|
3.1. Câu hỏi Pháp luật chung – Thiết kế xây dựng công trình – Kết cấu công trình – Hạng II |
|
1 |
Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây? |
d |
a. Pháp luật về xây dựng |
b. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công |
c. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đấu thầu |
d. Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan |
2 |
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm các công việc nào dưới đây? |
d |
a. Lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng |
b. Thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng |
c. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình |
d. Các công việc nêu tại điểm a, b và c |
3 |
Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA thì thực hiện theo quy định nào? |
c |
a. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay |
b. Theo pháp luật về xây dựng |
c. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay, các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác liên quan |
d. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay và các quy định của pháp luật về xây dựng |
4 |
Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào? |
d |
a. Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
b. Tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan |
c. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện |
d. Tất cả các quy định tại a, b và c |
5 |
Việc giám sát đánh giá đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công căn cứ vào các quy định nào? |
d |
a. Pháp luật về xây dựng |
b. Pháp luật về đầu tư công |
c. Pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng |
d. Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan |
6 |
Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp ? |
a |
a. Chủ đầu tư xây dựng công trình |
b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình |
c. Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình |
d. Cả 3 chủ thể nêu tại a, b và c |
7 |
Nội dung nào sau đây là đúng quy định về trách nhiệm mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng? |
c |
a. Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp; |
b. Nhà thầu tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên; |
c. Cả nội dung a và b đều đúng |
d. Các nội dung trên đều sai |
8 |
Dự án đầu tư xây dựng được phân thành loại và nhóm A, B, C đối với các nguồn vốn nào? |
d |
a. Nguồn vốn đầu tư công |
b. Nguồn vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
c. Nguồn vốn khác không phải nguồn vốn nêu tại điểm a và b |
d. Tất cả các nguồn vốn nêu tại điểm a, b và c. |
9 |
Đối với công trình cấp II và cấp III, quy định về thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ như thế nào là đúng sau đây ? |
b |
a. Không quá 40 ngày |
b. Không quá 30 ngày |
c. Không quá 25 ngày |
d. Không quá 20 ngày |
10 |
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, những công tác gì được liệt kê dưới đây thuộc giai đoạn chuẩn bị dự án ? |
d |
a. Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư |
b. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng |
c. Xin cấp phép xây dựng |
d. Bao gồm công tác a và b |
11 |
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công tác nào sau đây ở giai đoạn thực hiện dự án ? |
d |
a. Thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành |
b. Giám sát thi công xây dựng; |
c. Vận hành, chạy thử; nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng |
d. Tất cả các công tác trên |
12 |
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công trình xây dựng được phân cấp phục vụ quản lý hoạt động đầu tư xây dựng trên cơ sở các căn cứ nào? |
a |
a. Quy mô, mức độ quan trọng, thông số kỹ thuật của công trình |
b. Thời hạn sử dụng, vật liệu |
c. Yêu cầu xây dựng công trình |
d. Tất cả các căn cứ trên |
13 |
Việc phân loại công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng trên cơ sở tiêu chí nào? |
a |
a. Theo tính chất kết cấu và công năng sử dụng công trình |
b. Theo kiến trúc công trình |
c. Do người quyết định đầu tư quy định |
d. Do chủ đầu tư quy định |
14 |
Những dự án đầu tư xây dựng nào có thể được phân chia thành các dự án thành phần hoặc phân kỳ đầu tư để quản lý thực hiện như một dự án độc lập? |
b |
a. Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A |
b. Khi mỗi dự án thành phần có thể vận hành, khai thác độc lập |
c. Dự án nhóm B, C |
d. Cả 3 phương án a, b và c |
15 |
Dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây? |
d |
a. Phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nơi có dự án đầu tư xây dựng |
b. Có phương án công nghệ và phương án thiết kế xây dựng phù hợp |
c. Bảo đảm chất lượng, an toàn trong xây dựng và bảo vệ môi trường |
d. Cả 3 phương án trên |
16 |
Các dự án đầu tư xây dựng có quy mô nhóm nào yêu cầu phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để trình cấp có thẩm quyền quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư? |
d |
a. Dự án quan trọng quốc gia, |
b. Dự án PPP theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
c. Dự án nhóm A sử dụng vốn đầu tư công |
d. Cả 3 phương án trên |
17 |
Trừ trường hợp người quyết định đầu tư có yêu cầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần yêu cầu lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm trường hợp nào sau đây? |
c |
a. Dự án đầu tư xây dựng sử dụng cho mục đích tôn giáo |
b. Dự án đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng (không bao gồm tiền sử dụng đất); |
c. Cả trường hợp a và b |
d. Không bao gồm a và b |
18 |
Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định đối với dự án nào sau đây ? |
c |
a. Dự án từ nhóm B trở lên; |
b. Dự án có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng thuộc chuyên ngành quản lý; |
c. Đáp án a và b đúng |
d. Các dự án trên địa bàn phụ trách |
19 |
Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, cơ quan chuyên môn về xây dựng dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định đối với dự án nào sau đây ? |
d |
a. Dự án nhóm A; dự án nhóm B do người đứng đầu cơ quan trung ương quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư; |
b. Dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính từ 02 tỉnh trở lên; |
c. Dự án do Thủ tướng Chính phủ giao; |
d. Bao gồm tất cả các dự án trên. |
20 |
Đối với dự án quan trọng quốc gia có công nghệ hạn chế chuyển giao sử dụng vốn đầu tư công thì cơ quan nào sau đây thẩm định thiết kế công nghệ? |
d |
a. Sở Xây dựng |
b. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư |
c. Chủ đầu tư xây dựng |
d. Hội đồng thẩm định nhà nước |
21 |
Đối với các dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh trong trường hợp nào sau đây ? |
c |
a. Khi điều chỉnh dự án có thay đổi về mục tiêu, quy mô sử dụng đất, quy mô đầu tư xây dựng; |
b. Khi điều chỉnh làm tăng tổng mức đầu tư dự án đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công; |
c. Cả trường hợp a và b |
d. Không bao gồm các trường hợp ở trên |
22 |
Đối với nguồn vốn khác thì cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định những dự án nào ? |
b |
a. Dự án đầu tư xây dựng có công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II, dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên |
b. Dự án do Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư; dự án nhóm A; dự án đầu tư xây dựng có công trình cấp đặc biệt, cấp I; dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên |
c. Dự án đầu tư xây dựng có công trình từ cấp III trở lên và dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên |
d. Chỉ dự án nhóm A |
23 |
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với các dự án nào sau đây? |
c |
a. Dự án sử dụng vốn đầu tư công; Dự án đầu tư xây dựng có quy mô từ nhóm B trở lên hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công; |
b. Dự án PPP; Dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn khác. |
c. Cả a và b |
d. Không bao gồm a và b |
24 |
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công chỉ cần lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật, người quyết định đầu tư thẩm định những nội dung nào sau đây? |
d |
a. Sự phù hợp về quy hoạch, mục tiêu, quy mô đầu tư và các yêu cầu khác được xác định trong quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng; |
b. Sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế bản vẽ thi công về bảo đảm an toàn công trình và biện pháp bảo đảm an toàn công trình lân cận; |
c. Việc lập tổng mức đầu tư xây dựng, xác định giá trị tổng mức đầu tư xây dựng; |
d. Tất cả các nội dung ở trên |
25 |
Hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo hình thức giá có những loại nào? |
c |
a. Hình thức trọn gói, hình thức theo thời gian |
b. Hình thức điều chỉnh giá, hình thức theo đơn giá cố định |
c. Bao gồm các hình thức nêu tại a và b |
d. Không có hình thức nào nêu tại a và b |
26 |
Chức năng, nhiệm vụ của Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực do ai quy định? |
b |
a. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư |
b. Người quyết định thành lập Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực |
c. Cơ quan chuyên môn về xây dựng |
d. Chủ đầu tư |
27 |
Đối với các dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh trong trường hợp nào sau đây? |
d |
a. Khi điều chỉnh dự án có thay đổi về mục tiêu, quy mô sử dụng đất, quy mô đầu tư xây dựng; |
