thống nghĩa trang.
d. Hệ thống giao thông, hệ thống cung cấp năng lượng, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, không kể nghĩa trang.
122 Quy mô dân số của đơn vị ở là bao nhiêu? b
a. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
b. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
c. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 5000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
d. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 5000 người
123 Các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở gồm những công trình chủ yếu nào? c
a. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bệnh viện, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
b. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bến xe, trạm y tế, nhà thi đấu, điểm sinh hoạt văn hóa.
c. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
d. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường dạy nghề, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
124 Nhóm nhà ở chung cư gồm những thành phần nào? b
a. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, bãi đỗ xe nội bộ và sân vườn trong nhóm nhà ở, nhà trẻ mẫu giáo.
b. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, bãi đỗ xe nội bộ và sân vườn trong nhóm nhà ở.
c. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, chợ và công trình dịch vụ.
d. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, bãi đỗ xe nội bộ, không kể sân vườn trong nhóm nhà ở.
125 Nhóm nhà ở liên kế, nhà ở riêng lẻ bao gồm những thành phần nào? d
a. Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích lô đất xây dựng công trình thương mại dịch vụ trong nhóm nhà.
b. Chỉ bao gồm diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở).
c. Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích đường nhóm nhà ở (đường giao thông chung dẫn đến các lô đất của các hộ gia đình), không kể diện tích vườn hoa cây xanh.
d. Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích đường nhóm nhà ở (đường giao thông chung dẫn đến các lô đất của các hộ gia đình), diện tích vườn hoa, sân chơi nội bộ nhóm nhà ở.
126 Đất ở trong xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ là gì? a
a. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, đường dẫn riêng vào nhà ở liên kế hoặc nhà ở riêng lẻ đó, không bao gồm đường giao thông chung.
b. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, không bao gồm đường dẫn riêng vào nhà.
c. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, không bao gồm đường giao thông.
d. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, đường dẫn riêng vào nhà ở và đường giao thông chung xung quanh
127 Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500? a
a. Đề xuất được các giải pháp tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;
b. Đề xuất được các giải pháp thiết kế sơ bộ công trình, cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;
c. Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;
d. Đề xuất được cấu trúc tổ chức không gian toàn đô thị.
128 Những nội dung về quy hoạch sử dụng đất trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 là: b
a. Xác định diện tích và chiều cao, hình thức kiến trúc công trình cho từng lô đất.
b. Xác định diện tích, mật độ xây dựng và chiều cao công trình cho từng lô đất, xác định quy mô các công trình ngầm
c. Xác định diện tích đất, hệ số sử dụng đất trên từng lô đất, xác định quy mô các công trình ngầm
d. Xác định diện tích, chiều cao, hình thái công trình cho từng lô đất
129 Đất được lựa chọn để xây dựng đô thị phải đáp ứng những yêu cầu điều kiện tự nhiên nào dưới đây? d
a. Có điều kiện tự nhiên có thể xây dựng công trình cao tầng từ 30 tầng trở lên; có khả năng khắc phục, không chế hiện tượng sụt lở, cax-tơ, chấn động…
b. Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) thuận lợi để xây dựng công trình sản xuất; không nằm trong khu vực đất có các hiện tượng mưa lớn gây ngập lụt hoặc hệ sinh thái nghèo nàn.
c. Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) có thể xây dựng công trình; không nằm trong khu vực dễ hỏa hoạn, cháy nổ.
d. Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) có thể xây dựng công trình; không nằm trong khu vực đất có các hiện tượng gậy sụt lở, cax-tơ, trôi trượt, xói mòn, chấn động…
130 Theo QCVN 01:2019/BXD, đối với khoảng cách an toàn về môi trường trong khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao không cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây ? c
a. Phải đảm bảo khoảng cách của các nhà xưởng sản xuất, kho chứa vật liệu, thành phẩm, phế thải có tính chất độc hại
b. Phải đảm bảo khoảng cách của các các công trình phụ trợ có phát sinh chất thải ngoài dân dụng khác
c. Phải đảm bảo mật độ xây dựng thuần của lô đất xây dựng nhà máy, kho tàng tối đa là 70%.