b. Khi có thay đổi về chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc của dự án tại quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác hoặc quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư được phê duyệt; |
c. Khi điều chỉnh làm tăng tổng mức đầu tư dự án đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công; |
d. Tất cả các nội dung trên |
28 |
Chủ thể nào phải chịu trách nhiệm chính về an toàn lao động trên công trường? |
b |
a. Chủ đầu tư |
b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình |
c. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
d. Cả a, b và c |
29 |
Các dự án đầu tư xây dựng thuộc Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước phải tuân thủ theo các quy định nào? |
c |
a. Điều lệ, quy chế hoạt động của Tập đoàn, Tổng công ty |
b. Theo quy định pháp luật về xây dựng, pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác liên quan |
c. Bao gồm a và b |
d. Chỉ tuân thủ quy định của pháp luật về xây dựng |
30 |
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với nguồn vốn khác, chủ đầu tư có thể áp dụng hình thức quản lý dự án nào sau đây? |
c |
a. Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện, năng lực |
b. Chủ đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực |
c. Đáp án a và b là đúng |
d. Đáp án a và b là sai |
31 |
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công thì hợp đồng xây dựng được ký kết vào thời điểm nào? |
b |
a. Sau khi hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu |
b. Sau khi hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu và kết thúc đàm phán hợp đồng |
c. Trước khi khởi công xây dựng công trình |
d. Cả 3 phương án a, b và c |
32 |
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn đầu tư công thì hợp đồng xây dựng được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu bằng hình thức nào? |
c |
a. Bằng văn bản thỏa thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng. |
b. Bằng văn bản thỏa thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng. |
c. Phương án a hoặc b |
d. Cả 2 phương án a và b |
33 |
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn đầu tư công, trường hợp bên nhận thầu là liên danh các nhà thầu thì khi ký kết hợp đồng xây dựng với bên giao thầu những nhà thầu nào trong liên danh phải cử đại diện hợp pháp của mình để ký hợp đồng? |
c |
a. Nhà thầu được liên danh các nhà thầu cử làm đại diện cho liên danh |
b. Tất cả các nhà thầu tham gia trong liên danh |
c. Phương án a hoặc b |
d. Bất kể nhà thầu nào trong liên danh theo yêu cầu của bên giao thầu |
34 |
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn đầu tư công thì hiệu lực của hợp đồng xây dựng được tính từ thời điểm nào? |
c |
a. Từ ngày ký kết hợp đồng |
b. Từ ngày bên giao thầu nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu |
c. Từ ngày do bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận trong hợp đồng. |
d. Bao gồm cả a, b và c |
35 |
Đối với các gói thầu sử dụng vốn đầu tư công, việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ được áp dụng đối với loại hợp đồng nào? |
b |
a. Hợp đồng theo đơn giá cố định; hợp đồng theo thời gian |
b. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian |
c. Cả a và b |
d. a hoặc b |
36 |
Trước khi ký kết hợp đồng EPC các bên phải thỏa thuận cụ thể những nội dung chủ yếu nào sau đây? |
c |
a. Phạm vi công việc dự kiến thực hiện theo hợp đồng EPC; Vị trí xây dựng, hướng tuyến công trình, loại, cấp công trình; quy mô, công suất và phương án sản phẩm được lựa chọn, năng lực khai thác sử dụng; |
b. Các thông tin về các tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thủy văn, thủy văn của khu vực nơi xây dựng công trình; Các yêu cầu về thiết kế xây dựng và một số thông số thiết kế ban đầu; |
c. Bao gồm cả nội dung a và b |
d. Không bao gồm nội dung a và b |
37 |
Đối với các gói thầu thi công xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, tiến độ thực hiện hợp đồng được điều chỉnh trong các trường hợp nào? |
c |
a. Trong quá trình thực hiện hợp đồng xảy ra các trường hợp bất khả kháng |
b. Do bên giao thầu thay đổi thiết kế hoặc bàn giao mặt bằng không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng |
c. Đáp án a và b đúng |
d. Các trường hợp trên đều không đúng |
38 |
Hợp đồng EPC là loại hợp đồng thực hiện những công việc gì? |
c |
a. Thiết kế và thi công xây dựng |
b. Thiết kế và cung cấp vật tư, thiết bị |
c. Thiết kế – mua sắm vật tư, thiết bị – thi công xây dựng công trình |
d. Lập dự án, thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng |
39 |
Đối với hợp đồng EPC ngoài tiến độ thi công cho từng giai đoạn của tổng thầu, nhà thầu còn phải lập tiến độ thực hiện cho những công việc nào dưới đây? |
c |
a. Tiến độ cho công việc thiết kế |
b. Tiến độ cho công việc cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
c. Tiến độ cho công việc thiết kế – mua sắm vật tư, thiết bị – thi công xây dựng công trình |
d. Tiến độ cho công việc thiết kế và thi công xây dựng |
40 |
Đối với các gói thầu sử dụng vốn đầu tư công, nhà thầu chính có quyền giao 100% công việc của hợp đồng đã ký kết với bên giao thầu cho nhà thầu phụ không? |
b |
a. Có |
b. Không |
c. Tùy thuộc vào tình hình cụ thể và nhà thầu chính quyết định |
d. Do bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận |
41 |
Theo quy định của pháp luật Xây dựng hiện hành, nhà thầu nào có trách nhiệm lập biện pháp an toàn cho người và thiết bị thi công công trình trên công trường xây dựng? |
b |
a. Nhà thầu thiết kế |
b. Nhà thầu thi công xây dựng |
c. Chủ đầu tư |
d. Tư vấn giám sát thi công xây dựng |
42 |
Hồ sơ trình thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng không bao gồm tài liệu nào dưới đây? |
c |
a. Tờ trình thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi |
b. Thiết kế cơ sở của dự án |
c. Thiết kế kỹ thuật của dự án |
d. Giấy tờ liên quan đến đất đai |
43 |
Công tác nào sau đây không nằm trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng? |
c |
a. Thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
b. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng |
c. Thẩm định, phê duyệt dự án |
d. Nghiệm thu công việc xây dựng |
44 |
Đối với các bộ, cơ quan ở trung ương: Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực được thành lập theo tiêu chí nào sau đây? |
c |
a. Phù hợp với các chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản lý |
b. Theo yêu cầu về xây dựng cơ sở vật chất, hạ tầng tại các vùng, khu vực |
c. Đáp án a hoặc b |
d. Đáp án a và b |
45 |
Trường hợp thuê tư vấn quản lý dự án thì nhiệm vụ, quyền hạn của tư vấn QLDA do ai quyết định? |
a |
a. Do chủ đầu tư thông qua hợp đồng |
b. Do pháp luật quy định |
c. Do người quyết định đầu tư |
d. Cấp trên của tổ chức tư vấn quản lý dự án |
46 |
Theo quy định của pháp luật xây dựng hiện hành, hợp đồng xây dựng không có hình thức nào dưới đây? |
b |
a. Hợp đồng trọn gói |
b. Hợp đồng theo tỷ lệ % |
c. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh |
d. Hợp đồng theo đơn giá cố định |
47 |
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, bên nhận thầu có được thay đổi người đại diện quản lý thực hiện hợp đồng không? |
c |
a. Có |
b. Không |
c. Có nhưng phải được sự chấp thuận của bên giao thầu |
d. Cả a, b và c đều không đúng |
48 |
Nguyên tắc và trình tự giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng được quy định như thế nào sau đây? |
c |
a. Tôn trọng các thỏa thuận hợp đồng và các cam kết trong quá trình thực hiện hợp đồng, bảo đảm bình đẳng và hợp tác; |
b. Các bên hợp đồng có trách nhiệm tự thương lượng giải quyết tranh chấp. Trường hợp các bên hợp đồng không tự thương lượng được thì tranh chấp được giải quyết thông qua hòa giải, trọng tài thương mại hoặc tòa án theo quy định của pháp luật. |
c. Đáp ứng cả a và b |
d. Không cần đáp ứng nhũng yêu cầu trên |
49 |
Những cá nhân nào dưới đây không bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng? |
c |
a. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình |
b. Chủ trì thiết kế bộ môn trong công trình xây dựng |
c. Cá nhân giám sát thi công của nhà thầu thi công xây dựng |
d. Cán bộ tư vấn giám sát thi công xây dựng |
50 |
Chủ nhiệm thiết kế xây dựng hạng I phải đáp ứng các điều kiện gì? |
d |
a. Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp |
b. Có thời gian làm công tác thiết kế xây dựng tối thiểu 7 năm |
c. Đã làm chủ nhiệm thiết kế phần việc thuộc lĩnh vực phù hợp ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên |
d. Cả a, b và c |
51 |
Chủ thể nào sau đây có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công công trình? |
c |
a. Chủ đầu tư |
b. Nhà thầu thiết kế xây dựng |
c. Nhà thầu thi công xây dựng |
d. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng |
52 |
Chủ thể nào có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thi công xây dựng công trình? |
c |
a. Chủ đầu tư |
b. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình |
c. Nhà thầu thi công xây dựng công trình |
d. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng |
53 |
Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công, chủ đầu tư thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các nội dung nào sau đây? |
d |
a. Sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế xây dựng với nhiệm vụ thiết kế, quy định tại hợp đồng thiết kế và quy định của pháp luật có liên quan; |
b. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với yêu cầu về dây chuyền và thiết bị công nghệ (nếu có); |
c. Việc lập dự toán xây dựng công trình; sự phù hợp của giá trị dự toán xây dựng công trình với giá trị tổng mức đầu tư xây dựng; xác định giá trị dự toán xây dựng công trình. |
d. Bao gồm tất cả các nội dung ở trên |
54 |
Số bước thiết kế xây dựng do ai quyết định? |
a |
a. Người quyết định đầu tư khi phê duyệt dự án |
b. Chủ đầu tư khi triển khai thực hiện dự án |
c. Tổ chức tư vấn khi lập dự án đầu tư xây dựng |
d. Cả 3 phương án trên đều sai |
55 |
Chủ thể nào có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình xây dựng? |
b |
a. Chủ đầu tư xây dựng công trình |
b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình |
c. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình |
d. Cả 3 phương án trên đầu đúng |
56 |
Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn khác phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây? |
d |
a. Các yêu cầu về quy hoạch |
b. Các yêu cầu về an toàn, bảo vệ môi trường |
c. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ, quốc phòng, an ninh |
d. Cả 3 phương án a, b và c |
57 |
Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công được xem xét điều chỉnh trong những trường hợp nào? |
d |
a. Do ảnh hưởng của thiên tai, sự cố môi trường, địch họa, hỏa hoạn và các yếu tố bất khả kháng khác |
b. Xuất hiện yếu tố mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án khi đã được chủ đầu tư chứng minh về hiệu quả tài chính, kinh tế – xã hội do việc điều chỉnh dự án mang lại |
c. Khi quy hoạch xây dựng thay đổi có ảnh hưởng trực tiếp tới dự án |
d. Cả a, b và c |
58 |
Theo quy định của pháp luật về môi trường, những loại dự án nào phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường? |
d |
a. Dự án quan trọng quốc gia |
b. Dự án đầu tư xây dựng đô thị mới, khu dân cư tập trung |
c. Dự án khai thác, sử dụng nước dưới đất và tài nguyên thiên nhiên có quy mô lớn |
d. Cả a, b và c |
59 |
Trường hợp công việc được xác định rõ về số lượng, khối lượng, thời gian thực hiện ngắn thì áp dụng hình thức hợp đồng nào là hợp lý nhất? |
a |
a. Hợp đồng trọn gói |
b. Hợp đồng theo đơn giá |
c. Hợp đồng theo thời gian |
d. Hợp đồng theo đơn giá cố định |
60 |
Trường hợp công việc chưa đủ điều kiện để xác định chính xác về số lượng hoặc khối lượng thì nên áp dụng hình thức hợp đồng nào là thích hợp nhất? |
b |
a. Hợp đồng trọn gói |
b. Hợp đồng theo đơn giá cố định |
c. Hợp đồng theo thời gian |
d. Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm |
61 |
Bên giao thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp nào sau đây? |
c |
a. Bên nhận thầu bị phá sản hoặc Bên nhận thầu không thực hiện công việc theo hợp đồng 45 ngày liên tục mà không có lý do |
b. Bên nhận thầu chuyển nhượng lợi ích của hợp đồng xây dựng cho bên khác mà không có nêu trong hợp đồng đã ký kết |
c. Bao gồm các đáp án a và b |
d. Việc chấm dứt hợp đồng là do bên giao thầu quyết định |
62 |
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng là bản vẽ của bước thiết kế nào? |
b |
a. Thiết kế cơ sở |
b. Thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định |
c. Thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm định, phê duyệt |
d. Một trong phương án a, b hoặc c |
63 |
Khi khởi công xây dựng công trình yêu cầu phải có các điều kiện nào dưới đây? |
c |
a. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng |
b. Có thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục công trình, công trình khởi công đã được phê duyệt |
c. Đáp ứng cả điều kiện nêu tại a và b |
d. Chỉ cần đáp ứng điều kiện a hoặc b |
64 |
Ai có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng? |
a |
a. Người quyết định đầu tư |
b. Chủ đầu tư |
c. Ban quản lý dự án |
d. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền |
65 |
Cơ quan chuyên môn về xây dựng là cơ quan nào? |
d |
a. Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng |
b. Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công thương, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
c. Các Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
d. Bao gồm cả a, b và c |
66 |
Theo quy định của Luật Xây dựng, công tác thẩm định là việc kiểm tra, đánh giá của ai? |
a |
a. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng |
b. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư |
c. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư |
d. Tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng |
67 |
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, người quyết định đầu tư có thể giao đơn vị nào sau đây làm chủ đầu tư ? |
c |
a. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực; |
b. Cơ quan, tổ chức có kinh nghiệm, năng lực quản lý; |
c. Đáp án a và b đúng |
d. Đơn vị được giao khai thác vận hành công trình |
68 |
Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công đã được phê duyệt do ai quyết định? |
a |
a. Người quyết định đầu tư |
b. Chủ đầu tư |
c. Cơ quan chuyên môn về xây dựng |
d. Bao gồm cả a, b và c |
69 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án là tổ chức như thế nào sau đây ? |
d |
a. Là tổ chức trực thuộc chủ đầu tư |
b. Được sử dụng con dấu riêng, được mở tài khoản tại kho bạc nhà nước hoặc ngân hàng thương mại |
c. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về hoạt động quản lý dự án của mình. |
d. Bao gồm tất cả những nội dung trên |
70 |
Trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng, tổ chức tư vấn lập dự án có các nghĩa vụ gì? |
d |
a. Thực hiện theo nội dung hợp đồng đã được ký kết với chủ đầu tư |
b. Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc theo hợp đồng đã được ký kết; |
c. Bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, tổ chức quản lý không phù hợp và vi phạm hợp đồng làm thiệt hại cho chủ đầu tư |
d. Bao gồm a, b và c |
71 |
Hồ sơ của hợp đồng xây dựng gồm các tài liệu nào dưới đây? |
c |
a. Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu |
b. Các bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có), Biên bản đàm phán hợp đồng |
c. Bao gồm đáp án a và b |
d. Không cần các tài liệu quy định tại a và b |
72 |
Hợp đồng xây dựng có hiệu lực pháp lý khi đáp ứng các điều kiện nào sau đây? |
d |
a. Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự; |
b. Đáp ứng các nguyên tắc ký kết hợp đồng theo quy định |
c. Hình thức hợp đồng bằng văn bản và được ký kết bởi người đại diện đúng thẩm quyền theo pháp luật của các bên tham gia hợp đồng. Trường hợp một bên tham gia hợp đồng là tổ chức thì bên đó phải ký tên, đóng dấu theo quy định của pháp luật. |
d. Cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện ở trên |
73 |
Cá nhân không yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề theo quy định khi thực hiện các hoạt động xây dựng nào sau đây? |
d |
a. Thiết kế, giám sát hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình; |
b. Thiết kế, giám sát công tác hoàn thiện công trình xây dựng như trát, ốp lát, sơn, lắp đặt cửa, nội thất và các công việc tương tự khác không ảnh hưởng đến kết cấu chịu lực của công trình; |
c. Các hoạt động xây dựng đối với công trình cấp IV; công viên cây xanh; đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông. |
d. Tất cả các nội dung ở trên |
74 |
Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng được lập theo quy định nào? |
c |
a. Pháp luật về xây dựng |
b. Pháp luật về đầu tư công |
c. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công |
d. Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư, pháp luật xây dựng |
75 |
Hội đồng thẩm định hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định dự án PPP thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP theo quy định của pháp luật nào sau đây ? |
b |
a. Pháp luật về đầu tư xây dựng |
b. Pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
c. Pháp luật về đầu tư công |
d. Pháp luật về đầu tư và đầu tư công |
76 |
Việc quyết định đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư được thể hiện tại quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, không bao gồm nội dung nào sau đây ? |
c |
a. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Báo cáo kinh tế – kỹ thuật) đầu tư xây dựng, tổ chức lập khảo sát xây dựng (nếu có); tổ chức tư vấn lập thiết kế cơ sở; |
b. Địa điểm xây dựng và diện tích đất sử dụng; |
c. Phương án lựa chọn nhà thầu; |
d. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính; thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính; |
77 |
Cơ quan chuyên môn về xây dựng từ chối tiếp nhận hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng trong trường hợp nào sau đây? |
d |
a. Trình thẩm định không đúng với thẩm quyền của cơ quan chuyên môn về xây dựng hoặc người đề nghị thẩm định không đúng thẩm quyền theo quy định |
b. Không thuộc đối tượng phải thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định |
c. Hồ sơ trình thẩm định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không hợp lệ theo quy định |
d. Tất cả các trường hợp trên |
78 |
Trong trường hợp thuê tư vấn quản lý dự án, chủ đầu tư có trách nhiệm như thế nào là đúng sau đây ? |
a |
a. Giám sát việc thực hiện hợp đồng tư vấn quản lý dự án; |
b. Xử lý các vấn đề có liên quan giữa tổ chức tư vấn quản lý dự án với các nhà thầu trong quá trình thực hiện dự án; |
c. Giám sát việc thực hiện hợp đồng của các nhà thầu thi công và giám sát thi công |
d. Xử lý các vấn đề có liên quan giữa tổ chức tư vấn quản lý dự án với chính quyền địa phương trong quá trình thực hiện dự án; |
79 |
Cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng yêu cầu phải đáp ứng các điều kiện chung gì? |