d. Phải bố trí dải cây xanh cách ly quanh khu công nghiệp, kho tàng và cụm công nghiệp với chiều rộng ≥ 10 m;
131 Các công trình dịch vụ đô thị như nhà trẻ, trường học, bệnh viện cần được bố trí như thế nào? c
a. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… phải bố trí tiếp giáp đường giao thông chính cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
b. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… chỉ được bố trí tiếp giáp các trục đường trong nhóm nhà, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
c. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… không bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
d. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện…có thể bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên với điều kiện đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
132 Chỉ tiêu diện tích đất cho các công trình trường tiểu học trong đơn vị ở tối thiểu như thế nào? a
a. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 15 m2/ 1 chỗ.
b. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 80 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo chiều cao công trình
c. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo phương án thiết kế công trình.
d. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 5000 m2/ trường.
133 Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là bao nhiêu? b
a. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 20%.
b. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 60%.
c. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 90%.
d. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 80%.
134 Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là bao nhiêu? a
a. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 5%.
b. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 2%.
c. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 15%.
d. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 25%.
135 Quy định về sử dụng đất đối với các công trình giáo dục trong Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị? c
a. Trừ các công trình giáo dục phải đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định, chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình khác trong các khu vực quy hoạch cải tạo được giảm và tối thiểu đạt 20% so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.
b. Chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình trong các khu vực quy hoạch cải tạo giữ nguyên so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.
c. Trừ các công trình giáo dục phải đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định, chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình khác trong các khu vực quy hoạch cải tạo được giảm và tối thiểu đạt 50% so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.
d. Chỉ tiêu công trình giáo dục trong các khu vực quy hoạch cải tạo do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định theo mức chuẩn quốc gia.
136 Trong nội dung Thiết kế đô thị của đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 cần đáp ứng yêu cầu về quản lý kiến trúc đô thị? a
a. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan của từng công trình, từng ô phố, từng tuyến phố và khu vực.
b. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan tổng thể đô thị
c. Có đầy đủ nội dung để quản lý hạ tầng kỹ thuật, môi trường sinh thái của đô thị và từng công trình, từng ô phố, từng tuyến phố và khu vực.
d. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan của một số công trình.
137 Theo QCVN 01:2019/BXD, Yêu cầu nào sau đây là đúng về kiến trúc cảnh quan, thiết kế đô thị và bố cục các công trình đối với các khu vực phát triển mới ? d
a. Khoảng cách tối thiểu giữa các tòa nhà, công trình riêng lẻ hoặc dãy nhà liền kề phải được quy định tại đồ án quy hoạch chi tiết và thiết kế đô thị.
b. Bố trí các công trình, xác định chiều cao công trình phải đảm bảo giảm thiểu các tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên (nắng, gió…)
c. Phải đảm bảo các quy định về phòng cháy chữa cháy.
d. Phải đáp ứng tất cả các nội dung trên
138 Theo QCVN 01:2019/BXD, Trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ, quy định về các chi tiết kiến trúc của công trình tiếp giáp với tuyến đường phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây ? a
a. Không cản trở các hoạt động giao thông tại lòng đường; đảm bảo an toàn, thuận tiện cho các hoạt động đi bộ trên vỉa hè; Không làm ảnh hưởng đến hệ thống cây xanh, công trình hạ tầng kỹ thuật nổi và ngầm trên tuyến phố
b. Đảm bảo tính thống nhất về cảnh quan trên tuyến phố hoặc từng đoạn phố; Đảm bảo tuân thủ các quy định về phòng cháy chữa cháy và các hoạt động của phương tiện chữa cháy
c. Phải đảm bảo cả a và b
d. Phải đảm bảo giao thông đường phố tại khu vực cổng ra vào công trình được an toàn, thông suốt
139 Theo QCVN 01:2019/BXD, Trường hợp chỉ giới xây dựng lùi vào so với chỉ giới đường đỏ, quy định về các chi tiết kiến trúc của công trình tiếp giáp với tuyến đường phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây ? a
a. Không một bộ phận, chi tiết kiến trúc nào của công trình được vượt quá chỉ giới đường đỏ
b. Đảm bảo tính thống nhất về cảnh quan trên tuyến phố hoặc từng đoạn phố
c. Đảm bảo tuân thủ các quy định về phòng cháy chữa cháy và hoạt động của phương tiện chữa cháy
d. Phải đảm bảo tất cả các nguyên tắc ở trên
140 Trong quy hoạch nông thôn, việc phát triển đất để mở rộng các điểm dân cư nông thôn phải tuân thủ quy định nào? a
a. Hạn chế sử dụng đất canh tác, cần tận dụng đất đồi, núi, gò, bãi, đất có năng suất trồng trọt kém để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.