c |
a. Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật |
b. Có trình độ chuyên môn được đào tạo, thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề và phải đạt kết quả sát hạch theo quy định |
c. Bao gồm a và b |
d. Chỉ cần đạt được kết quả sát hạch theo quy định là đủ |
80 |
Tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng yêu cầu phải đáp ứng các điều kiện gì? |
d |
a. Những cá nhân chủ chốt của tổ chức phải có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực và hạng năng lực mà tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực |
b. Tổ chức đã thực hiện công việc tương tự loại, cấp công trình |
c. Phải có thời gian tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 3 năm |
d. Đáp ứng cả điều kiện a và b ở trên |
81 |
Nhà thầu phụ phải chịu trách nhiệm với ai về công việc do mình thực hiện? |
b |
a. Chủ đầu tư |
b. Thầu chính hoặc tổng thầu |
c. Chủ đầu tư và thầu chính hoặc tổng thầu |
d. Chịu trách nhiệm với ai là căn cứ vào các điều khoản cam kết trong hợp đồng xây dựng |
82 |
Trường hợp phải thuê thầu phụ để thực hiện một số phần việc trong hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư thì cần phải có chấp thuận của ai? |
b |
a. Người quyết định đầu tư |
b. Chủ đầu tư |
c. người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư tùy thuộc vào từng gói thầu |
d. Không cần phải có sự chấp thuận của cơ quan, tổ chức nào |
83 |
Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng phải được nộp cho bên giao thầu khi nào? |
a |
a. Trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực |
b. Sau khi hợp đồng được ký kết |
c. Trước khi khởi công xây dựng công trình |
d. Bao gồm cả a, b và c |
84 |
Bảo đảm thực hiện hợp đồng của nhà thầu thi công xây dựng có hiệu lực đến khi nào? |
c |
a. Đến khi nhà thầu đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng |
b. Sau khi chủ đầu tư đã nhận được bảo đảm bảo hành của nhà thầu |
c. Đáp án a hoặc b do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng |
d. Sau khi công việc theo hợp đồng đã hoàn thành bàn giao chủ chủ đầu tư |
85 |
Cá nhân không có chứng chỉ hành nghề được tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định nào sau đây là đúng? |
c |
a. Được tham gia các hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực phù hợp với chuyên ngành được đào tạo, phù hợp với quy định của Bộ luật Lao động |
b. Không được hành nghề độc lập, không được đảm nhận chức danh theo quy định phải có chứng chỉ hành nghề. |
c. Tuân thủ cả quy định a và b |
d. Được tham gia các hoạt động xây dựng đối với những dự án nhóm C, công trình cấp II trở xuống |
86 |
Theo quy định của pháp luật xây dựng, cá nhân khi thực hiện các hoạt động xây dựng nào sau đây không cần phải có chứng chỉ hành nghề ? |
a |
a. Thiết kế, giám sát hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình |
b. Thiết kế, giám sát thi công hệ thống kết cấu công trình xây dựng |
c. Không nội dung nào ở trên |
d. Cả a và b đúng |
87 |
Tổ chức hoạt động xây dựng mới được thành lập có những cá nhân có chứng chỉ hành nghề hạng 1 phù hợp với lĩnh vực mà tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, nhưng chưa ký hợp đồng để thực hiện bất kể công việc gì trong hoạt động đầu tư xây dựng thì có được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng 1 không? |
b |
a. Có |
b. Không |
c. Có, nhưng chỉ được xem cấp chứng chỉ hành năng lực cho lĩnh vực định giá xây dựng |
d. Có, nhưng chỉ được xem cấp chứng chỉ hành năng lực cho các lĩnh vực giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng |
88 |
Bước thiết kế công trình xây dựng nào mới đủ điều kiện để khởi công xây dựng công trình? |
c |
a. Thiết kế cơ sở |
b. Thiết kế kỹ thuật |
c. Thiết kế bản vẽ thi công |
d. Một trong ba bước thiết kế trên đều được |
|
3.1. Câu hỏi Pháp luật riêng – Thiết kế xây dựng công trình – Kết cấu công trình – Hạng II |
|
1 |
Trong hoạt động xây dựng có các loại hình khảo sát xây dựng nào? |
d |
a. Khảo sát địa hình |
b. Khảo sát địa chất công trình |
c. Khảo sát địa chất thủy văn |
d. Bao gồm cả 3 loại hình nêu tại a, b và c |
2 |
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với các nội dung nào sau đây? |
d |
a. Loại và nhóm dự án đầu tư xây dựng |
b. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình |
c. Chủ trương đầu tư xây dựng |
d. Loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát và bước thiết kế |
3 |
Chủ đầu tư được tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực hành nghề phù hợp với loại hình khảo sát để giám sát khảo sát xây dựng theo các nội dung nào sau đây? |
d |
a. Kiểm tra năng lực thực tế của nhà thầu khảo sát xây dựng được sử dụng so với phương án khảo sát xây dựng được duyệt và quy định của hợp đồng xây dựng |
b. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện khảo sát xây dựng bao gồm: vị trí khảo sát, khối lượng khảo sát, quy trình thực hiện khảo sát, lưu giữ số liệu khảo sát và mẫu thí nghiệm; |
c. Theo dõi, kiểm tra công tác thí nghiệm trong phòng và thí nghiệm hiện trường; công tác bảo đảm an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện khảo sát. |
d. Tất cả các nội dung trên |
4 |
Thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứng yêu cầu nào dưới đây? |
d |
a. Đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế; phù hợp với nội dung dự án đầu tư xây dựng được duyệt, quy hoạch xây dựng, cảnh quan kiến trúc, điều kiện tự nhiên, văn hóa – xã hội tại khu vực xây dựng |
b. Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có); bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường |
c. Có giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý; bảo đảm đồng bộ trong từng công trình và với các công trình liên quan |
d. Cả 3 yêu cầu nêu tại a, b và c |
5 |
Thiết kế, dự toán xây dựng công trình triển khai sau thiết kế cơ sở gồm những nội dung chủ yếu gì? |
d |
a. Phương án kiến trúc, phương án công nghệ (nếu có) |
b. Phương án kết cấu, loại vật liệu chủ yếu |
c. Dự toán xây dựng |
d. Bao gồm cả 3 nội dung nêu tại a, b và c |
6 |
Trên cơ sở bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ về nội dung, cơ sở tính toán trong các kết quả thẩm định. Việc thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở được thực hiện như thế nào là đúng sau đây ? |
c |
a. Với toàn bộ các công trình; |
b. Với từng công trình của dự án hoặc bộ phận công trình theo giai đoạn thi công công trình theo yêu cầu của chủ đầu tư; |
c. Có thể thực hiện a hoặc b; |
d. Các đáp án trên đều sai. |
7 |
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước? |
b |
a. Người quyết định đầu tư |
b. Chủ đầu tư |
c. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực |
d. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư |
8 |
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước? |
b |
a. Người quyết định đầu tư |
b. Chủ đầu tư |
c. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực |
d. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư |
9 |
Trong trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với trường hợp nào sau đây? |
c |
a. Điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu sử dụng cho kết cấu chịu lực và biện pháp tổ chức thi công có ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình; |
b. Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế cơ sở |
c. Cả trường hợp a và b |
d. Không thẩm trường hợp nào ở trên |
10 |
Tổ chức nào không được thực hiện thẩm tra thiết kế, dự toán công trình X? |
a |
a. Tổ chức đã thiết kế xây dựng công trình X |
b. Cơ quan chuyên môn về xây dựng |
c. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc chủ đầu tư |
d. Tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình X |
11 |
Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với các trường hợp nào sau đây? |
c |
a. Điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu sử dụng cho kết cấu chịu lực và biện pháp tổ chức thi công có ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình |
b. Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế cơ sở |
c. Cả trường hợp a và b |
d. Không trường hợp nào ở trên |
12 |
Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm nội dung nào sau đây? |
c |
a. Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; |
b. Văn bản ý kiến về giải pháp phòng cháy, chữa cháy của thiết kế cơ sở; văn bản kết quả thực hiện thủ tục về đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; |
c. Bao gồm cả a và b |
d. Không bao gồm các nội dung trên |
13 |
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được sửa đổi, bổ sung trong các trường hợp nào sau đây ? |
d |
a. Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, phát hiện các yếu tố khác thường có thể ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế |
b. Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện nhiệm vụ khảo sát xây dựng, báo cáo khảo sát xây dựng không đáp ứng yêu cầu thiết kế |
c. Trong quá trình thi công, phát hiện các yếu tố địa chất khác thường |
d. Tất cả các trường hợp ở trên |
14 |
Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại? |
a |
a. Thay đổi kết cấu chịu lực công trình |
b. Thay đổi vật liệu sử dụng cho công trình |
c. Thay đổi biện pháp tổ chức thi công |
d. Bao gồm cả 3 trường hợp a, b và c |
15 |
Cá nhân có trình độ cao đẳng, trung cấp có chứng chỉ hành nghề thiết kế được chủ trì thiết kế công trình cấp mấy? |
b |
a. Cấp II trở xuống |
b. Cấp III trở xuống |
c. Cấp IV |
d. Không được chủ trì thiết kế xây dựng |
16 |