b. Không được sử dụng đất canh tác, đặc biệt là đất canh tác nông nghiệp năng suất cao để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.
c. Chỉ được sử dụng đất đồi, núi, gò, bãi, đất có năng suất trồng trọt kém để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.
d. Hạn chế mở rộng các điểm dân cư, chỉ tập trung cải tạo trên cơ sở quỹ đất hiện có.
141 Những công trình dịch vụ đô thị nào dưới đây không thuộc cấp quản lý đơn vị ở? b
a. Trường tiểu học.
b. Bệnh viện đa khoa
c. Trường mẫu giáo
d. Trạm y tế
142 Đường giao thông chính của đô thị có được xuyên cắt qua đơn vị ở không? a
a. Không
b. Có
c. Có thể, tùy trường hợp
d. Được xuyên qua nếu hạn chế tốc độ
143 Bán kính phục vụ của công trình dịch vụ cấp I và vườn hoa sân chơi trong đơn vị ở là bao nhiêu? a
a. ≤ 500 m
b. ≤ 300 m
c. ≤ 1000m
d. Không yêu cầu cụ thể
144 Chỉ giới xây dựng là gì? a
a. Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất
b. Là đường giới hạn cho phép xây dựng tường rào của lô đất
c. Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình, công trình kỹ thuật ngầm.
d. Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, trồng cây xanh, tường rào
145 Đất ở trong lô đất xây dựng nhà chung cư là gì? a
a. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư.
b. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và sân vườn trên lô đất
c. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và đường giao thông xung quanh
d. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và sân vườn, đường giao thông, công trình kỹ thuật trên lô đất
146 Chỉ giới đường đỏ là gì? b
a. Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất còn lại.
b. Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật.
c. Là đường ranh giới phân định phạm vi để xây dựng công trình và phần đất dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật.
d. Là đường ranh giới phân định phạm vi sử dụng đất của công trình giao thông và công trình khác.
147 Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) cần đảm bảo bán kính phục vụ là bao nhiêu? b
a. Không quá 700m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.
b. Không quá 500m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.
c. Không quá 300m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 500m.
d. Không quá 300m.
148 Chỉ tiêu sử dụng đất ở (các lô đất ở gia đình) cho các điểm dân cư nông thôn? b
a. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 50m2/ người.
b. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 25m2/ người.
c. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương.
d. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 10m2/ người.
149 Khoảng lùi tối thiểu giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng đối với công trình có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 16m là bao nhiêu? a
a. 0 m
b. 6m
c. từ 0 đến 6m tùy thuộc chiều rộng lộ giới
d. 3m
150 Khu nào không được xác định là khu chức năng? a
a. Khu di tích lịch sử – văn hóa
b. Khu chế xuất
c. Khu du lịch
d. Khu kinh tế
151 Khu nào được xác định là khu chức năng? a
a. Khu thể dục thể thao
b. Khu bảo tồn
c. Khu sinh thái
d. Khu vực đầu mối hạ tầng kỹ thuật
152 Đất dân dụng không bao gồm đất xây dựng công trình nào? b
a. Đất công trình dịch vụ – công cộng đô thị
b. Đất cây xanh chuyên dụng
c. Đất cây xanh công cộng đô thị
d. Đất hạ tầng kỹ thuật đô thị
153 Loại đất nào không phải là đất cây xanh chuyên dụng? d
a. Đất cây xanh phục vụ nghiên cứu
b. Đất vườn ươm
c. Đất cây xanh cách ly
d. Đất cây xanh được trồng trong khuôn viên các công trình do tổ chức, cá nhân quản lý và sử dụng
154 Loại đất nào là đất cây xanh sử dụng hạn chế? c
a. Đất vườn ươm
b. Đất vườn hoa
c. Đất công viên chuyên đề
d. Đất cây xanh cách ly