Dự án nào sau đây yêu cầu phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng ? |
c |
a. Dự án quan trọng quốc gia |
b. Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A và nhóm B |
c. Dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A |
d. Cả ba đáp án trên |
17 |
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do chủ thể nào lập? |
c |
a. Nhà thầu thiết kế |
b. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực |
c. Nhà thầu thiết kế hoặc tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực |
d. Người quyết định đầu tư |
18 |
Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do chủ thể nào lập? |
b |
a. Nhà thầu thiết kế |
b. Nhà thầu Khảo sát |
c. Tư vấn giám sát |
d. Chủ đầu tư |
19 |
Chỉ dẫn kỹ thuật phải phù hợp với nội dung nào sau đây? |
d |
a. Quy chuẩn kỹ thuật, |
b. Tiêu chuẩn áp dụng cho công trình xây dựng được phê duyệt |
c. Theo yêu cầu của thiết kế xây dựng công trình. |
d. Cả phương án a,b,c |
20 |
Bắt buộc thực hiện lập chỉ dẫn kỹ thuật riêng đối với công trình nào sau đây? |
c |
a. Công trình ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng |
b. Toàn bộ các cấp |
c. Cấp đặc biệt, cấp I và cấp II |
d. Công trình quan trọng quốc gia |
21 |
Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công ai là người phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước? |
b |
a. Người quyết định đầu tư |
b. Chủ đầu tư |
c. Giám đốc Ban quản lý dự án |
d. Không phải các đáp án trên |
22 |
Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công trong trường hợp thiết kế ba bước? |
a |
a. Chủ đầu tư |
b. Người quyết định đầu tư |
c. Tư vấn thiết kế |
d. Tư vấn giám sát |
23 |
Trong quá trình thẩm định, trường hợp cơ quan chuyên môn về xây dựng yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra, quy định nào là không đúng sau đây? |
c |
a. Việc lựa chọn tổ chức, cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng thực hiện theo hình thức chỉ định thầu rút gọn |
b. Tổ chức tư vấn thẩm tra phải độc lập về pháp lý, tài chính với chủ đầu tư |
c. Việc lựa chọn tổ chức, cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng thực hiện theo hình thức đấu thầu hạn chế được quy định tại pháp luật về đấu thầu. |
d. Tổ chức tư vấn thẩm tra phải độc lập về pháp lý, tài chính với các nhà thầu tư vấn lập thiết kế xây dựng |
24 |
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập phục vụ công tác nào sau đây? |
b |
a. Lập tổng mức đầu tư xây dựng |
b. Lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình |
c. Đáp án a và b đều đúng |
d. Đáp án a và b đều sai |
25 |
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được sửa đổi, bổ sung trong các trường hợp nào sau đây ? |
d |
a. Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, phát hiện các yếu tố khác thường có thể ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế |
b. Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện nhiệm vụ khảo sát xây dựng, báo cáo khảo sát xây dựng không đáp ứng yêu cầu thiết kế |
c. Trong quá trình thi công, phát hiện các yếu tố địa chất khác thường |
d. Tất cả các trường hợp ở trên |
26 |
Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại? |
a |
a. Thay đổi kết cấu chịu lực công trình |
b. Thay đổi vật liệu sử dụng nhưng không làm tăng tải trọng tác động lên công trình |
c. Thay đổi biện pháp tổ chức thi công |
d. Bao gồm cả 3 trường hợp a, b và c |
27 |
Chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt cùng với phê duyệt thiết kế, dự toán hay phê duyệt riêng? |
c |
a. Phê duyệt riêng với phê duyệt thiết kế |
b. Phê duyệt cùng với khi phê duyệt thiết kế |
c. Do người có thẩm quyền phê duyệt quyết định |
d. Chỉ dẫn kỹ thuật không phải phê duyệt |
28 |
Trước khi trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế, chủ đầu tư có cần phải thuê tư vấn thẩm tra hay không? |
c |
a. Có |
b. Không |
c. Do chủ đầu tư quyết định |
d. Có, nhưng theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng |
29 |
Cá nhân có trình độ cao đẳng, trung cấp đã được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế, được chủ trì thiết kế công trình cấp mấy? |
b |
a. Cấp II trở xuống. |
b. Cấp III trở xuống. |
c. Cấp IV. |
d. Không được chủ trì thiết kế xây dựng. |
30 |
Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ phải đáp ứng các yêu cầu nào? |
d |
a. Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật |
b. Quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng |
c. Bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng |
d. Đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu tại a, b và c |
31 |
Trường hợp nào khi xây dựng nhà ở riêng lẻ, hộ gia đình không được tự tổ chức thiết kế xây dựng? |
c |
a. Nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2 |
b. Nhà ở có chiều cao dưới 3 tầng |
c. Nhà ở dưới 3 tầng nhưng có chiều cao trên 12 mét. |
d. Cả 3 trường hợp a, b và c |
32 |
Dự án đầu tư xây dựng bệnh viện nhóm B sử dụng vốn đầu tư công, có công trình cấp cao nhất là cấp I do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư thì phải trình cơ quan nào thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng? |
a |
a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng của Bộ Xây dựng |
b. Sở Xây dựng |
c. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư |
d. Cả 3 phương án a, b và c đều sai |
33 |
Dự án đầu tư xây dựng bệnh viện nhóm A sử dụng đầu tư công, có công trình cấp cao nhất là cấp II do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư thì phải trình cơ quan nào thẩm định thiết kế cơ sở? |
a |
a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng của Bộ Xây dựng |
b. Sở Xây dựng |
c. Sở Kế hoạch và đầu tư |
d. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư |
34 |
Chủ đầu tư có quyền gì trong công tác thiết kế xây dựng? |
c |
a. Tự thực hiện thiết kế xây dựng khi không đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định |
b. Yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng sửa đổi, bổ sung thiết kế xây dựng không tuân thủ quy chuẩn xây dựng |
c. Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng thiết kế xây dựng theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan |
d. Không được giám sát thực hiện hợp đồng thiết kế đã ký kết với nhà thầu |
|
3.1. Câu hỏi Chuyên môn – Thiết kế xây dựng công trình – Kết cấu công trình – Hạng II |
|
1 |
Giá trị tính toán của tải trọng được xác định: |
a |
a. bằng tích của giá trị tiêu chuẩn của tải trọng với hệ số độ tin cậy về tải trọng ứng với trạng thái giới hạn đang xét. |
b. bằng thương của giá trị tiêu chuẩn của tải trọng với hệ số độ tin cậy về tải trọng ứng với trạng thái giới hạn đang xét. |
c. bằng tích của giá trị tiêu chuẩn của tải trọng với hệ số độ tin cậy về vật liệu ứng với trạng thái giới hạn đang xét. |
d. bằng tích của giá trị tiêu chuẩn của tải trọng với hệ số tầm quan trọng công trình ứng với trạng thái giới hạn đang xét |
2 |
Hệ số hiệu ứng giật G_f là gì? |
b |
a. là hệ số phản ứng của kết cấu dưới tác dụng của tải trọng động đất. |
b. là hệ số phản ứng của kết cấu dưới tác dụng của tải trọng gió. |
c. là hệ số phản ứng của kết cấu dưới tác dụng của tải trọng cầu trục. |
d. là hệ số phản ứng của kết cấu dưới tác dụng của hoạt tải. |
3 |
Cho một dầm đơn giản hai đầu tựa khớp chịu tải trọng phân bố đều trên toàn dầm, biểu đồ mômen uốn và biểu đồ lực cắt trong dầm có dạng như thế nào? |
c |
a. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng hằng số. |
b. Biểu đồ mômen uốn dạng bậc nhất, biểu đồ lực cắt dạng hằng số. |
c. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng bậc nhất. |
d. Cả ba phương án trên đều không đúng. |
4 |
Cho một dầm đơn giản hai đầu tựa khớp chịu tải trọng tập trung ở giữa dầm, biểu đồ mômen uốn và biểu đồ lực cắt trong dầm có dạng như thế nào? |
b |
a. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng hằng số. |
b. Biểu đồ mômen uốn dạng bậc nhất, biểu đồ lực cắt dạng hằng số. |
c. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng bậc nhất. |
d. Cả ba phương án trên đều không đúng. |
5 |
Thanh thẳng chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) tác dụng vuông góc với trục thanh trên toàn bộ thanh, biểu đồ lực cắt tương ứng với đoạn tải trọng có dạng: |
b |
a. Đường thẳng |
b. Đường cong bậc 2 |
c. Đường cong bậc 3 |
d. Cả ba đều không đúng |
6 |
Thanh thẳng chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) tác dụng vuông góc với trục thanh trên toàn bộ thanh, biểu đồ mômen tương ứng với đoạn tải trọng có dạng: |
c |
a. Đường thẳng |
b. Đường cong bậc 2 |
c. Đường cong bậc 3 |
d. Cả ba đều không đúng |
7 |
Theo TCVN nước ta được chia làm mấy vùng áp lực gió? |
c |
a. 3 vùng |
b. 4 vùng |
c. 5 vùng |
d. 6 vùng |
8 |
Trong các ký hiệu của đại lượng sau, ký hiệu nào là cường độ tiêu chuẩn (theo TCVN)? |
b |
a. f |
b. f_y |
c. f_x |
d. f_u |
9 |
Các kết cấu hàn làm việc trong điều kiện nặng hoặc kết cấu thép trực tiếp chịu tải trọng động lực thì không sử dụng loại thép nào dưới đây? |
d |
a. CT34 |
b. CT38n |
c. CCT38 |
d. CT38s |
10 |
Phá hoại giòn của kết cấu thép là: |
b |
a. Phá hoại ở biến dạng nhỏ, không có vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo. |
b. Phá hoại ở biến dạng nhỏ, kèm theo vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi. |
c. Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi. |
d. Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo. |
11 |
Hệ số uốn dọc (φ) sử dụng khi tính ổn định của thanh chịu nén đúng tâm phụ thuộc vào yếu tố nào? |
b |
a. Độ mảnh của thanh và môđun đàn hồi của thép |