155 Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị không bao gồm công trình nào? a
a. Hệ thống dịch vụ – công cộng
b. Hệ thống nhà tang lễ, nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
c. Hệ thống chiếu sáng công cộng
d. Hệ thống vệ sinh công cộng
156 Hệ thống hạ tầng xã hội đô thị không bao gồm công trình nào? c
a. Hệ thống công viên
b. Hệ thống dịch vụ – công cộng
c. Hệ thống bãi đỗ xe
d. Hệ thống sân chơi
157 Hệ thống dịch vụ – công cộng đô thị không bao gồm công trình nào? b
a. Y tế
b. Vệ sinh công cộng
c. Giáo dục
d. Thể dục thể thao
158 Mật độ xây dựng thuần (netto) không bao gồm diện tích chiếm đất của công trình nào? d
a. Bộ phận thông gió tầng hầm có mái che
b. Nhà bảo vệ
c. Tiểu cảnh trang trí
d. Cả 3 phương án trên đều đúng
159 Mật độ xây dựng gộp của một khu vực đô thị là gì? a
a. Là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc chính trên diện tích toàn khu đất
b. Là tỷ lệ diện tích chiếm đất của tất cả các công trình kiến trúc trên diện tích toàn khu đất
c. Là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc chính trên diện tích xây dựng đô thị
d. Là tỷ lệ diện tích chiếm đất của tất cả các công trình kiến trúc trên diện tích xây dựng đô thị
160 Đường giới hạn cho phép xây dựng công trình chính trên thửa đất được gọi là gì? b
a. Chỉ giới đường đỏ
b. Chỉ giới xây dựng
c. Lộ giới
d. Khoảng lùi
161 Khoảng không gian giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng được gọi là gì? a
a. Khoảng lùi
b. Lộ giới
c. Hành lang bảo vệ an toàn
d. Khoảng cách an toàn về môi trường
162 Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ nào phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường khu vực hoặc tương đương? b
a. 1/10.000
b. 1/5.000
c. 1/2.000
d. 1/500
163 Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ nào phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường phân khu vực và ô đất giới hạn bởi các đường phân khu vực? c
a. 1/10.000
b. 1/5.000
c. 1/2.000
d. 1/500
164 Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ nào phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến đường nhóm nhà ở, đường đi xe đạp, đường đi bộ và các lô đất? d
a. 1/10.000
b. 1/5.000
c. 1/2.000
d. 1/500
165 Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ 1/2.000 phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường nào? d
a. đường liên khu vực hoặc tương đương
b. đường chính khu vực hoặc tương đương
c. đường khu vực hoặc tương đương
d. đường phân khu vực
166 Chỉ tiêu đất dân dụng bình quân toàn đô thị áp dụng cho đô thị loại III-IV là bao nhiêu? c
a. 35 – 50 m2/ng
b. 45 – 60 m2/ng
c. 50 – 80 m2/ng
d. 70 – 100 m2/ng
167 Chỉ tiêu đất dân dụng bình quân toàn đô thị áp dụng cho đô thị loại V là bao nhiêu? c
a. 45 – 60 m2/ng
b. 50 – 80 m2/ng
c. 70 – 100 m2/ng
d. 80 – 110 m2/ng
168 Đường giao thông cấp nào không được chia cắt đơn vị ở? a
a. Đường chính đô thị
b. Đường liên khu vực
c. Đường chính khu vực
d. Đường khu vực
169 Phải bố trí ít nhất một trường trung học phổ thông cho khu vực có quy mô dân số là bao nhiêu? b
a. Lớn hơn 15.000 người
b. Lớn hơn 20.000 người
c. Lớn hơn 25.000 người
d. Lớn hơn 30.000 người
170 Trong khoảng cách an toàn môi trường đối với khu công nghiệp không được bố trí công trình nào? c
a. Bãi đỗ xe
b. Nhà bảo vệ
c. Công trình dân dụng
d. Kho tàng
171 Tỷ lệ phần trăm tối thiểu của đất giao thông, đất cây xanh, đất các khu kỹ thuật trong khu công nghệ cao tương ứng là bao nhiêu? d
a. 10 / 15 / 4
b. 8 / 10 / 2
c. 8 / 15 / 1
d. 10 / 10 / 1
172 Bán kính phục vụ tối đa của trụ sở các đội Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy đối với khu vực trung tâm đô thị là bao nhiêu? c
a. 1 km
b. 2 km
c. 3 km
d. 5 km
173 Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) so với đất xây dựng đô thị, tính đến đường liên khu vực tối thiểu là bao nhiêu? a
a. 6%
b. 9%
c. 13%
d. 18%
174 Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) so với đất xây dựng đô thị, tính đến đường khu vực tối thiểu là bao nhiêu? c
a. 6%
b. 9%
c. 13%
d. 18%
175 Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) so với đất xây dựng đô thị, tính đến đường phân khu vực tối thiểu là bao nhiêu? c
a. 13%
b. 15%
c. 18%
d. 21%
176 Quy mô diện tích các nghĩa trang tập trung phải đảm bảo chỉ tiêu tối thiểu là bao nhiêu? b
a. 0,03ha/1000 dân
b. 0,04ha/1000 dân
c. 0,05ha/1000 dân
d. 0,06ha/1000 dân
177 Khu vực nào không thuộc khu vực phát triển đô thị? d
a. Khu vực cải tạo, bảo tồn
b. Khu vực tái thiết đô thị
c. khu vực có chức năng chuyên biệt
d. khu vực dự trữ phát triển
178 Theo Luật, việc lập quy hoạch cần phải cụ thể hóa, phù hợp với các loại quy hoạch nào dưới đây? a
a. Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
b. Quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn
c. Quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch giao thông
d. Quy hoạch cấp địa phương và các dự án đầu tư
179 Việc lập quy hoạch cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây? b
a. Bảo đảm công khai, minh bạch, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước và người dân
b. Bảo đảm công khai, minh bạch, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người dân và doanh nghiệp
c. Đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp và các khu vực tư nhân trong quy hoạch
d. Chỉ bảo đảm lợi ích của Nhà nước và doanh nghiệp
180 Việc lập quy hoạch cần phù hợp với mục tiêu nào sau đây? a
a. Phát triển kinh tế – xã hội, bảo đảm quốc phòng và an ninh
b. Phát triển các khu đô thị lớn và khu công nghiệp hiện đại
c. Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng mà không cần bảo vệ môi trường
d. Đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp quốc tế hoạt động tại địa phương
181 Quy hoạch đô thị và nông thôn đóng vai trò gì trong việc lập dự án đầu tư xây dựng? b
a. Là tài liệu tham khảo cho việc lập dự án đầu tư xây dựng
b. Là cơ sở để lập dự án đầu tư xây dựng, bảo đảm sự phù hợp với từng loại, cấp độ quy hoạch đô thị và nông thôn
c. Chỉ liên quan đến thiết kế đô thị riêng mà không áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng
d. Không có vai trò trong việc lập dự án đầu tư xây dựng
182 Quy hoạch đô thị và nông thôn phải bảo đảm sự phù hợp với yếu tố nào trong việc lập dự án đầu tư xây dựng? a
a. Từng loại, cấp độ quy hoạch đô thị và nông thôn
b. Chỉ tiêu kinh tế – xã hội của địa phương
c. Quy hoạch quốc gia và quy hoạch cấp vùng
d. Quy hoạch xây dựng nông thôn mới
183 Chính phủ có trách nhiệm gì trong việc quy định chi tiết quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến dự án đầu tư xây dựng? b
a. Ban hành các hướng dẫn chung về quy hoạch quốc gia
b. Quy định chi tiết về sự phù hợp giữa quy hoạch và dự án đầu tư xây dựng
c. Chỉ đạo các địa phương thực hiện quy hoạch theo nhu cầu đầu tư của doanh nghiệp
d. Quản lý toàn bộ các dự án đầu tư xây dựng thuộc khu vực đô thị đặc biệt
184 Căn cứ để lập Quy hoạch đô thị và nông thôn? d
a. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia được thành lập theo quy định pháp luật về đo đạc và bản đồ; Quy chuẩn về quy hoạch đô thị và nông thôn và quy chuẩn, tiêu chuẩn ngành có liên quan.
b. Tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội của địa phương, ngành liên quan;
c. Kết quả việc thực hiện quy hoạch đô thị và nông thôn giai đoạn trước;
d. Tất cả các căn cứ trên
185 Đồ án quy hoạch chung xã được phê duyệt là cơ sở lập các quy hoạch nào theo các phương án dưới đây? b
a.Quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn.
b.Quy hoạch chi tiết các khu vực xây dựng của xã.