b. Độ mảnh của thanh và cường độ tính toán của thép |
c. Độ mảnh của thanh và giới hạn bền của thép |
d. Độ mảnh của thanh và độ giãn dài của thép |
12 |
Sử dụng đường hàn đối đầu để liên kết kết cấu thép trong trường hợp nào? |
d |
a. liên kết trực tiếp hai cấu kiện nằm vuông góc |
b. liên kết trực tiếp hai cấu kiện nằm khác mặt phẳng |
c. liên kết gián tiếp hai cấu kiện cùng nằm trong một mặt phẳng |
d. liên kết trực tiếp hai cấu kiện cùng nằm trong một mặt phẳng |
13 |
Đường hàn góc cạnh là gì? |
c |
a. là đường hàn góc có phương vuông góc với phương của lực tác dụng |
b. là đường hàn góc có phương xiên góc với phương của lực tác dụng |
c. là đường hàn góc có phương song song với phương của lực tác dụng |
d. không có phương án nào đúng |
14 |
Chiều cao lớn nhất của đường hàn góc giữa hai bản thép là bao nhiêu? |
b |
a. bằng chiều dày lớn nhất của bản thép trong liên kết |
b. bằng 1,2 lần chiều dày nhỏ nhất của bản thép trong liên kết |
c. bằng chiều dày nhỏ nhất của bản thép trong liên kết |
d. bằng 0,7 lần chiều dày lớn nhất của bản thép trong liên kết |
15 |
Bulông cường độ cao có cấp bền 8.8, có ý nghĩa là gì? |
d |
a. giới hạn bền f_u=80 daN⁄(mm^2 ), giới hạn chảy f_y=80 daN⁄(mm^2 ) |
b. giới hạn bền f_u=64 daN⁄(mm^2 ), giới hạn chảy f_y=80 daN⁄(mm^2 ) |
c. giới hạn bền f_u=80 daN⁄(cm^2 ), giới hạn chảy f_y=64 daN⁄(cm^2 ) |
d. giới hạn bền f_u=80 daN⁄(mm^2 ), giới hạn chảy f_y=64 daN⁄(mm^2 ) |
16 |
Cho dầm thép đơn giản, có tiết diện không đổi, tựa trên hai gối, chịu tải trọng phân bố đều trên toàn dầm, ứng suất pháp lớn nhất tại vị trí nào? |
b |
a. Tại hai đầu dầm |
b. Tại vị trí giữa dầm |
c. Tại vị trí 1/3 nhịp dầm |
d. Tại vị trí 1/4 nhịp dầm |
17 |
Cho dầm thép đơn giản, có tiết diện không đổi, tựa trên hai gối, chịu tải trọng phân bố đều trên toàn dầm, ứng suất tiếp lớn nhất tại vị trí nào? |
a |
a. Tại hai đầu dầm |
b. Tại vị trí giữa dầm |
c. Tại vị trí 1/3 nhịp dầm |
d. Tại vị trí 1/4 nhịp dầm |
18 |
Trong dầm thép tổ hợp chữ I, các kích thước của tiết diện cánh dầm xác định từ điều kiện nào? |
b |
a. điều kiện bền chịu cắt của tiết diện |
b. điều kiện bền chịu uốn của tiết diện |
c. điều kiện ổn định bản mỏng |
d. Phương án a và c |
19 |
Khi dầm thép tổ hợp chữ I có nhịp lớn, cần thay đổi tiết diện dầm để làm gì? |
c |
a. tăng khả năng ổn định dầm |
b. phù hợp với biểu đồ lực cắt |
c. tiết kiệm vật liệu thép |
d. Phương án a và b |
20 |
Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học nào của tiết diện, quan trọng nhất ảnh hưởng đến độ bền chịu uốn? |
c |
a. Diện tích |
b. Mômen quán tính |
c. Mô đun chống uốn |
d. Mômen tĩnh |
21 |
Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học nào của tiết diện, quan trọng nhất ảnh hưởng đến độ võng? |
b |
a. Diện tích |
b. Mômen quán tính |
c. Mô đun chống uốn |
d. Mômen quán tính tĩnh |
22 |
Độ mảnh của cột thép phụ thuộc vào: |
b |
a. Chiều cao tính toán và mômen quán tính tiết diện. |
b. Chiều cao tính toán và bán kính quán tính tiết diện. |
c. Chiều cao tính toán và môđun chống uốn tiết diện. |
d. Chiều cao tính toán và diện tích tiết diện. |
23 |
Cột thép rỗng tiết diện tổ hợp từ hai nhánh và các thanh giằng, chịu nén đúng tâm. Các thanh giằng được tính toán bởi lực nào? |
d |
a. Lực nén trong cột. |
b. Lực nén trong mỗi nhánh cột. |
c. Lực cắt thực tế.. |
d. Lực cắt quy ước |
24 |
Loại thép nào dưới đây có hàm lượng cacbon thấp nhất? |
a |
a. CT5 (theo GOST). |
b. BCT4 (theo GOST). |
c. CT38 (theo TCVN). |
d. CT42 (theo TCVN). |
25 |
Mô đun đàn hồi (E) của thép cacbon thông thường bằng bao nhiêu? |
c |
a. E=(2,1×10)^6 MPa |
b. E=(2,1×10)^5 MPa |
c. E=2,1×10^6 kG/cm2 |
d. E=2,1×10^5 kG/cm2 |
26 |
Theo TCVN, chuyển vị ngang ở mức mép mái của nhà công nghiệp kiểu khung một tầng, không cầu trục, khi tường bằng tấm tôn kim loại, gây bởi tải trọng gió tiêu chuẩn được giới hạn bao nhiêu? Với H là chiều cao cột. |
c |
a. H/300. |
b. H/240. |
c. H/100. |
d. H/80. |
27 |
Theo TCVN, chuyển vị ngang ở mức mép mái của nhà công nghiệp kiểu khung một tầng, không cầu trục, khi tường bằng gạch hoặc bê tông, gây bởi tải trọng gió tiêu chuẩn được giới hạn bao nhiêu? Với H là chiều cao cột. |
b |
a. H/300. |
b. H/240. |
c. H/100. |
d. H/80. |
28 |
Theo TCVN, độ võng cho phép của dầm chính chịu uốn trong sàn nhà và mái bằng bao nhiêu? Với L là nhịp dầm. |
a |
a. L/400. |
b. L/350. |
c. L/250. |
d. L/150. |
29 |
Trong TCVN 2737, vận tốc gió cơ sở là vận tốc được đo ở độ cao 10 m so với mốc chuẩn, tương ứng với địa hình dạng B và: |
b |
a. Được lấy trung bình trong khoảng thời gian 3s, chu kỳ lặp 10 năm (bị vượt trung bình một lần trong khoảng thời gian 10 năm) |
b. Được lấy trung bình trong khoảng thời gian 3s, chu kỳ lặp 20 năm |
c. Được lấy trung bình trong khoảng thời gian 10 phút, chu kỳ lặp 10 năm |
d. Được lấy trung bình trong khoảng thời gian 10 phút, chu kỳ lặp 20 năm |
30 |
Hệ số khi động để tính tải trọng gió tác động lên công trình phụ thuộc vào |
b |
a. Độ cao của công trình |
b. Hình dạng của công trình |
c. Địa hình chung quanh công trình |
d. Cả ba điều đều không đúng |
31 |
Cho phép đặt 1 thanh cốt thép dọc chịu lực trong tiết diện ngang trong dầm có chiều rộng nhỏ hơn: |
c |
a. 110 mm |
b. 120 mm |
c. 150 mm |
d. Không được phép áp dụng. |
32 |
Lớp bê tông bảo vệ ngoài việc đảm bảo Tính toàn vẹn của cốt thép dưới các tác động của môi trường xung quanh (kể cả môi trường xâm thực) cần phải đảm bảo được: |
d |
a. Sự làm việc đồng thời của cốt thép với bê tông; |
b. Sự neo cốt thép trong bê tông và khả năng bố trí các mối nối của các chi tiết cốt thép; |
c. Khả năng chịu lửa của kết cấu. |
d. Tất cả các phương án trên |
33 |
Chiều dày tối thiểu của lớp bê tông bảo vệ trong đất (khi không có các biện pháp bảo vệ bổ sung), trong móng khi có lớp bê tông lót là |
c |
a. 25 |
b. 30 |
c. 40 |
d. 50 |
34 |
Xét một dầm bê tông cốt thép có tiết diện chữ nhật với chiều cao 500 mm, cốt thép dọc chịu kéo là 2 28, chiều dày lớp bê tông bảo vệ là 30 mm. Chiều cao làm việc của tiết diện là: |
c |
a. 470 mm |
b. 442 mm |
c. 456 mm |
d. 465 mm |
35 |
Tải trọng nào sau đây được xếp vào loại tải trọng tạm thời dài hạn: |
b |
a. Trọng lượng của người, vật liệu sửa chữa trong khu vực bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị |
b. Áp lực chất lỏng trong kết cấu chứa và đường ống dẫn |
c. Tải trọng do phương tiện giao thông |
d. Cả 3 phương án trên đều sai |
36 |
Tải trọng nào sau đây được xếp vào loại tải trọng tạm thời ngắn hạn: |
a |
a. Trọng lượng của người, vật liệu sửa chữa trong khu vực bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị |
b. Tác động nhiệt công nghệ do thiết bị cố định |
c. Trọng lượng của các tường (vách) ngăn tạm thời |
d. Cả 3 phương án trên đều đúng |
37 |
Khi tính toán cấu kiện bê tông cốt thép theo độ bền trên tiết diện thẳng góc theo nội lực giới hạn: |
b |
a. Cường độ chịu kéo của bê tông lấy bằng cường độ chịu kéo tiêu chuẩn |
b. Cường độ chịu kéo của bê tông lấy bằng không |
c. Cường độ chịu kéo của bê tông lấy bằng cường độ chịu kéo tính toán theo trạng thái giới hạn thứ nhất |
d. Cường độ chịu kéo của bê tông lấy bằng cường độ chịu kéo tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai |
38 |
Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo các trạng thái giới hạn thứ nhất bao gồm: |
c |
a. Tính toán độ bền |
b. Tính toán độ bền, tính toán mở rộng vết nứt |
c. Tính toán độ bền, tính toán ổn định hình dạng, tính toán ổn định ví trí |
d. Tính toán độ bền, tính toán ổn định hình dạng, tính toán ổn định ví trí, tính toán hình thành vết nứt, tính toán mở rộng vết nứt |
39 |
Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo các trạng thái giới hạn thứ hai bao gồm: |
d |
a. Tính toán độ bền, tính toán ổn định |
b. Tính toán hình thành vết nứt, tính toán mở rộng vết nứt, tính toán biến dạng, tính toán độ bền, tính toán ổn định |
c. Tính toán hình thành vết nứt, tính toán mở rộng vết nứt, tính toán biến dạng, tính toán ổn định |
d. Tính toán hình thành vết nứt, tính toán mở rộng vết nứt, tính toán biến dạng |
40 |
Khi tính toán tải trọng gió tác dụng lên kết cấu có chu kỳ dao động riêng thứ nhất, T1, nhỏ hơn hoặc bằng 1s, hệ số hiệu ứng giật sẽ lấy: |
c |
a. Bằng 0,6 |
b. Bằng 0,8 |
c. Bằng 0,85 |
d. Lớn hơn 0,85 |
41 |
Tải trọng nào sau đây được xếp vào loại tải trọng đặc biệt: |
c |
a. Tải trọng do thiết bị phát sinh trong các quá trình khởi động, đóng máy, chuyển tiếp và thử máy |
b. Trọng lượng bụi tích tụ trong quá trình sản xuất, nếu không có biện pháp thích hợp làm sạch bụi tích tụ |
c. Tải trọng gây bởi cháy |
d. Cả 3 phương án trên đều đúng |
42 |
Khi kiểm tra kết cấu về ổn định vị trí chống lật, cần tiến hành tính toán với hệ số độ tin cậy về tải trọng: |
d |
a. Bằng 1,2 đối với trọng lượng kết cấu hoặc bộ phận của kết cấu |
b. Bằng 1,1 đối với trọng lượng kết cấu hoặc bộ phận của kết cấu |
c. Bằng 1,0 đối với trọng lượng kết cấu hoặc bộ phận của kết cấu |
d. Bằng 0,9 đối với trọng lượng kết cấu hoặc bộ phận của kết cấu |
43 |
Mẫu lăng trụ chuẩn để xác định cường độ chịu nén tiêu chuẩn của bê tông có kích thước: |
c |
a. (150 × 150 × 150) mm |
b. (150 × 150 × 300) mm |
c. (150 × 150 × 600) mm |
d. Cả ba phương án trên đều sai |
44 |
Trong cấu kiện chịu nén lệch tâm của kết cấu siêu tĩnh, giá trị độ lệch tâm của lực dọc đối với trọng tâm của tiết diện được lấy bằng: |
c |
a. Tích của độ lệch tâm tĩnh học và độ lệch tâm ngẫu nhiên |
b. Độ lệch tâm tĩnh học, nhưng không lớn hơn độ lệch tâm ngẫu nhiên |
c. Độ lệch tâm tĩnh học, nhưng không nhỏ hơn độ lệch tâm ngẫu nhiên |
d. Tổng của độ lệch tâm tĩnh học và độ lệch tâm ngẫu nhiên |
45 |
Trong cấu kiện chịu nén lệch tâm của kết cấu tĩnh định, giá trị độ lệch tâm của lực dọc đối với trọng tâm của tiết diện được lấy bằng: |
d |
a. Tích của độ lệch tâm tĩnh học và độ lệch tâm ngẫu nhiên |
b. Độ lệch tâm tĩnh học, nhưng không lớn hơn độ lệch tâm ngẫu nhiên |
c. Độ lệch tâm tĩnh học, nhưng không nhỏ hơn độ lệch tâm ngẫu nhiên |
d. Tổng của độ lệch tâm tĩnh học và độ lệch tâm ngẫu nhiên |
46 |
Trong cấu kiện chịu nén lệch tâm, hiện tượng uốn dọc làm: |
c |
a. Tăng lực dọc tác dụng lên cấu kiện |
b. Giảm lực dọc tác dụng lên cấu kiện |
c. Tăng mô men uốn tác dụng lên cấu kiện |
d. Giảm mô men uốn tác dụng lên cấu kiện |
47 |
Để đảm bảo độ cứng của các cấu kiện bê tông cốt thép chịu nén lệch tâm thì kích thước tiết diện của chúng nên lấy sao cho độ mảnh của các cấu kiện này theo phương bất kỳ không vượt quá: |
a |
a. 120 đối với cột nhà, 200 đối với các cấu kiện bê tông cốt thép, 90 đối với các cấu kiện bê tông |
b. 90 đối với cột nhà, 120 đối với các cấu kiện bê tông cốt thép, 200 đối với các cấu kiện bê tông |
c. 200 đối với cột nhà, 90 đối với các cấu kiện bê tông cốt thép, 120 đối với các cấu kiện bê tông |
d. Cả ba phương án trên đều sai |
48 |
Trong dầm bê tông cốt thép cần kéo vào gối tựa các thanh cốt thép dọc chịu lực với diện tích tiết diện: |
c |
a. Không nhỏ hơn 1/2 diện tích tiết diện các thanh trong nhịp và không nhiều hơn 3 thanh |
b. Không nhỏ hơn 1/3 diện tích tiết diện các thanh trong nhịp và không nhiều hơn 3 thanh |
c. Không nhỏ hơn 1/2 diện tích tiết diện các thanh trong nhịp và không ít hơn 2 thanh |
d. Cả ba phương án trên đều sai |
49 |
Cấp hậu quả của công trình xây dựng: |
d |
a. Là đặc trưng phân cấp công trình phục vụ thiết kế xây dựng |
b. Phụ thuộc công năng và dạng kết cấu công trình |
c. Phụ thuộc vào thiệt hại về người, hậu quả về xã hội, môi trường và kinh tế khi kết cấu công trình bị hư hỏng hoặc phá hủy |
d. Tất cả các phương án trên đều đúng\ |
50 |
Độ bền lâu của công trình xây dựng là: |
c |
a. Khả năng của công trình xây dựng đáp ứng được các điều kiện đã quy định trong các tiêu chuẩn hoặc nhiệm vụ thiết kế, bao gồm cả bảo dưỡng (bảo trì), sửa chữa lớn và sửa chữa nhỏ trong suốt thời hạn sử dụng theo thiết kế |
b. Khả năng của công trình xây dựng chịu được tác động mà không bị phá hoại về cơ học |
c. Khả năng của công trình xây dựng bảo toàn được các tín chất độ bền, vật lý và các tính chất khác đã được quy định trong thiết kế và đảm bảo cho công trình xây dựng có thể được sử dụng bình thường trong suốt thời hạn sử dụng theo thiết kế |
d. Tất cả các phương án trên đều đúng |
51 |
Yêu cầu về sử dụng, khai thác của kết cấu công trình xây dựng: |
d |
a. Đảm bảo điều kiện sử dụng bình thường của các thiết bị công nghệ, thiết bị nâng chuyển, các dụng cụ đo đạc và kiểm tra v.v.. |
b. Đảm bảo sự toàn vẹn của các cấu kiện tiếp giáp với nhau và các mối nối của chúng, đảm bảo độ nghiêng quy định |
c. Ngăn ngừa các tác động có hại và tránh cho người dùng có cảm giác không thoải mái khi kết cấu dao động; không có ấn tượng tốt về hình dáng bên ngoài công trình và có cảm giác sợ nguy hiểm |
d. Tất cả các yếu tố trên đều đúng |
52 |
Tải trọng thường xuyên là: |
b |
a. Tải trọng mà sự thay đổi độ lớn hoặc hướng của tải trọng phải được kể đến |
b. Tải trọng tồn tại trong suốt thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình xây dựng và sự thay đổi giá trị tính toán của tải trọng là rất nhỏ so với giá trị trung bình của tải trọng; hoặc là tải trọng mà sự thay đổi giá trị tính toán của tải trọng luôn đơn điệu theo một chiều đến khi đạt tới giá trị giới hạn |
c. Tải trọng mà sự thay đổi giá trị tính toán của tải trọng trong suốt thời gian sử dụng theo thiết kế của công trình xây dựng là rất nhỏ (đến mức có thể bỏ qua) so với giá trị trung bình của tải trọng |
d. Tải trọng mà thời hạn tác dụng của các giá trị tính toán của tải trọng nhỏ hơn đáng kể so với thời hạn sử dụng của công trình xây dựng |
53 |
Phương pháp nội lực giới hạn có thể được áp dụng trong tính toán của cấu kiện bê tông cốt thép theo các trạng thái giới hạn thứ nhất khi: |
d |
a. Tính toán trên tiết diện thẳng góc của cấu kiện tiết diện chữ nhật |
b. Tính toán trên tiết diện thẳng góc của cấu kiện tiết diện chữ T |
c. Tính toán trên tiết diện nghiêng của cấu kiện |
d. Tất cả các phương án trên đều đúng |
54 |
Chiều cao làm việc của tiết diện cấu kiện bê tông cốt thép là: |
c |
a. Khoảng cách từ biên chịu nén của tiết diện đến trọng tâm của cốt thép dọc chịu kéo |
b. Khoảng cách từ biên chịu kéo của tiết diện đến trọng tâm của cốt thép dọc chịu nén |
c. Khoảng cách từ biên chịu nén của tiết diện đến trọng tâm của cốt thép dọc chịu kéo hoặc chịu nén ít hơn |
d. Khoảng cách từ biên chịu kéo của tiết diện đến trọng tâm của cốt thép dọc chịu nén hoặc chịu kéo ít hơn |
55 |
Hệ số chuyển đổi về cường độ chịu nén của viên mẫu bê tông chuẩn từ kết quả thử cường độ trên mẫu trụ đường kính 150 mm và cao 300 mm là: |
c |
a. 0,85 |
b. 1,0 |
c. 1,2 |
d. Cả ba phương án trên đều sai |
56 |
Mục đích dùng cốt thép hạn chế biến dạng ngang: |
c |
a. Cốt thép ngang dùng để gia cường các vị trí cần tăng độ bền |
b. Cốt thép ngang dùng để giảm khả năng chống nứt |
c. Cốt thép ngang dùng để gia cường các vị trí cần tăng độ bền, tăng khả năng chống nứt |
d. Cốt thép ngang dùng để gia cường các vị trí cần tăng độ bền, giảm khả năng chống nứt |
57 |
Lớp bê tông bảo vệ là gì? |
d |
a. Là lớp bê tông tính từ tâm cấu kiện đến bề mặt gần nhất của thanh cốt thép |
b. Là lớp bê tông tính từ biên (mép) cấu kiện đến tâm của thanh cốt thép |
c. Là lớp bê tông tính từ tâm cấu kiện đến tâm của thanh cốt thép |
d. Là lớp bê tông tính từ biên (mép) cấu kiện đến bề mặt gần nhất của thanh cốt thép |
58 |
Nội lực tới hạn là gì? |
b |
a. Nội lực nhỏ nhất mà cấu kiện, tiết diện của nó, với các đặc trưng đã chọn của vật liệu, có thể chịu được |
b. Nội lực lớn nhất mà cấu kiện, tiết diện của nó, với các đặc trưng đã chọn của vật liệu, có thể chịu được |
c. Nội lực trung bình mà cấu kiện, tiết diện của nó, với các đặc trưng đã chọn của vật liệu, có thể chịu được |
d. Tất cả các nội dung ở mục a, b, và c |
59 |
Trạng thái giới hạn là gì? |
d |
a. Trạng thái mà khi vượt quá các thông số đặc trưng của nó thì việc sử dụng kết cấu là không được phép |
b.Trạng thái mà khi vượt quá các thông số đặc trưng của nó thì việc sử dụng kết cấu là bị gây khó khăn |
c. Trạng thái mà khi vượt quá các thông số đặc trưng của nó thì việc sử dụng kết cấu là không còn phù hợp |
d. Tất cả các nội dung ở mục a, b, và c |
60 |
Tính toán cấu kiện bê tông cốt thép chịu nén (ép) cục bộ được tiến hành khi: |
a |
a. Có tác dụng của lực nén đặt trên một diện tích giới hạn, vuông góc với bề mặt cấu kiện bê tông cốt thép |
b. Có tác dụng của lực kéo đặt trên một diện tích giới hạn, vuông góc với bề mặt cấu kiện bê tông cốt thép |
c. Có tác dụng của lực cắt đặt trên một diện tích giới hạn, vuông góc với bề mặt cấu kiện bê tông cốt thép |
d. Tất cả các nội dung ở mục b và c |
61 |
Khi đặt lưới thép trong vùng nén cục bộ, cần kể đến cường độ nào? |
c |
a. Cần kể đến cường độ chịu kéo nâng cao bổ sung của bê tông nằm dưới diện chịu tải do cốt thép hạn chế biến dạng ngang |
b. Cần kể đến cường độ chịu nén nâng cao bổ sung của bê tông nằm ngoài diện chịu tải do cốt thép hạn chế biến dạng ngang |
c. Cần kể đến cường độ chịu nén nâng cao bổ sung của bê tông nằm dưới diện chịu tải do cốt thép hạn chế biến dạng ngang. |
d. Tất cả các nội dung ở mục a và b |
62 |
Khi tính toán chọc thủng, cần xét tiết diện tính toán nằm gần vùng truyền lực lên cấu kiện ở khoảng cách: |
a |
a. h0/2, vuông góc với trục dọc của nó, nơi có lực tiếp tuyến tác dụng lên bề mặt do lực tập trung và mô men uốn tập trung gây ra. Với h0 là chiều cao làm việc của tiết diện |
b. h0/3, vuông góc với trục dọc của nó, nơi có lực tiếp tuyến tác dụng lên bề mặt do lực tập trung và mô men uốn tập trung gây ra. Với h0 là chiều cao làm việc của tiết diện |
c. h0/4, vuông góc với trục dọc của nó, nơi có lực tiếp tuyến tác dụng lên bề mặt do lực tập trung và mô men uốn tập trung gây ra. Với h0 là chiều cao làm việc của tiết diện |
d. h0/5, vuông góc với trục dọc của nó, nơi có lực tiếp tuyến tác dụng lên bề mặt do lực tập trung và mô men uốn tập trung gây ra. Với h0 là chiều cao làm việc của tiết diện |
63 |
Yêu cầu tính toán cấu kiện ứng suất trước của các kết cấu bê tông cốt thép theo các trạng thái giới hạn thứ hai? |
d |
a. Tính toán theo sự hình thành vết nứt |
b. Tính toán theo sự mở rộng vết nứt |
c. Tính toán biến dạng |
d. Tất cả các nội dung ở mục a, b, và c |
64 |
Các yêu cầu cấu tạo để đảm bảo an toàn và sử dụng bình thường của kết cấu bê tông và bê tông cốt thép được quy định đối với các trường hợp khi: |
d |
a. Bằng tính toán chưa đảm bảo đủ chính xác và xác định hoàn toàn về khả năng kết cấu chịu được các tải trọng và tác động bên ngoài |
b. Các yêu cầu cấu tạo xác định được các điều kiện biên mà trong phạm vi đó có thể sử dụng các giả thiết tính toán đã lựa chọn |
c. Các yêu cầu cấu tạo đảm bảo cho việc thực hiện công nghệ chế tạo kết cấu bê tông và bê tông cốt thép |
d. Tất cả các nội dung ở mục a, b, và c |
65 |
Chiều dài neo cơ sở cần để truyền lực trong cốt thép với? |
a |
a. Chiều dài neo cơ sở cần để truyền lực trong cốt thép với 100% giá trị tính toán của cường độ chịu kéo của cốt thép vào bê tông |