c.Quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn gồm trung tâm xã, khu dân cư, các cụm công nghiệp và khu chức năng khác trên địa bàn xã.
d.Cả 3 phương án trên
186 Điều kiện của cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn là gì? a
a. Cá nhân trong nước, cá nhân nước ngoài tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật hoặc theo thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về chuyên môn, hành nghề giữa Việt Nam và các nước.
b. Có đủ điều kiện năng lực lập thiết kế quy hoạch ĐT-NT; Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp.
c. Có đủ điều kiện năng lực lập thiết kế quy hoạch phù hợp; Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp với từng loại quy hoạch ĐT-NT.
d. Cả 3 phương án trên đều sai
187 Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn là phương án nào dưới đây? d
a. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch – Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch
b. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch- Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng – Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch
c. Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng – Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch
d. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch (nếu có)-Lập, Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch- Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch- Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch- Lập,Thẩm định quy hoạch- Phê duyệt quy hoạch.
188 Nội dung nào không phải là trách nhiệm của tổ chức tư vấn? b
a. Bảo đảm hồ sơ quy hoạch đáp ứng quy định nội dung kỹ thuật về cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn.
b. Lấy ý kiến về quy hoạch đô thị và nông thôn
c. Chịu trách nhiệm về nguồn gốc, tính xác thực của số liệu, tài liệu được thu thập và công bố trong nội dung quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt.
d. Tham gia ý kiến khi cơ quan nhà nước yêu cầu trong quá trình thực hiện quy hoạch đô thị và nông thôn do mình lập.
189 Nội dung nào không nằm trong Quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, thị xã, đô thị mới dự kiến trở thành thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương? d
a. Đánh giá điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế – xã hội
b. Xác định cấu trúc, phạm vi ranh giới và định hướng phát triển không gian đô thị và nông thôn
c. Xác định các khu vực theo yêu cầu quản lý, phát triển;
d. Xác định khu vực khai thác, sử dụng không gian ngầm, khu vực hạn chế, khu vực cấm xây dựng công trình ngầm
190 Thời hạn quy hoạch chung đô thị trừ các thành phố trực thuộc Trung ương là bao lâu? c
a. 10-15 năm
b. 20 năm
c. 20-25 năm
d. 20-25 năm, tầm nhìn đến 50 năm
191 Ý nào sau đây sai? c
a. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn có trách nhiệm lấy ý kiến trong quá trình lập quy hoạch.
b. Đối với quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến;
c. Tổ chức tư vấn có trách nhiệm lấy ý kiến trong quá trình lập quy hoạch
d. Cơ quan thẩm định quy hoạch đô thị và nông thôn có trách nhiệm lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch.
192 Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây? a
a. Quy hoạch chung thành phố, thị xã, thị trấn, đô thị mới, quy hoạch chung huyện, trừ các quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
b. Quy hoạch chung huyện, Quy hoạch chung khu chức năng, Quy hoạch khu du lịch, Quy hoạch khu công nghệ cao, Quy hoạch phân khu khu chức năng,
c. Quy hoạch chung huyện, Quy hoạch chung khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu du lịch, khu nghiên cứu, đào tạo, khu thể dục thể thao cấp tỉnh
d. Tất cả các ý trên
193 Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chung xã? b
a. Ủy ban nhân dân tỉnh
b. Ủy ban nhân dân huyện
c. Hội đồng nhân dân tỉnh
d. Bộ Xây dựng
194 Định kỳ rà soát đối với quy hoạchđô thị và nông thôn kể từ khi phê duyệt là bao nhiêu năm theo phương án dưới đây? c
a.15 năm
b.10 năm
c.5 năm
d.3 năm

Hỗ Trợ Chúng Tôi

Chúng tôi không hạn chế lần thi, không thu phí sử dụng, không đặt quảng cáo làm gián đoạn mất tập trung.
Nhưng chúng tôi cần chi phí để duy trì, bảo trì, nâng cấp hệ thống.(*)
Anh chị có thể hỗ trợ chúng tôi bằng 2 cách:

Qua nền tảng Buy Me A Coffee

Bằng cách nhấn vào ly cafe góc dưới bên phải.

Chuyển khoản

Ngân hàng Techcombank
Số TK: 19050545656017
Nguyễn Đoàn Thùy Hương

* Một phần sẽ được chuyển thành sữa cho con!