b. Chiều dài neo cơ sở cần để truyền lực trong cốt thép với 75% giá trị tính toán của cường độ chịu kéo của cốt thép vào bê tông |
c. Chiều dài neo cơ sở cần để truyền lực trong cốt thép với 50% giá trị tính toán của cường độ chịu kéo của cốt thép vào bê tông |
d. Chiều dài neo cơ sở cần để truyền lực trong cốt thép với 25% giá trị tính toán của cường độ chịu kéo của cốt thép vào bê tông |
66 |
Công trình không phải thiết kế chịu động đất nếu được xây dựng trong vùng có gia tốc nền thiết kế không vượt quá (g là gia tốc trọng trường): |
c |
a. 0,01g |
b. 0,03g |
c. 0,04g |
d. 0,06g |
67 |
Để đảm bảo cấu kiện BTCT chịu uốn không bị phá hoại giòn, cần phải có biện pháp |
a |
a. Hạn chế vùng nén của tiết diện bêtông |
b. Tăng diện tích cốt thép dọc |
c. Giảm lượng cốt đai |
d. Cả ba phương án trên đều đúng |
68 |
Khi tính tải trọng gió cho công trình cao, thành phần động của tải trọng gió được xác định thế nào? |
c |
a. Bằng trọng lượng công trình nhân với một hệ số |
b. Bằng thành phần tĩnh của tải trọng gió nhân với một hệ số |
c. Tính theo sự dao động của công trình |
d. Tính theo hệ số khí động của công trình |
69 |
Tổ hợp tải trọng cơ bản để tính kết cấu bao gồm |
d |
a. Tải trọng thường xuyên; |
b. Tải trọng thường xuyên và một tải trọng tạm thời |
c. Tải trọng thường xuyên và các tải trọng tạm thời được nhân với 0,9 |
d. Cả ba phương án trên đều không đúng |
70 |
Thép dùng làm kết cấu chịu lực phải là loại thép nào theo TCVN dưới đây |
c |
a. CT38 |
b. BCT38 |
c. CCT38 |
d. CT42s |
71 |
Thanh giàn thép có tiết diện gồm 2 thép góc ghép cánh dài. Thanh này sử dụng hợp lí ở trường hợp nào |
d |
a. Thanh cánh trên |
b. Thanh cánh dưới |
c. Thanh đứng |
d. Thanh xiên đầu giàn |
72 |
Khi thiết kế dầm thép chữ I chịu uốn, mô đun chống uốn dẻo tính bằng mô đun chống uốn đàn hồi nhân với hệ số: |
c |
a. 0,9 |
b. 1,0 |
c. 1,1 |
d. 1,5 |
73 |
Nhà xây gạch có sơ đồ chịu lực cứng là khi có: |
d |
a. Sàn BTCT toàn khối |
b. Sàn BTCT lắp ghép |
c. Tường dọc chịu lực |
d. Tường ngang chịu lực |
74 |
Khi tính sàn có diện tích lớn, hoạt tải sử dụng có thể được giảm đi bằng hệ số. Hệ số này chỉ phụ thuộc vào: |
d |
a. Độ cao của sàn trong ngôi nhà |
b. Diện tích của sàn |
c. Loại phòng sử dụng |
d. Diện tích của sàn và loại phòng sử dụng |
75 |
Đối với nhà nhiều tầng, để tính lực nén trong cột, tường, hoạt tải sử dụng trên các sàn có thể được giảm đi bằng hệ số. Hệ số này chỉ phụ thuộc vào: |
d |
a. Độ cao của ngôi nhà |
b. Diện tích của sàn |
c. Loại phòng sử dụng |
d. Cả ba phương án trên đều không đúng |
76 |
Sức chịu tải của đất chỉ phụ thuộc vào: |
d |
a. Độ sâu đặt móng và lực dính của đất |
b. Độ sâu đặt móng, góc ma sát trong và lực dính của đất |
c. Độ sâu đặt móng, và góc ma sát trong của đất |
d. Cả ba đều không đúng |
77 |
Thanh thẳng chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) tác dụng vuông góc với trục thanh trên toàn bộ chiều dài thanh, biểu đồ mômen uốn có dạng: |
c |
a. Đường thẳng |
b. Đường cong bậc 2 |
c. Đường cong bậc 3 |
d. Cả ba đêu không đúng |
78 |
Thanh thẳng chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) tác dụng xiên góc với trục thanh trên toàn bộ chiều dài thanh, biểu đồ lực cắt có dạng: |
b |
a. Đường thẳng |
b. Đường cong bậc 2 |
c. Đường cong bậc 3 |
d. Cả ba đêu không đúng |
79 |
Khi bố trí cốt thép chịu mômen âm cho dầm khung, theo kinh nghiệm không cần tính toán thì chiều dài của cốt thép này kéo dài khỏi cột bao nhiêu là hợp lí (L là nhịp dầm) |
b |
a. 0,2L |
b. 0,25L |
c. 0,3L |
d. 0,4L |
80 |
Bản BTCT kê 4 cạnh được tính theo khớp dẻo thì mômen uốn được xác định như sau |
c |
a. Giả thiết giá trị mômen tại gối rồi tính toán tiếp |
b. Giả thiết giá trị mômen tại nhịp rồi tính toán tiếp |
c. Giả thiết tỷ lệ các mômen gối rồi tính toán tiếp |
d. Tra bảng lập sẵn |
81 |
Chiều cao của bản móng BTCT được quyết định chủ yếu bởi |
d |
a. Điều kiện địa chất |
b. Điều kiện chịu cắt |
c. Điều kiện chịu uốn |
d. Điều kiện chọc thủng |
82 |
Trong dầm BTCT có chiều cao tiết diện là h, phải đặt thêm các cốt thép dọc phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h: |
d |
a. ≥ 40 cm. |
b. ≥ 50 cm. |
c. ≥ 60 cm. |
d. ≥ 70cm. |
83 |
Cột gạch được gia cố bằng các lưới thép đặt trong các mạch vữa. Cường độ của khối xây có cốt thép tăng tối đa bao nhiêu lần so với khối xây không cốt thép |
a |
a. 2 lần |
b. 1,5 lần |
c. 1,2 lần |
d. 2,5 lần |
84 |
Bulông cường độ cao 8.8 được làm từ thép có các tính năng |
c |
a. Giới hạn chảy 800Mpa, giới hạn bền 800Mpa |
b. Giới hạn chảy 800Mpa, giới hạn bền 600Mpa |
c. Giới hạn chảy 640Mpa, giới hạn bền 800Mpa |
d. Giới hạn chảy 600Mpa, giới hạn bền 800Mpa |
85 |
Cột thép chịu nén đúng tâm, tiết diện tổ hợp gồm hai nhánh và các thanh giằng. Các thanh giằng được tính toán theo |
d |
a. Lực nén trong cột |
b. Lực nén trong mỗi nhánh cột |
c. Lực cắt thực tế |
d. Lực cắt quy ước |
86 |
Móng cột BTCT của khung nên bố trí như thế nào: |
b |
a. Hình vuông |
b. Hình chữ nhật cạnh dài trong mặt phẳng khung |
c. Hình chữ nhật có cạnh ngắn trong mặt phẳng khung |
d. Cả ba cách đều được |
87 |
Khi thiết kế cột thép tiết diện hình chữ H, độ mảnh để tính toán ổn định của cột được lấy bằng: |
d |
a. Tỉ số chiều dài thực của cột trên bán kính quán tính trung bình của tiết diện cột |
b. Tỉ số chiều dài tính toán của cột trên bán kính quán tính trung bình của tiết diện cột |
c. Tỉ số chiều dài thực của cột trên bán kính quán tính lớn nhất của tiết diện cột |
d. Tỉ số chiều dài tính toán của cột trên bán kính quán tính nhỏ nhất của tiết diện cột |
88 |
Cột thép chịu nén đúng tâm hai đầu liên kết khớp, cao 6m, tiết diện chữ H có các bán kính quán tính theo hai trục chính là 8,3cm và 6,55cm. Độ mảnh dùng để tính toán ổn định cột xấp xỉ là |
d |
a. 72,3 |
b. 72,5 |
c. 120,7 |
d. 91,6 |
89 |
Đối với thép kết cấu, tính năng cơ học quan trọng nhất để tính toán thiết kế là: |
a |
a. Giới hạn chảy |
b. Giới hạn bền |
c. Độ dãn dẻo |
d. Mô đun đàn hồi |
90 |
Loại thép nào dưới đây được coi như thép cacbon thấp |
c |
a. CT5 (theo GOST) |
b. BCT4 (theo GOST) |
c. CT38 (theo TCVN) |
d. CT42 (theo TCVN) |
91 |
Khi biểu đồ mômen uốn trong một thanh có dạng parabôn bậc hai thì biểu đồ lực cắt có dạng: |
c |
a. Dạng parabôn. |
b. Dạng hằng số. |
c. Dạng bậc nhất. |
d. Cả ba phương án trên đều không đúng. |
92 |
Vùng áp lực gió của nước ta được chia làm: |
c |
a. 3 vùng |
b. 4 vùng |
c. 5 vùng |
d. 2 vùng |
93 |
Độ lún cho phép của móng nhà khung BTCT là: |
d |
a. 3cm |
b. 4cm |
c. 6cm |
d. 8cm |
94 |
Bêtông cấp độ bền B15 tương đương với mác bêtông nào dưới đây: |
c |
a. M100 |
b. M150 |
c. M200 |
d. M250 |
95 |
Mác bêtông M250 tương đương với cấp độ bền nào dưới đây: |
c |
a. B10 |
b. B15 |
c. B20 |
d. B25 |
96 |
Cốt thép CII tương đương với loại thép nào dưới đây: |
b |
a. CT3 |
b. CT5 |
c. CT34 |
d. CT38 |
97 |
Bản sàn BTCT kích thước 4m x 7m đặt trên tường theo chu vi làm việc theo sơ đồ nào dưới đây: |
c |
a. Bản kiểu dầm |
b. Bản làm việc 1 phương |
c. Bản làm việc 2 phương |
d. Bản công xôn |
98 |
Cốt thép đai của dầm BTCT được xác định theo: |
a |
a. Giá trị của lực cắt |
b. Giá trị của mômen |
c. Giá trị của cả mômen và lực cắt |
d. Đường kính của cốt dọc |
99 |
Cường độ chịu nén của khối xây gạch phụ thuộc chủ yếu vào |
a |
a. Cường độ của gạch |
b. Cường độ của vữa |
c. Cường độ của xi măng |
d. Bề dày của mạch vữa |
100 |
Trong cột BTCT có chiều cao tiết diện là h, phải đặt thêm các cốt thép dọc phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h: |
b |
a. ≥ 40 cm. |
b. ≥ 50 cm. |
c. ≥ 60 cm. |
d. ≥ 70cm. |
101 |
Hệ số khí động để tính tải trọng gió tác động lên công trình phụ thuộc vào |
b |
a. Độ cao của công trình |
b. Hình dạng của công trình |
c. Địa hình chung quanh công trình |
d. Cả ba điều đều không đúng |
102 |
Trong bản sàn BTCT kê bốn cạnh chịu lực hai phương, cốt thép ở nhịp theo phương ngắn phải đặt như thế nào so với cốt thép theo phương dài |
b |
a. Đặt trên |
b. Đặt dưới |
c. Đặt thế nào cũng được |
d. Cả ba cách đều đúng |
103 |
Khi thiết kế kết cấu BTCT phải xét mấy loại trạng thái giới hạn (TTGH) |
c |
a. 1 TTGH |
b. 2 TTGH |
c. 3TTGH |
d. 4 TTGH |
104 |
Hệ số vượt tải của tải trọng gió so với hệ số vượt tải của hoạt tải là: |
d |
a. Bằng nhau |
b. Của tải trọng gió lớn hơn |
c. Của hoạt tải lớn hơn |
d. Tùy trường hợp |
105 |
Hàm lượng cốt thép của dầm BTCT được tính bằng: |
b |
a. Tỉ số giữa diện tích tất cả cốt thép dọc trên diện tích tiết diện dầm |
b. Tỉ số giữa diện tích cốt thép dọc chịu lực trên diện tích tiết diện dầm |
c. Tỉ số giữa diện tích tất cả cốt thép dọc và cốt thép đai trên diện tích tiết diện dầm |
d. Cả ba phương pháp đều không đúng |
106 |
Khoảng cách cốt đai của cột BTCT phải lấy theo: |
b |
a. Số lượng cốt dọc |
b. Đường kính cốt dọc |
c. Đường kính cốt đai |
d. Cả ba phương pháp đều đúng |
107 |
Khoảng cách cốt chịu lực của bản BTCT dày 120mm không được vượt quá |
b |
a. 150mm |
b. 200mm |
c. 250mm |
d. Cả ba phương pháp đều không đúng |
108 |
Mối hàn góc thủ công có bề dày h. Bề dày tính toán để kiểm tra độ bền mối hàn được lấy là ? |
b |
a. 1,0h |
b. 0,7h |
c. 0, 5h |
d. 0,8h |
109 |
Mối hàn góc thủ công có bề dày h. Khi kiểm tra cường độ thép cơ bản sát mối hàn thì dùng bề dày tính toán thế nào ? |
d |
a. 0,7h |
b. 0,8h |
c. 0,9h |
d. 1,0h |
110 |
Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học của tiết diện quan trọng nhất ảnh hưởng đến độ bền là: |
c |
a. Diện tích |
b. Mômen quán tính |
c. Mô đun chống uốn |
d. Bán kính quán tính |